Quay lại
Đề minh hoạ số 36 - CẤU TRÚC BÀI ĐỌC 10 CÂU
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

be engorged by/with sth

Từ 1 · ID 22181079
be engorged by/with sth
Nghĩa: bị làm đầy, căng phồng vì; bị tràn ngập bởi
Ví dụ
The river was engorged with rainwater after days of torrential storms.
Con sông căng đầy nước mưa sau nhiều ngày mưa xối xả.

be fueled by sth

Từ 2 · ID 22181081
be fueled by sth
Nghĩa: được thúc đẩy bởi
Ví dụ
His determination was fueled by a strong desire to prove himself and achieve success.
Quyết tâm của anh ấy được thúc đẩy bởi mong muốn mạnh mẽ chứng tỏ bản thân và đạt được thành công.

grapple with

Từ 3 · ID 22181083
grapple with
Nghĩa: vật lộn với; cố gắng giải quyết
Ví dụ
Officials continue to grapple with the long-term consequences of the disaster.
Các quan chức vẫn đang vật lộn với những hậu quả lâu dài của thảm họa.

in the wake of

Từ 4 · ID 22181085
in the wake of
Nghĩa: sau; trong hậu quả của
Ví dụ
In the wake of the earthquake, thousands of volunteers offered assistance.
Sau trận động đất, hàng nghìn tình nguyện viên đã đề nghị hỗ trợ.

wade through

Từ 5 · ID 22181089
wade through
Nghĩa: lội qua; vất vả vượt qua
Ví dụ
Residents had to wade through knee-deep water to reach safety.
Người dân phải lội qua dòng nước ngập đến đầu gối để đến nơi an toàn.