be engorged by/with sth
Từ 1 · ID 22181079
Nghĩa: bị làm đầy, căng phồng vì; bị tràn ngập bởi
Ví dụ
The river was engorged with rainwater
after days of torrential storms.
Con sông căng đầy nước mưa sau nhiều ngày mưa
xối xả.