Bảng từ đề 35 - BẢNG TỪ BÀI ĐỌC HIỂU 8 CÂU
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

amenity n

Từ 1 · ID 9120466
amenity
Phiên âm: /əˈmiː.nə.ti/
Nghĩa: tiện ích
Ví dụ
The hotel offers a wide range of amenities, including a swimming pool, a gym, and free breakfast.
Khách sạn cung cấp nhiều tiện ích, bao gồm hồ bơi, phòng gym và bữa sáng miễn phí.

anaerobic a

Từ 2 · ID 23570961
anaerobic
Phiên âm: /ˌænəˈrəʊbɪk/
Nghĩa: kỵ khí
Ví dụ
Anaerobic processes are used in wastewater treatment to break down organic matter without oxygen.
Các quá trình kỵ khí được sử dụng trong xử lý nước thải để phân hủy chất hữu cơ mà không cần oxy.

aquifer n

Từ 3 · ID 23570963
aquifer
Phiên âm: /ˈækwɪfə(r)/
Nghĩa: tầng chứa nước ngầm
Ví dụ
The underground aquifer supplies clean water to millions of people in the region.

Tầng chứa nước ngầm cung cấp nước sạch cho hàng triệu người trong khu vực.
An aquifer can become polluted when chemicals from farms seep deep into the ground.
Một tầng chứa nước ngầm có thể bị ô nhiễm khi hóa chất từ nông trại thấm sâu xuống lòng đất.
Họ từ
aquifer
tầng chứa nước ngầm
/ˈækwɪfə(r)/ · n
Cụm từ liên quan
underground aquifer
tầng chứa nước ngầm
/ˈækwɪfə(r)/
aquifer depletion
sự suy giảm tầng chứa nước ngầm
/ˈækwɪfə(r)/
aquifer recharge
sự bổ sung nước cho tầng chứa nước ngầm
/ˈækwɪfə(r)/
Từ đồng nghĩa
water-bearing layer
Từ trái nghĩa
aquiclude

Articulate v

Từ 4 · ID 10651045
Articulate
Phiên âm: /ɑːrˈtɪk.jə.lət/
Nghĩa: Nói rõ ràng, lưu loát
Ví dụ
She was able to articulate her ideas clearly during the presentation.
Cô ấy có thể diễn đạt ý tưởng của mình một cách rõ ràng trong buổi thuyết trình.

asset n

Từ 5 · ID 9536146
Phiên âm: /ˈæset/
Nghĩa: lợi thế; điểm mạnh
Ví dụ
Strong communication skills are a valuable asset in any professional environment.
Kỹ năng giao tiếp tốt là một tài sản quý giá trong bất kỳ môi trường làm việc nào.

bolster v

Từ 6 · ID 19639486
Phiên âm: /ˈbəʊlstə(r)/
Nghĩa: hỗ trợ; làm mạnh hơn
Ví dụ
Government policies can bolster economic growth and environmental protection at the same time.
Các chính sách của chính phủ có thể củng cố tăng trưởng kinh tế và bảo vệ môi trường đồng thời.

Borderless (a)

Từ 7 · ID 21143352
Borderless
Phiên âm: /ˈbɔːdələs/
Nghĩa: Không biên giới
Ví dụ
The internet has created a borderless flow of information across the world.
Internet đã tạo ra dòng chảy thông tin không biên giới trên toàn thế giới.

catalyst n

Từ 8 · ID 19693333
catalyst
Phiên âm: /ˈkæt.əl.ɪst/
Nghĩa: chất xúc tác; động lực
Ví dụ
The new policy acted as a catalyst forrapid innovation across the technology sector.
Chính sách mới đóng vai trò như một chất xúc tác cho sự đổi mới nhanh chóng trong ngành công nghệ.
The new policy acted as a catalyst for rapid innovation across the technology sector.
Chính sách mới đóng vai trò như một chất xúc tác cho sự đổi mới nhanh chóng trong ngành công nghệ.

catchment n

Từ 9 · ID 23570967
catchment
Phiên âm: /ˈkætʃmənt/
Nghĩa: lưu vực; khu vực hứng nước
Ví dụ
The catchment area collects rainwater and directs it into the main reservoir.
Khu vực lưu vực thu nước mưa và dẫn nó vào hồ chứa chính.
A forested catchment can filter rainwater naturally before it flows into rivers and reservoirs.
Một lưu vực có rừng che phủ có thể lọc nước mưa tự nhiên trước khi nước chảy vào sông và hồ chứa.
Họ từ
catch
hứng; bắt; thu nhận
/kætʃ/ · v
catchment
lưu vực; khu vực hứng nước
/ˈkætʃmənt/ · n
Cụm từ liên quan
water catchment
lưu vực nước
/kætʃ/
catchment area
khu vực lưu vực
/kætʃ/
river catchment
lưu vực sông
/kætʃ/
Từ đồng nghĩa
drainage basin
Từ trái nghĩa
watershed divide

circular a

Từ 10 · ID 9266502
circular
Phiên âm: /ˈsɜːkjələ(r)/
Nghĩa: mang tính tuần hoàn
Ví dụ
A circular economy aims to reduce waste by reusing and recycling resources.
Một nền kinh tế tuần hoàn nhằm giảm chất thải bằng cách tái sử dụng và tái chế tài nguyên

Civic adj

Từ 11 · ID 10463996
Civic
Phiên âm: ˈsɪvɪk
Nghĩa: [thuộc] công dân
Ví dụ
Civic engagement is essential for building strong and inclusive communities.
Sự tham gia của công dân là điều cần thiết để xây dựng cộng đồng mạnh mẽ và hòa nhập.

climatic stability np

Từ 12 · ID 23570970
climatic stability
Phiên âm: /klaɪˈmætɪk stəˈbɪləti/
Nghĩa: sự ổn định khí hậu
Ví dụ
Maintaining climatic stability is crucial for protecting ecosystems and agriculture.
Việc duy trì sự ổn định khí hậu là rất quan trọng để bảo vệ hệ sinh thái và nông nghiệp.

cloudburst n

Từ 13 · ID 23570971
cloudburst
Phiên âm: /ˈklaʊdbɜːst/
Nghĩa: mưa lớn bất thường
Ví dụ
A sudden cloudburst caused severe flooding in the low-lying areas.
Một trận mưa lớn bất thường đã gây ra lũ lụt nghiêm trọng ở các vùng trũng.

commodity n

Từ 14 · ID 19078265
commodity
Phiên âm: /kəˈmɒdɪti/
Nghĩa: hàng hóa
Ví dụ
Oil is considered avaluable commodity that significantly influences the globaleconomy
Dầu mỏ được coi là một hànghóa có giá trị, ảnh hưởng lớn đến nền kinh tế toàn cầu.

Complement v

Từ 15 · ID 11376182
Complement
Phiên âm: /ˈkɑːmplɪment/
Nghĩa: bổ sung
Ví dụ
Solar energy can complement traditional power sources in a sustainable energy system
Năng lượng mặt trời có thể bổ sung cho các nguồn năng lượng truyền thống trong hệ thống năng lượng bền vững.

confront v

Từ 16 · ID 854
confront
Phiên âm: /kənˈfrʌnt/
Nghĩa: đối mặt; đương đầu
Ví dụ
Leaders must confront difficult challenges directly rather than avoiding them.
Các nhà lãnh đạo phải đối mặt trực tiếp với những thách thức khó khăn thay vì né tránh.
The government must confront the growing problem of youth unemployment before it leads to deeper social unrest.
Chính phủ phải đối mặt với vấn đề thất nghiệp thanh niên đang gia tăng trước khi nó dẫn đến bất ổn xã hội sâu sắc hơn.

Congress n

Từ 17 · ID 9691632
Congress
Phiên âm: /ˈkɑːŋ.ɡres/
Nghĩa: đại hội, hội nghị.
Ví dụ
The international congress brought together experts to discuss water management strategies
Hội nghị quốc tế đã quy tụ các chuyên gia để thảo luận về chiến lược quản lý nước.

Conversion n

Từ 18 · ID 1844
Conversion
Phiên âm: /kənˈvɜːʃn/
Nghĩa: sự chuyển đổi
Ví dụ
The conversion of the old factory into an art center gave young creators a place to work and perform
Sự chuyển đổi nhà máy cũ thành trung tâm nghệ thuật đã mang lại cho các nhà sáng tạo trẻ một nơi để làm việc và biểu diễn.

cross-border a

Từ 19 · ID 14948208
cross-border
Phiên âm: /ˌkrɒs ˈbɔːdə(r)/
Nghĩa: xuyên biên giới; liên quốc gia
Ví dụ
The operation targeted cross-border trafficking networks operating across multiple countries.
Chiến dịch nhắm vào các mạng lưới buôn lậu xuyên biên giới hoạt động ở nhiều quốc gia.
Effective cross-border cooperation is necessary when diseases, disasters, or pollution affect several countries at once.
Sự hợp tác xuyên biên giới hiệu quả là cần thiết khi dịch bệnh, thiên tai hoặc ô nhiễm ảnh hưởng đến nhiều quốc gia cùng lúc.

cross-jurisdictional np

Từ 20 · ID 23570986
cross-jurisdictional
Phiên âm: /ˌkrɒs ˌdʒʊərɪsˈdɪkʃənl/
Nghĩa: liên vùng pháp lý
Ví dụ
Cross-jurisdictional coordination is essential when dealing with large-scale environmental issues.
Sự phối hợp liên vùng pháp lý là cần thiết khi xử lý các vấn đề môi trường quy mô lớn.

curb v

Từ 21 · ID 9061041
curb
Phiên âm: /kɜːb/
Nghĩa: kìm nén, hạn chế
Ví dụ
Strict regulations are needed to curb pollution and protect natural resources
Cần có các quy định nghiêm ngặt để hạn chế ô nhiễm và bảo vệ tài nguyên thiên nhiên

deployment n

Từ 22 · ID 20434466
deployment
Phiên âm: /dɪˈpləʊmənt/
Nghĩa: triển khai
Ví dụ
the act of putting something into use or action.
Họ từ
deployment
triển khai
/dɪˈpləʊmənt/ · n
deploy
triển khai
/dɪˈplɔɪ/ · v
deployed
được triển khai
/dɪˈplɔɪd/ · a
Cụm từ liên quan
accelerate deployment
tăng tốc triển khai
/dɪˈpləʊmənt/
large-scale deployment of renewables
triển khai năng lượng tái tạo quy mô lớn
/dɪˈpləʊmənt/
deployment of infrastructure
triển khai hạ tầng
/dɪˈpləʊmənt/
rapid deployment strategy
chiến lược triển khai nhanh
/dɪˈpləʊmənt/
deployment costs decrease
chi phí triển khai giảm
/dɪˈpləʊmənt/
Từ đồng nghĩa
implementation
sự thực hiện
/ˌɪmplɪmenˈteɪʃn/ · n
Từ trái nghĩa
withdrawal
sự rút lui, sự rút tiền
/wɪðˈdrɔːəl/ · n

DIGESTION (n)

Từ 23 · ID 751
DIGESTION
Phiên âm: /daɪˈdʒestʃən/
Nghĩa: tiêu hóa
Ví dụ
Synonym: breakdown

Antonym: indigestion

Proper digestion ensures that the body absorbs essential nutrients efficiently.
Quá trình tiêu hóa đúng cách giúp cơ thể hấp thụ dưỡng chất hiệu quả.
Họ từ
digestion /daɪˈdʒestʃn/ (n)
sự tiêu hóa
digest /daɪˈdʒest/ (v)
tiêu hóa
digestive /daɪˈdʒestɪv/ (a)
thuộc tiêu hóa
Cụm từ liên quan
aid digestion process
hỗ trợ tiêu hóa
digestive system digestion
quá trình tiêu hóa
improve digestion
cải thiện tiêu hóa
digestion problems
vấn đề tiêu hóa
slow digestion
tiêu hóa chậm

Digitalization n

Từ 24 · ID 7920665
Digitalization
Phiên âm: /ˌdɪdʒɪtələˈzeɪʃn/
Nghĩa: số hoá
Ví dụ
The digitalization of services has made access to information faster and more efficient.

Sự số hóa các dịch vụ đã giúp việc tiếp cận thông tin trở nên nhanh chóng và hiệu quả hơn.

dismantling n

Từ 25 · ID 20475718
dismantling
Phiên âm: /ˌdɪsˈmæntlɪŋ/
Nghĩa: sự tháo dỡ / phá bỏ
Ví dụ
The dismantling of outdated systems is necessary for reform.
Việc tháo dỡ các hệ thống lỗi thời là cần thiết cho cải cách.

Diversify v

Từ 26 · ID 1760
Diversify
Phiên âm: /daɪˈvɜːrsɪfaɪ/
Nghĩa: đa dạng hoá
Ví dụ
Businesses must diversify their products to adapt to changing consumer demands
Doanh nghiệp cần đa dạng hóa sản phẩm để thích nghi với nhu cầu thay đổi của người tiêu dùng.

Downriver adv

Từ 27 · ID 9520370
Downriver
Phiên âm: ˌdaʊnˈrɪvər
Nghĩa: về phía hạ lưu (theo sông)
Ví dụ
Pollution from factories can travel downriver and affect communities far away.
Ô nhiễm từ các nhà máy có thể lan xuống hạ lưu và ảnh hưởng đến các cộng đồng ở xa.

downstream adv/adj (C

Từ 28 · ID 9115651
downstream
Phiên âm: /ˌdaʊnˈstriːm/
Nghĩa: xuôi dòng, về phía hạ lưu
Ví dụ
Water quality often deteriorates downstream due to industrial discharge and urban runoff.
Chất lượng nước thường suy giảm ở hạ nguồn do xả thải công nghiệp và dòng chảy đô thị.
in the direction a river or stream is flowing.
Từ trái nghĩa
upstream
ở thượng nguồn
/ˌʌpˈstriːm/ · adv

exemplar n

Từ 29 · ID 23570992
exemplar
Phiên âm: /ɪɡˈzemplɑː(r)/
Nghĩa: hình mẫu
Ví dụ
This project serves as an exemplar of sustainable urban planning.
Dự án này là một hình mẫu của quy hoạch đô thị bền vững.

Extol (v) C1

Từ 30 · ID 21848981
Phiên âm: /ɪkˈstəʊl/
Nghĩa: Ca ngợi hết lời
Ví dụ
Experts often extol the benefits of nature-based solutions in climate adaptation.
Các chuyên gia thường ca ngợi lợi ích của các giải pháp dựa vào thiên nhiên trong thích ứng khí hậu.

Fluctuation n

Từ 31 · ID 859
Fluctuation
Phiên âm: /ˌflʌktʃuˈeɪʃn/
Nghĩa: sự dao động
Ví dụ
Hormonal fluctuations during adolescence can affect mood and behavior.
Sự dao động hormone trong tuổi vị thành niên có thể ảnh hưởng đến tâm trạng và hành vi.

fragility noun

Từ 32 · ID 20744567
Phiên âm: /frəˈdʒɪləti/
Nghĩa: sự mong manh; tính dễ vỡ
Ví dụ
The fragility of the ecosystemmakes it vulnerable to change.
Sự mong manh của hệ sinh thái khiến nó dễ bị tổnthương trước thay đổi.

grid n

Từ 33 · ID 19767329
grid
Phiên âm: /ɡrɪd/
Nghĩa: hệ thống lưới, hệ thống ô bàn cờ
Ví dụ
The national power grid must be upgraded to handle increasing energy demand.
Hệ thống lưới điện quốc gia cần được nâng cấp để đáp ứng nhu cầu năng lượng ngày càng tăng

holistic a C1

Từ 34 · ID 20315573
holistic
Phiên âm: /həˈlɪstɪk/
Nghĩa: toàn diện
Ví dụ
dealing with or treating the whole of something or someone and not just some parts.

hub n

Từ 35 · ID 19813297
hub
Phiên âm: /hʌb/
Nghĩa: trung tâm
Ví dụ
The city has become a major transportation hub connecting different regions
Thành phố đã trở thành một trung tâm giao thông lớn kết nối các khu vực khác nhau
The airport functions as a major travel hub connecting different parts of the world.
Sân bay hoạt động như một trung tâm du lịch lớn kết nối các khu vực trên thế giới.
The city has become a major business hub, attracting investors from around the world.
Thành phố đã trở thành một trung tâm kinh doanh lớn thu hút các nhà đầu tư từ khắp nơi.
Họ từ
central
trung tâm
/ˈsentrəl/ · a
hub
trung tâm
/hʌb/ · n
centre
trung tâm
/ˈsentə(r)/ · n
Cụm từ liên quan
serve as a hub
đóng vai trò trung tâm
/ˈsentrəl/
develop transport hubs
phát triển trung tâm giao thông
/ˈsentrəl/
act as a regional hub
là trung tâm khu vực
/ˈsentrəl/
position cities as hubs
định vị thành phố là trung tâm
/ˈsentrəl/
connect global hubs
kết nối các trung tâm toàn cầu
/ˈsentrəl/
Từ đồng nghĩa
centre
trung tâm
/ˈsentə(r)/ · n
Từ trái nghĩa
periphery
vùng ngoại vi
/pəˈrɪfəri/ · n

Hydraulic n

Từ 36 · ID 9399696
Hydraulic
Phiên âm: /haɪˈdrɔːlɪk/
Nghĩa: Thuỷ lực
Ví dụ
Hydraulic systems are used to control water flow in large-scale irrigation projects.
Các hệ thống thủy lực được sử dụng để kiểm soát dòng nước trong các dự án tưới tiêu quy mô lớn

incurr v

Từ 37 · ID 23570999
incurr
Phiên âm: /ɪnˈkɜːr/
Nghĩa: phát sinh (chi phí, hậu quả)
Ví dụ
Companies risk incurring heavy fines if they fail to comply with environmental regulations.
Các công ty có nguy cơ phát sinh khoản phạt lớn nếu không tuân thủ quy định môi trường

Intervention n

Từ 38 · ID 8054381
Intervention
Phiên âm: /ˌɪntərˈvenʃn/
Nghĩa: sự can thiệp vào (để cải thiện tình hình)
Ví dụ
Government intervention is often necessary to regulate resource management.
Sự can thiệp của chính phủ thường cần thiết để điều tiết việc quản lý tài nguyên.
Early intervention can prevent minor issues from becoming major problems.
Sự can thiệp sớm có thể ngăn các vấn đề nhỏ trở thành vấn đề lớn.

inundation n

Từ 39 · ID 20395422
Phiên âm: /ˌɪn.ʌnˈdeɪ.ʃən/
Nghĩa: sự ngập lụt
Ví dụ
The sudden inundation forced residents to evacuate their homes immediately.
Trận ngập lụt đột ngột buộc người dân phải sơ tán ngay lập tức.

leverage /ˈliːvərɪd

Từ 40 · ID 19683474
Phiên âm: n/v
Nghĩa: tận dụng; đòn bẩy
Ví dụ
to use something that you already have in order to achieve something new or better.
Schools can leverage technology to give rural students better access to high-quality lessons.
Các trường học có thể tận dụng công nghệ để giúp học sinh nông thôn tiếp cận tốt hơn với các bài học chất lượng cao.

Markedly adv

Từ 41 · ID 11860887
Markedly
Phiên âm: /'ma:kidli/
Nghĩa: rõ rệt
Ví dụ
The effects of climate change are becoming markedly more visible each year.
Các tác động của biến đổi khí hậu ngày càng trở nên rõ rệt qua từng năm

metamorphosis n

Từ 42 · ID 11426207
metamorphosis
Phiên âm: /ˌmetəmɔːˈfəʊsɪs/
Nghĩa: sự biến đổi hoàn toàn
Ví dụ
The city underwent a remarkable metamorphosis over the past decade.
Thành phố đã trải qua một sự biến đổi hoàn toàn đáng kinh ngạc trong thập kỷ qua.
Họ từ
metamorphosis (n)
sự lột xác
metamorphose (v)
lột xác
metamorphic (a)
mang tính biến đổi
Cụm từ liên quan
complete metamorphosis
sự lột xác hoàn toàn
psychological metamorphosis
sự lột xác tâm lý
metamorphosis of identity
sự lột xác về bản sắc
dramatic metamorphosis
sự lột xác ngoạn mục

mitigate v

Từ 43 · ID 19812368
mitigate
Phiên âm: /ˈmɪtɪɡeɪt/
Nghĩa: giảm thiểu
Ví dụ
Policies must aim to mitigate the negative impacts of rapid urbanization.
Các chính sách phải hướng đến việc giảm thiểu tác động tiêu cực của quá trình đô thị hóa nhanh.

Municipal a

Từ 44 · ID 7751904
Municipal
Phiên âm: /mjuːˈnɪsɪpl/
Nghĩa: thuộc đô thị / thành phố
Ví dụ
The municipal authorities are responsible for maintaining public infrastructure.
Cơ quan thành phố chịu trách nhiệm duy trì cơ sở hạ tầng công cộng.

municipality n

Từ 45 · ID 19983904
municipality
Phiên âm: /mjuːˌnɪsɪˈpæləti/
Nghĩa: chính quyền đô thị
Ví dụ
The municipality is responsible for maintaining infrastructure and public services.
Chính quyền địa phương chịu trách nhiệm duy trì cơ sở hạ tầng và dịch vụ công cộng.
a city or town with its own local government, or the local government itself.

nature-based a

Từ 46 · ID 23571006
nature-based
Phiên âm: /ˈneɪtʃə beɪst/
Nghĩa: dựa vào tự nhiên
Ví dụ
The project uses nature-based solutions to address environmental challenges.

Dự án sử dụng các giải pháp dựa vào tự nhiên để giải quyết các thách thức môi trường.

permeability n

Từ 47 · ID 23571009
permeability
Phiên âm: /ˌpɜːmiəˈbɪləti/
Nghĩa: tính thấm
Ví dụ
The permeability of the soil determines how quickly water can seep into the ground.
Tính thấm của đất quyết định tốc độ nước có thể thấm xuống đất.

phosphorus n

Từ 48 · ID 23571011
phosphorus
Phiên âm: /ˈfɒsfərəs/
Nghĩa: phốt pho
Ví dụ
Excessive levels of phosphorus in water can lead to harmful algal blooms.
Mức phốt pho quá cao trong nước có thể dẫn đến hiện tượng tảo nở hoa có hại.

pioneer n/v

Từ 49 · ID 9107736
pioneer
Phiên âm: /ˌpaɪəˈnɪə(r)/
Nghĩa: người tiên phong; đi tiên phong
Ví dụ
The city pioneered innovative approaches to sustainable water management.
Thành phố đã tiên phong trong các phương pháp quản lý nước bền vững.
He became a pioneer in space technology by developing safer equipment for astronauts.
Ông ấy trở thành người tiên phong trong công nghệ không gian bằng cách phát triển thiết bị an toàn hơn cho các phi hành gia.

precipitation n

Từ 50 · ID 7754382
precipitation
Phiên âm: /prɪˌsɪpɪˈteɪʃn/
Nghĩa: lượng mưa
Ví dụ
Heavy precipitation over several days increased the risk of flooding in the region.
Lượng mưa lớn kéo dài nhiều ngày đã làm tăng nguy cơ lũ lụt trong khu vực.

progressive a

Từ 51 · ID 10384425
progressive
Phiên âm: /prəˈɡresɪv/
Nghĩa: tiến bộ
Ví dụ
The country has adopted progressive policies to promote sustainable urban development
Quốc gia này đã áp dụng các chính sách tiến bộ để thúc đẩy phát triển đô thị bền vững.

prohibitive cost np

Từ 52 · ID 23571014
prohibitive cost
Phiên âm: /prəˈhɪbətɪv kɒst/
Nghĩa: chi phí quá cao
Ví dụ
The technology is effective, but the prohibitive cost prevents widespread adoption.
Công nghệ này hiệu quả, nhưng chi phí quá cao khiến nó không được áp dụng rộng rãi.

reconceptualize v

Từ 53 · ID 23571016
reconceptualize
Phiên âm: /ˌriːkɒnˈseptʃuəlaɪz/
Nghĩa: tái khái niệm hóa
Ví dụ
Experts are trying to reconceptualize urban planning to make cities more resilient
Các chuyên gia đang cố gắng tái khái niệm hóa quy hoạch đô thị để các thành phố trở nên bền vững hơn.

repository n

Từ 54 · ID 20315883
repository
Phiên âm: /rɪˈpɒzətri/
Nghĩa: Kho tàng (tri thức/kỹ năng)
Ví dụ
The data repository stores large amounts of environmental information for analysis
Kho lưu trữ dữ liệu chứa lượng lớn thông tin môi trường để phân tích.
a person who has, or a book that contains, a lot of information or detailed knowledge.

Reservoir n

Từ 55 · ID 9399693
Reservoir
Phiên âm: /ˈrezərvwɑːr/
Nghĩa: hồ chứa
Ví dụ
The reservoir stores excess water during the rainy season for use in dry periods.
Hồ chứa tích trữ nước dư thừa trong mùa mưa để sử dụng trong thời kỳ khô hạn.

Resilience n

Từ 56 · ID 19864300
Resilience
Phiên âm: /rɪˈzɪliəns/
Nghĩa: khả năng phục hồi
Ví dụ
The community showed remarkable resilience in rebuilding after the devastating natural disaster.

Cộng đồng đã thể hiện khả năng phục hồi đáng kinh ngạc trong việc tái thiết sau thảm họa thiên nhiên tàn khốc.

resource loop np

Từ 57 · ID 23571019
resource loop
Phiên âm: /rɪˈsɔːs luːp/
Nghĩa: vòng tuần hoàn tài nguyên
Ví dụ
A resource loop ensures that materials are reused and recycled efficiently.
Vòng tuần hoàn tài nguyên đảm bảo rằng vật liệu được tái sử dụng và tái chế hiệu quả.

river basin np

Từ 58 · ID 23571021
river basin
Phiên âm: /ˈrɪvə ˈbeɪsn/
Nghĩa: lưu vực sông
Ví dụ
Managing a river basin requires cooperation between multiple regions and authorities.
Quản lý lưu vực sông đòi hỏi sự hợp tác giữa nhiều khu vực và cơ quan khác nhau.

sensor n

Từ 59 · ID 9199541
sensor
Phiên âm: /ˈsen.sər/
Nghĩa: Cảm biến
Ví dụ
The device uses a motion sensor to detect movement and activate the alarm.
Thiết bị sử dụng cảm biến chuyển động để phát hiện sự di chuyển và kích hoạt báo động.

siloed a

Từ 60 · ID 23571026
siloed
Phiên âm: /ˈsaɪləʊd/
Nghĩa: bị tách rời
Ví dụ
Policies often fail when departments operate in siloed structures without coordination.
Các chính sách thường thất bại khi các bộ phận hoạt động tách rời mà không có sự phối hợp.

simultaneously adv

Từ 61 · ID 7928594
simultaneously
Phiên âm: /ˌsaɪmlˈteɪniəsli/
Nghĩa: đồng thời
Ví dụ
The system can process multiple tasks simultaneously without slowing down performance.
Hệ thống có thể xử lý nhiều tác vụ đồng thời mà không làm giảm hiệu suất.

single-purpose a

Từ 62 · ID 23571029
Phiên âm: /ˌsɪŋɡl ˈpɜːpəs/
Nghĩa: chỉ dùng cho một mục đích
Ví dụ
Traditional infrastructure is often single-purpose, limiting its long-term usefulness
Cơ sở hạ tầng truyền thống thường chỉ có một chức năng, hạn chế tính hữu dụng lâu dài.

sludge n

Từ 63 · ID 22180898
sludge
Phiên âm: /slʌdʒ/
Nghĩa: bùn thải
Ví dụ
The treatment plant processes sludge to reduce environmental contamination.
Nhà máy xử lý bùn thải để giảm ô nhiễm môi trường.

static /ˈstætɪk/

Từ 64 · ID 19984217
Phiên âm: a
Nghĩa: tĩnh; không thay đổi
Ví dụ
The system has remained largely static despite rapid technological advancements.
Hệ thống vẫn gần như không thay đổi mặc dù công nghệ phát triển nhanh chóng.
Education should not remain static because students’ needs change as society develops.
Giáo dục không nên giữ nguyên không thay đổi vì nhu cầu của học sinh thay đổi khi xã hội phát triển.

strategy n

Từ 65 · ID 7748408
strategy
Phiên âm: /ˈstrætədʒi/
Nghĩa: chiến lược
Ví dụ
A clear strategy is essential for business growth.
Một chiến lược rõ ràng là điều cần thiết cho sự phát triển kinh doanh.

subterranean a

Từ 66 · ID 21735965
Phiên âm: /ˌsʌbtəˈreɪniən/
Nghĩa: dưới lòng đất
Ví dụ
Subterranean tunnels are used to transport water and sewage efficiently in urban areas.
Các đường hầm dưới lòng đất được sử dụng để vận chuyển nước và nước thải hiệu quả trong đô thị.

Surplus n

Từ 67 · ID 8087675
Surplus
Phiên âm: /ˈsɜːrplʌs/
Nghĩa: đồ dư, thừa
Ví dụ
The system stores surplus energy for use during periods of high demand.
Hệ thống lưu trữ năng lượng dư thừa để sử dụng trong thời kỳ nhu cầu cao.

synchronize v

Từ 68 · ID 21531821
Phiên âm: /ˈsɪŋkrənaɪz/
Nghĩa: đồng bộ hóa; phối hợp nhịp nhàng
Ví dụ
The systems must be synchronized to ensure seamless operation.
Các hệ thống phải được đồng bộ hóa để đảm bảo vận hành trơn tru.
Different rescue teams must synchronize their plans before they enter a dangerous disaster area.
Các đội cứu hộ khác nhau phải đồng bộ hóa kế hoạch trước khi vào một khu vực thảm họa nguy hiểm.
Hospitals must synchronize their reporting systems so that national health data remains accurate and up to date.
Các bệnh viện phải đồng bộ hóa hệ thống báo cáo để dữ liệu y tế quốc gia luôn chính xác và được cập nhật.
Họ từ
synchronize /ˈsɪŋkrənaɪz/ (v)
đồng bộ
synchronization /ˌsɪŋkrənaɪˈzeɪʃn/ (n)
sự đồng bộ
synchronized /ˈsɪŋkrənaɪzd/ (a)
được đồng bộ
Cụm từ liên quan
synchronize movements
đồng bộ chuyển động
synchronize actions
đồng bộ hành động
perfectly synchronize
đồng bộ hoàn hảo
synchronize with sb
phối hợp nhịp nhàng với ai
synchronize systems
đồng bộ hệ thống

trans-border a

Từ 69 · ID 23571041
trans-border
Phiên âm: /ˌtrænz ˈbɔːdə(r)/
Nghĩa: xuyên biên giới
Ví dụ
Trans-border cooperation is crucial for managing shared environmental resources
Sự hợp tác xuyên biên giới là rất quan trọng để quản lý các tài nguyên môi trường chung

Transcend v

Từ 70 · ID 11599566
Transcend
Phiên âm: /trænˈsɛnd/
Nghĩa: vượt qua
Ví dụ
Innovation can transcend traditional boundaries.
Đổi mới có thể vượt qua các ranh giới truyền thống.

untapped a

Từ 71 · ID 20361793
untapped
Phiên âm: /ˌʌnˈtæpt/
Nghĩa: chưa được khai thác
Ví dụ
The region has vast untapped potential for tourism and economic development.
Khu vực này có tiềm năng lớn chưa được khai thác cho du lịch và phát triển kinh tế.
The company saw the Moon as an untapped market for mining, tourism, and scientific research.
Công ty xem Mặt Trăng là một thị trường chưa được khai thác cho khai khoáng, du lịch và nghiên cứu khoa học.

upriver adv

Từ 72 · ID 23571043
upriver
Phiên âm: /ˌʌpˈrɪvə(r)/
Nghĩa: về phía thượng nguồn
Ví dụ
Communities upriver are often less affected by pollution compared to those downstream.
Các cộng đồng ở thượng nguồn thường ít bị ảnh hưởng bởi ô nhiễm hơn so với hạ nguồn.

upstream adv

Từ 73 · ID 23571046
Phiên âm: /ˌʌpˈstriːm/
Nghĩa: ở thượng nguồn
Ví dụ
Water quality is generally better upstream before industrial areas discharge waste.
Chất lượng nước thường tốt hơn ở thượng nguồn trước khi khu công nghiệp xả thải.

Visible a

Từ 74 · ID 9997849
Visible
Phiên âm: /ˈvɪzəbl/
Nghĩa: Có thể nhìn thấy
Ví dụ
The impact of environmental degradation is clearly visible in many urban areas
Tác động của suy thoái môi trường có thể nhìn thấy rõ ở nhiều khu đô thị.

volatility n

Từ 75 · ID 21594459
volatility
Phiên âm: /ˌvɒləˈtɪləti/
Nghĩa: sự biến động
Ví dụ
the quality or state of being likely to change suddenly, especially by becoming worse.
Price volatility makes it difficult for families to plan meals and manage their monthly expenses.
Sự biến động giá cả khiến các gia đình khó lên kế hoạch bữa ăn và quản lý chi tiêu hằng tháng.

wastewater n

Từ 76 · ID 8054372
Phiên âm: /ˈweɪstwɔːtər/
Nghĩa: nước thải
Ví dụ
Proper treatment of wastewater is essential to protect public health and ecosystems.
Xử lý nước thải đúng cách là điều cần thiết để bảo vệ sức khỏe cộng đồng và hệ sinh thái.