Quay lại
Đề minh hoạ số 35 - CẤU TRÚC PHẦN CÒN LẠI
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

a panel of

Từ 1 · ID 21996146
a panel of
Nghĩa: một nhóm chuyên gia; một ban hội thảo
Ví dụ
The conference featured a panel of experts who discussed the future of renewable energy.
Hội nghị có một nhóm chuyên gia thảo luận về tương lai của năng lượng tái tạo.

Agree with sb/sth

Từ 2 · ID 10732174
Agree with sb/sth
Nghĩa: đồng ý với; tán thành với ai/điều gì
Ví dụ
I agree with your proposal to extend the deadline for the research project.
Tôi đồng ý với đề xuất của bạn về việc gia hạn thời hạn cho dự án nghiên cứu.

be attributable to sb/sth

Từ 3 · ID 21996149
be attributable to sb/sth
Nghĩa: được quy cho; bắt nguồn từ
Ví dụ
The recent improvement in sales can be attributable to the company’s new marketing strategy.
Sự cải thiện doanh số gần đây có thể được quy cho chiến lược tiếp thị mới của công ty.

be terrified of sth

Từ 4 · ID 21996151
be terrified of sth
Nghĩa: rất sợ; khiếp sợ
Ví dụ
She is terrified of speaking in public despite her extensive knowledge of the subject.
Cô ấy rất sợ nói trước đám đông dù có kiến thức sâu rộng về chủ đề.

be viewed as sth

Từ 5 · ID 21996153
be viewed as sth
Nghĩa: được xem là; được coi như
Ví dụ
The policy is viewed as a major step toward greater transparency in government
Chính sách này được xem là một bước tiến lớn hướng tới sự minh bạch hơn trong chính phủ.

be widely credited as sth

Từ 6 · ID 21996155
be widely credited as sth
Nghĩa: được công nhận rộng rãi là
Ví dụ
The scientist is widely credited as a pioneer in the field of climate research.
Nhà khoa học này được công nhận rộng rãi là người tiên phong trong lĩnh vực nghiên cứu khí hậu.

hesitate to do sth

Từ 7 · ID 21996161
hesitate to do sth
Nghĩa: ngần ngại làm; do dự làm gì
Ví dụ
He did not hesitate to offer help when he saw the team struggling with the task
Anh ấy không ngần ngại giúp đỡ khi thấy nhóm đang gặp khó khăn với nhiệm vụ.

It is time to do sth

Từ 8 · ID 19824072
It is time to do sth
Nghĩa: đã đến lúc làm gì
Ví dụ
It is time to address the issues that have been ignored for far too long.
Đã đến lúc giải quyết những vấn đề đã bị bỏ qua quá lâu.

proceed with

Từ 9 · ID 21996165
proceed with
Nghĩa: tiếp tục với; tiến hành với
Ví dụ
The company decided to proceed with the expansion despite the economic uncertainty.
Công ty quyết định tiếp tục mở rộng bất chấp sự bất ổn kinh tế.
to continue as planned.
proceed to do something

put across

Từ 10 · ID 20757949
put across
Nghĩa: truyền đạt, trình bày
Ví dụ
She managed to put across her ideas clearly during the international meeting.
Cô ấy đã truyền đạt ý tưởng của mình một cách rõ ràng trong cuộc họp quốc tế.

put aside

Từ 11 · ID 20796213
put aside
Nghĩa: để dành; gạt sang một bên
Ví dụ
They chose to put aside their differences to focus on completing the project.
Họ chọn gạt sang một bên những khác biệt để tập trung hoàn thành dự án.

put away

Từ 12 · ID 9246728
put away
Phiên âm: /pʊt əˈweɪ/
Nghĩa: cất đi
Ví dụ
Please put away your documents before leaving the office for the day.
Vui lòng cất tài liệu của bạn đi trước khi rời văn phòng trong ngày.
Please put away the clean plates after they dry.
Làm ơn cất những chiếc đĩa sạch đi sau khi chúng khô.

put back

Từ 13 · ID 20117932
put back
Nghĩa: đặt lại, hoãn lại
Ví dụ
The committee decided to put back the vote until further discussions could take place.
Ủy ban quyết định hoãn cuộc bỏ phiếu cho đến khi có thêm các cuộc thảo luận.

rip under

Từ 14 · ID 21996183
rip under
Nghĩa: rách ở phía dưới; rách phần đáy
Ví dụ

His jacket began to rip under the weight of the heavy equipment he was carrying.

Chiếc áo khoác của anh bắt đầu rách ở phía dưới do sức nặng của thiết bị anh đang mang.

run on fumes

Từ 15 · ID 21996185
run on fumes
Nghĩa: kiệt sức; gần hết năng lượng
Ví dụ
After working through the night, the team was running on fumes by the time the presentation began.
Sau khi làm việc suốt đêm, cả nhóm đã kiệt sức khi buổi thuyết trình bắt đầu.

space out

Từ 16 · ID 21996187
space out
Nghĩa: lơ đãng; mất tập trung
Ví dụ
She spaced out during the lecture and missed the most important explanation.
Cô ấy lơ đãng trong giờ giảng và bỏ lỡ phần giải thích quan trọng nhất.

spark a massive craze

Từ 17 · ID 21996188
spark a massive craze
Nghĩa: châm ngòi cho một cơn sốt lớn
Ví dụ
The new smartphone design sparked a massive craze among young consumers worldwide.
Thiết kế điện thoại thông minh mới đã châm ngòi cho một cơn sốt lớn trong giới trẻ trên toàn thế giới.

spark a wave of

Từ 18 · ID 21996189
spark a wave of
Nghĩa: khơi dậy một làn sóng
Ví dụ
The documentary sparked a wave of public interest in marine conservation
Bộ phim tài liệu đã khơi dậy một làn sóng quan tâm của công chúng đối với bảo tồn biển.

stand as

Từ 19 · ID 21996192
stand as
Nghĩa: đứng như; tượng trưng cho
Ví dụ
The ancient monument stands as a symbol of the city’s rich cultural heritage.
Đài tưởng niệm cổ đứng như một biểu tượng của di sản văn hóa phong phú của thành phố.

substitute for sb/sth

Từ 20 · ID 21996196
substitute for sb/sth
Nghĩa: vật/thứ thay thế cho; người thay thế cho
Ví dụ
Digital documents often serve as a substitute for traditional paper records in modern offices.
Tài liệu số thường đóng vai trò là vật thay thế cho hồ sơ giấy truyền thống trong các văn phòng hiện đại.

wash away

Từ 21 · ID 10812157
wash away
Nghĩa: cuốn trôi
Ví dụ
Heavy rain washed away the temporary bridge overnight.
Mưa lớn đã cuốn trôi cây cầu tạm chỉ sau một đêm.
Heavy rain can wash away fertile soil when hillsides have no trees.
Mưa lớn có thể cuốn trôi đất màu mỡ khi sườn đồi không có cây.

wind down

Từ 22 · ID 21996205
wind down
Nghĩa: thư giãn dần; giảm dần nhịp độ
Ví dụ
After a long day at work, he likes to wind down by reading a book or listening to music.
Sau một ngày làm việc dài, anh ấy thích thư giãn dần bằng cách đọc sách hoặc nghe nhạc.