expound on
Từ 1 · ID 23673840
Nghĩa: trình bày chi tiết, giải thích cặn kẽ
Ví dụ
The professor began to expound on the
theory in great detail so that every student could fully understand it.
Giáo sư bắt đầu trình bày chi tiết về lý thuyết
đó để mọi sinh viên có thể hiểu một cách đầy đủ.