Quay lại
Đề minh hoạ số 36 - CẤU TRÚC BÀI ĐỌC 8 CÂU
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

expound on

Từ 1 · ID 23673840
expound on
Nghĩa: trình bày chi tiết, giải thích cặn kẽ
Ví dụ
The professor began to expound on the theory in great detail so that every student could fully understand it.
Giáo sư bắt đầu trình bày chi tiết về lý thuyết đó để mọi sinh viên có thể hiểu một cách đầy đủ.