Quay lại
Đề minh họa số 34 - Cấu trúc phần còn lại
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

Aim at doing sth = aim to do sth

Từ 1 · ID 19740825
Aim at doing sth = aim to do sth
Nghĩa: nhằm mục đích làm gì
Ví dụ
The company aims to expand its market share by launching innovative products.

Công ty nhằm mở rộng thị phần bằng cách tung ra các sản phẩm sáng tạo.

at the expense of sth

Từ 2 · ID 20578119
at the expense of sth
Nghĩa: phải đánh đổi bằng điều gì
Ví dụ
He achieved success at the expense of his personal life and relationships.

Anh ấy đạt được thành công nhưng phải đánh đổi bằng cuộc sống cá nhân và các mối quan hệ.

bank on

Từ 3 · ID 22846860
bank on
Nghĩa: trông cậy vào
Ví dụ
You cannot always bank on others to solve your problems; sometimes you must rely on yourself.

Bạn không thể lúc nào cũng trông cậy vào người khác để giải quyết vấn đề; đôi khi bạn phải tự dựa vào chính mình.

Be concerned about sth

Từ 4 · ID 9829090
Be concerned about sth
Nghĩa: lo lắng về điều gì
Ví dụ
Parents are often concerned about their children’s safety in an increasingly complex world.

Cha mẹ thường lo lắng về sự an toàn của con cái trong một thế giới ngày càng phức tạp.

Be filled with sth

Từ 5 · ID 9226704
Be filled with sth
Nghĩa: tràn đầy cái gì
Ví dụ
The room was filled with laughter as everyone enjoyed the celebration together.

Căn phòng tràn ngập tiếng cười khi mọi người cùng tận hưởng buổi lễ.

carry over

Từ 6 · ID 20400909
carry over
Nghĩa: kéo dài sang / ảnh hưởng sang
Ví dụ
The stress from work can carry over into personal life if it is not properly managed.

Căng thẳng từ công việc có thể ảnh hưởng sang cuộc sống cá nhân nếu không được kiểm soát tốt.

check on

Từ 7 · ID 20425438
check on
Nghĩa: kiểm tra
Ví dụ
He failed to complete the task on time due to unexpected difficulties.

Anh ấy không hoàn thành nhiệm vụ đúng hạn do những khó khăn bất ngờ.

fail to do sth

Từ 8 · ID 9855657
Nghĩa: không làm được gì
Ví dụ
He failed to complete the project on time due to unexpected difficulties.
Anh ấy đã không hoàn thành dự án đúng hạn do những khó khăn bất ngờ.
Parents sometimes fail to notice how much pressure their children are already under at school.
Cha mẹ đôi khi không nhận ra được con cái họ đang chịu áp lực lớn đến mức nào ở trường.
Some communities fail to preserve old customs because young people move away and stop practising them.
Một số cộng đồng không thể gìn giữ phong tục cũ vì người trẻ rời đi và không còn thực hành chúng nữa.
Some students fail to manage their time effectively and therefore struggle to meet assignment deadlines.
Một số học sinh không quản lý được thời gian hiệu quả nên gặp khó khăn trong việc hoàn thành bài tập đúng hạn.

focus on

Từ 9 · ID 9065356
focus on
Nghĩa: tập trung vào
Ví dụ
The campaign will focus on reducing plastic waste in schools and encouraging students to recycle more.
Chiến dịch sẽ tập trung vào việc giảm rác thải nhựa trong trường học và khuyến khích học sinh tái chế nhiều hơn.

The new policy should focus on improving public transport rather than building more private car parks.
Chính sách mới nên tập trung vào việc cải thiện giao thông công cộng thay vì xây thêm bãi đỗ xe tư nhân.

instead of sth/doing sth

Từ 10 · ID 19925233
instead of sth/doing sth
Nghĩa: thay vì điều gì/làm gì
Ví dụ
She chose to stay at home and study instead of going out with her friends.

Cô ấy chọn ở nhà học bài thay vì đi chơi với bạn bè.

lag behind

Từ 11 · ID 20045825
Phiên âm: /ˌlæɡ bɪˈhaɪnd/
Nghĩa: tụt lại phía sau
Ví dụ
Some rural schools continue to lag behind urban institutions in terms of digital infrastructure.
Một số trường học ở nông thôn vẫn tụt hậu so với các cơ sở ở thành thị về hạ tầng kỹ thuật số.

Make contact with sb

Từ 12 · ID 19552409
Make contact with sb
Nghĩa: liên lạc với ai
Ví dụ
The company will make contact with potential clients to expand its business network.

Công ty sẽ liên lạc với khách hàng tiềm năng để mở rộng mạng lưới kinh doanh.

Meet one’s needs Image

Từ 13 · ID 9709940
Meet one’s needs
Nghĩa: đáp ứng nhu cầu
Ví dụ
This product is designed to meet the needs of modern consumers.

Sản phẩm này được thiết kế để đáp ứng nhu cầu của người tiêu dùng hiện đại.

regardless of

Từ 14 · ID 9280976
regardless of
Nghĩa: bất kể
Ví dụ
Regardless of the challenges, she remained determined to achieve her goals.

Bất kể những khó khăn, cô vẫn quyết tâm đạt được mục tiêu.

strengthen one’s bond

Từ 15 · ID 23921846
strengthen one’s bond
Nghĩa: củng cố mối liên kết
Ví dụ
Spending quality time together can strengthen one’s bond with family members.

Dành thời gian chất lượng bên nhau có thể củng cố mối liên kết với các thành viên trong gia đình.

With a view to doing sth

Từ 16 · ID 19552833
With a view to doing sth
Nghĩa: với mục đích làm gì
Ví dụ
The policy was introduced with a view to improving the overall quality of education.

Chính sách được đưa ra nhằm mục đích cải thiện chất lượng giáo dục tổng thể.