Quay lại
Đề minh hoạ số 36 - BẢNG TỪ BÀI ĐỌC 10 CÂU
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

alacrity n

Từ 1 · ID 22180832
alacrity
Phiên âm: /ˈæləkraɪti/
Nghĩa: sự nhanh nhẹn, nhiệt tình sẵn sàng
Ví dụ
She accepted the challenging assignment with alacrity, surprising her colleagues.
Cô ấy nhận nhiệm vụ đầy thách thức với sự nhiệt tình nhanh nhẹn khiến đồng nghiệp bất ngờ.

altruism (n)

Từ 2 · ID 22180835
altruism
Phiên âm: /ˈæltruɪzəm/
Nghĩa: lòng vị tha
Ví dụ
Altruism plays a key role in building supportive communities

Lòng vị tha đóng vai trò quan trọng trong việc xây dựng cộng đồng hỗ trợ.
Họ từ
altruism /ˈæltruːɪzəm/ (n)
lòng vị tha
altruistic /ˌæltruˈɪstɪk/ (adj)
vị tha
altruistically /ˌæltruˈɪstɪkli/ (adv)
một cách vị tha
Cụm từ liên quan
spirit of altruism
tinh thần vị tha
acts of altruism
hành động vị tha
promote altruism
thúc đẩy lòng vị tha
driven by altruism
được thúc đẩy bởi lòng vị tha

arduous a

Từ 3 · ID 20361624
arduous
Phiên âm: /ˈɑːdjuəs/
Nghĩa: gian khổ; vất vả
Ví dụ
The team completed an arduous journey across the mountains to deliver medical supplies to remote villages.
Nhóm đã hoàn thành một hành trình gian khổ qua núi để достав vật tư y tế đến các ngôi làng hẻo lánh.

Backbreaking a

Từ 4 · ID 9107563
Backbreaking
Phiên âm: /ˈbæk breɪkɪŋ/
Nghĩa: cực nhọc; nặng nhọc đến mức mệt rã rời
Ví dụ
Farmers engaged in backbreaking labor to rebuild their damaged fields.
Nông dân đã làm việc nặng nhọc đến kiệt sức để khôi phục lại cánh đồng bị hư hại.

bureaucratic /ˌbjʊərəˈk

Từ 5 · ID 19764027
bureaucratic
Phiên âm: a
Nghĩa: mang tính quan liêu; rườm rà giấy tờ
Ví dụ
The process was delayed due to bureaucratic procedures and excessive paperwork.
Quy trình bị trì hoãn do thủ tục quan liêu và giấy tờ rườm rà.
Many patients complained that the bureaucratic process delayed their access to urgent treatment.
Nhiều bệnh nhân phàn nàn rằng quy trình quan liêu đã làm chậm việc tiếp cận điều trị khẩn cấp của họ.

carton noun

Từ 6 · ID 20277588
carton
Phiên âm: /ˈkɑːr.t̬ən/
Nghĩa: hộp, thùng giấy
Ví dụ
Volunteers distributed food packed neatly in each carton.
Tình nguyện viên phát thực phẩm được đóng gọn gàng trong từng thùng giấy.

cascade n

Từ 7 · ID 20510979
cascade
Phiên âm: /kæˈskeɪd/
Nghĩa: dòng thác; chuỗi liên tiếp
Ví dụ
A cascade of problems followed the unexpected power outage.
Một chuỗi vấn đề liên tiếp xảy ra sau sự cố mất điện bất ngờ.

Catastrophe n

Từ 8 · ID 9371254
Catastrophe
Phiên âm: /kəˈtæstrəfi/
Nghĩa: Thảm hoạ
Ví dụ
The earthquake turned a peaceful town into a scene of catastrophe within a matter of seconds.
Trận động đất đã biến một thị trấn yên bình thành cảnh tượng thảm họa chỉ trong vài giây.

chaotic /keɪˈɒtɪk/

Từ 9 · ID 19674190
Phiên âm: a
Nghĩa: hỗn loạn; lộn xộn
Ví dụ
The evacuation became chaotic when frightened residents all rushed toward the same exit.
Việc sơ tán trở nên hỗn loạn khi những cư dân hoảng sợ cùng lao về một lối thoát.
The negotiations became chaotic when several delegations refused to follow the agreed procedure.
Các cuộc đàm phán trở nên hỗn loạn khi một số phái đoàn từ chối tuân theo quy trình đã thống nhất.

clad a

Từ 10 · ID 21820094
clad
Phiên âm: /klæd/
Nghĩa: mặc (quần áo); khoác lên mình
Ví dụ
She stood at the entrance clad in protective gear.
Cô ấy đứng ở lối vào trong bộ đồ bảo hộ.

convoy n

Từ 11 · ID 22180851
convoy
Phiên âm: /ˈkɒnvɔɪ/
Nghĩa: đoàn xe
Ví dụ
A convoy of trucks delivered emergency supplies to the flooded area.
Một đoàn xe tải đã chở hàng cứu trợ đến khu vực bị ngập lụt.

debris n

Từ 12 · ID 9703638
debris
Phiên âm: /ˈdebriː/
Nghĩa: mảnh vỡ; rác thải
Ví dụ
Rescuers searched through the debris for survivors.
Đội cứu hộ tìm kiếm người sống sót trong đống đổ nát.
Space debris can damage satellites and create serious risks for future missions in orbit.
Rác thải không gian có thể làm hư hại vệ tinh và tạo ra rủi ro nghiêm trọng cho các sứ mệnh trong quỹ đạo sau này.

decentralize /ˌdiːˈsent

Từ 13 · ID 20451244
Phiên âm: v
Nghĩa: phân quyền; phi tập trung hóa
Ví dụ
The organization plans to decentralize decision-making to give regional offices more autonomy
Tổ chức dự định phi tập trung hóa việc ra quyết định để trao nhiều quyền tự chủ hơn cho các văn phòng khu vực.
The organization decided to decentralize decision-making so that local teams could respond more quickly.
Tổ chức quyết định phân quyền việc ra quyết định để các nhóm địa phương có thể phản ứng nhanh hơn.

disarray n

Từ 14 · ID 22180854
disarray
Phiên âm: /ˌdɪsəˈreɪ/
Nghĩa: tình trạng hỗn độn
Ví dụ
The office was left in total disarray after the sudden relocation.
Văn phòng rơi vào tình trạng hỗn độn sau khi phải chuyển đi đột ngột.

galvanize v

Từ 15 · ID 9823483
Phiên âm: /ˈɡælvənaɪz/
Nghĩa: thúc đẩy mạnh mẽ
Ví dụ
The movement helped to galvanize public support for environmental reforms.
Phong trào đã giúp thúc đẩy mạnh mẽ sự ủng hộ của công chúng đối với cải cách môi trường.

grassroots coalition np

Từ 16 · ID 22180860
grassroots coalition
Phiên âm: /ˈɡrɑːsruːts ˌkəʊəˈlɪʃn/
Nghĩa: liên minh cơ sở; liên minh từ cấp cộng đồng
Ví dụ
A grassroots coalition organized relief efforts without waiting for official approval.
Một liên minh cơ sở đã tổ chức hoạt động cứu trợ mà không chờ phê duyệt chính thức.

grim determination np

Từ 17 · ID 22180864
grim determination
Phiên âm: /ɡrɪm ˌdetəˈmɪneɪʃn/
Nghĩa: sự quyết tâm sắt đá
Ví dụ
With grim determination, they rebuilt their homes from scratch.
Với sự quyết tâm sắt đá, họ xây dựng lại nhà cửa từ đầu

harrowing a

Từ 18 · ID 22180869
harrowing
Phiên âm: /ˈhærəʊɪŋ/
Nghĩa: đau thương, khủng khiếp
Ví dụ
Survivors described the event as a harrowing experience that they would never forget.
Những người sống sót mô tả sự việc là một trải nghiệm đau thương mà họ sẽ không bao giờ quên.

inland adv

Từ 19 · ID 10679127
Phiên âm: /ˌɪnˈlænd/
Nghĩa: thuộc vùng nội địa
Ví dụ
The storm moved inland, causing heavy flooding in rural areas.
Cơn bão tiến sâu vào nội địa, gây lũ lụt nặng ở vùng nông thôn.

INSTINCT (n)

Từ 20 · ID 7812175
INSTINCT
Phiên âm: /ˈɪnstɪŋkt/ intuition
Nghĩa: bản năng
Ví dụ
Synonym: intuition

Antonym: reasoning

The body’s natural instinct helps it respond to danger and stress.
Bản năng tự nhiên của cơ thể giúp phản ứng với nguy hiểm và căng thẳng.
Họ từ
instinct /ˈɪnstɪŋkt/ (n)
bản năng
instinctive /ɪnˈstɪŋktɪv/ (a)
theo bản năng
instinctively /ɪnˈstɪŋktɪvli/ (adv)
một cách bản năng
Cụm từ liên quan
act on instinct
hành động theo bản năng
survival instinct
bản năng sinh tồn
natural instinct
bản năng tự nhiên
follow instinct
làm theo bản năng
instinctive behavior
hành vi bản năng

makeshift a

Từ 21 · ID 20432932
makeshift
Phiên âm: /ˈmeɪkʃɪft/
Nghĩa: tạm bợ
Ví dụ
Families lived in makeshift shelters built from scrap materials.
Các gia đình sống trong những nơi trú ẩn tạm bợ dựng từ vật liệu tận dụng.

oppressive a

Từ 22 · ID 21977278
oppressive
Phiên âm: /əˈpres.ɪv/
Nghĩa: ngột ngạt; áp bức
Ví dụ
The oppressive heat made it difficult for workers to continue their tasks without frequent breaks and water.
Cái nóng ngột ngạt khiến công nhân khó có thể tiếp tục công việc mà không cần nghỉ ngơi và uống nước thường xuyên.

organizational hierarchy np

Từ 23 · ID 22180875
organizational hierarchy
Phiên âm: /ˌɔːɡənaɪˈzeɪʃənl ˈhaɪərɑːki/
Nghĩa: hệ thống cấp bậc tổ chức
Ví dụ
The rigid organizational hierarchy slowed down decision-making.
Hệ thống cấp bậc cứng nhắc đã làm chậm quá trình ra quyết định.

outpace v

Từ 24 · ID 9731851
outpace
Phiên âm: /ˌaʊtˈpeɪs/
Nghĩa: vượt qua
Ví dụ
Synonym: exceed

Antonym: lag behind

The leading runner began to outpace the rest of the field in the final lap.
Vận động viên dẫn đầu bắt đầu bỏ xa phần còn lại trong vòng chạy cuối.
Technological advancements continue to outpace regulatory frameworks.
Những tiến bộ công nghệ tiếp tục vượt qua các khuôn khổ pháp lý.
Họ từ
outpace /ˌaʊtˈpeɪs/ (v)
vượt xa
pace /peɪs/ (n)
tốc độ
paced /peɪst/ (a)
có nhịp
Cụm từ liên quan
outpace the competition
vượt tốc đối thủ
rapidly outpace
vượt nhanh chóng
outpace growth
tăng nhanh hơn
outpace expectations
vượt kỳ vọng
consistently outpace
luôn vượt trước

overflow v

Từ 25 · ID 20416531
Phiên âm: /ˌəʊvərˈfləʊ/
Nghĩa: Tràn ra
Ví dụ
The inbox began to overflow with unread messages.

Hộp thư bắt đầu tràn ngập tin nhắn chưa đọc
The inbox began to overflow with unread messages.

Hộp thư bắt đầu tràn ngập tin nhắn chưa đọc

Preparedness n

Từ 26 · ID 19873748
Preparedness
Phiên âm: /prɪˈperdnəs/
Nghĩa: sự chuẩn bị sẵn sàng
Ví dụ
Disaster preparedness can save lives when extreme weather strikes unexpectedly.
Sự chuẩn bị sẵn sàng trước thiên tai có thể cứu sống nhiều người khi thời tiết cực đoan ập đến bất ngờ.

resilience n

Từ 27 · ID 9358790
Phiên âm: /ɹɪsˈɪliəns/
Nghĩa: khả năng phục hồi; sự kiên cường
Ví dụ
Synonym: toughness

Antonym: fragility

The team showed great resilience after conceding an early goal.

Đội bóng thể hiện sự kiên cường sau khi để thủng lưới sớm.
Ecosystem resilience determines how well forests can recover after wildfires and prolonged droughts.
Khả năng chống chịu của hệ sinh thái quyết định mức độ rừng có thể phục hồi sau cháy rừng và các đợt hạn hán kéo dài.
Họ từ
resilience
khả năng phục hồi; sự kiên cường
/ɹɪsˈɪliəns/ · n
resilient
kiên cường
/rɪˈzɪliənt/ · a
resiliently
một cách kiên cường
/rɪˈzɪliəntli/ · adv
resilience /rɪˈzɪlɪəns/ (n): khả năng phục hồi
sự bền bỉ, kiên cường
resilient /rɪˈzɪlɪənt/ (a)
bền bỉ, kiên cường
resiliently /rɪˈzɪlɪəntli/ (adv)
một cách bền bỉ
Cụm từ liên quan
build resilience
xây dựng khả năng chống chịu
/ɹɪsˈɪliəns/
community resilience
khả năng phục hồi của cộng đồng
/ɹɪsˈɪliəns/ · /kəˌmjuːnə
climate resilience
khả năng thích ứng khí hậu
/ɹɪsˈɪliəns/ · np
emotional resilience
sự bền bỉ tinh thần
/ɹɪsˈɪliəns/
build resilience
xây dựng sự bền bỉ
/ɹɪsˈɪliəns/
demonstrate resilience
thể hiện sự kiên cường
/ɹɪsˈɪliəns/
remarkable resilience
sự bền bỉ đáng kinh ngạc
/ɹɪsˈɪliəns/
resilience under pressure
sự bền bỉ dưới áp lực
/ɹɪsˈɪliəns/
resilience planning
lập kế hoạch tăng cường khả năng phục hồi
/ɹɪsˈɪliəns/
Từ đồng nghĩa
durability
độ bền
/ˌdjʊərəˈbɪləti/ · n
Từ trái nghĩa
fragility
sự mong manh; tính dễ vỡ
/frəˈdʒɪləti/ · noun

salvage v

Từ 28 · ID 22180886
salvage
Phiên âm: /ˈsælvɪdʒ/
Nghĩa: cứu vãn, tận dụng lại
Ví dụ
The team managed to salvage the project despite severe budget cuts.
Nhóm đã cố gắng cứu vãn dự án mặc dù bị cắt giảm ngân sách nghiêm trọng.

scramble v

Từ 29 · ID 19796600
scramble
Phiên âm: /ˈskræmbl/
Nghĩa: chen lấn; vội vã làm gì
Ví dụ
Volunteers scrambled to distribute supplies before nightfall.
Tình nguyện viên vội vã phân phát hàng cứu trợ trước khi trời tối.

shoveling n

Từ 30 · ID 22180892
shoveling
Phiên âm: /ˈʃʌvəlɪŋ/
Nghĩa: việc xúc (đất, tuyết…)
Ví dụ
Residents took turns in shoveling mud from the streets.
Người dân thay phiên nhau xúc bùn khỏi đường phố.

sludge n

Từ 31 · ID 22180898
sludge
Phiên âm: /slʌdʒ/
Nghĩa: bùn thải
Ví dụ
The treatment plant processes sludge to reduce environmental contamination.
Nhà máy xử lý bùn thải để giảm ô nhiễm môi trường.

Spontaneous a

Từ 32 · ID 11389568
Spontaneous
Phiên âm: /spɑːnˈteɪniəs/
Nghĩa: tự phát
Ví dụ
Her spontaneous reaction revealed her genuine emotions in that moment.

Phản ứng tự phát của cô ấy đã bộc lộ cảm xúc chân thật của cô trong khoảnh khắc đó.

stir v

Từ 33 · ID 20281649
stir
Phiên âm: /stɜː/
Nghĩa: khuấy động; khơi dậy
Ví dụ
The speech managed to stir hope among the displaced families.
Bài phát biểu đã khơi dậy hy vọng trong các gia đình bị di dời.

stranded a

Từ 34 · ID 22180905
stranded
Phiên âm: /ˈstrændɪd/
Nghĩa: bị mắc kẹt
Ví dụ
Travelers were left stranded at the airport due to canceled flights.
Hành khách bị mắc kẹt ở sân bay do các chuyến bay bị hủy.

Strenuous a

Từ 35 · ID 1156
Strenuous
Phiên âm: /ˈstrenjuəs/
Nghĩa: vất vả / căng thẳng
Ví dụ
The training session was extremely strenuous, pushing participants to their physical limits.
Buổi tập luyện vô cùng vất vả, đẩy người tham gia đến giới hạn thể chất.

Submerge v

Từ 36 · ID 19902333
Submerge
Phiên âm: /səbˈmɜːrdʒ/
Nghĩa: làm chìm; dìm xuống
Ví dụ
Rising waters were submerging entire neighborhoods.
Nước dâng cao đang dìm chìm toàn bộ khu dân cư.

supersed v

Từ 37 · ID 22180909
supersed
Phiên âm: /ˌsuːpəˈsiːd/
Nghĩa: thay thế
Ví dụ
The outdated system was superseded by a more efficient model.
Hệ thống lỗi thời đã được thay thế bằng một mô hình hiệu quả hơn.

unprecedented a

Từ 38 · ID 7752331
unprecedented
Phiên âm: /ʌnˈpresɪdentɪd/
Nghĩa: chưa từng có
Ví dụ
The country experienced unprecedented economic growth over the past decade.
Đất nước đã trải qua mức tăng trưởng kinh tế chưa từng có trong thập kỷ qua.
The country experienced unprecedented economic growth.
Quốc gia này đã trải qua sự tăng trưởng kinh tế chưa từng có.