Quay lại
Đề minh hoạ số 36 - BẢNG TỪ PHẦN CÒN LẠI
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

amaze v

Từ 1 · ID 16547419
Phiên âm: /əˈmeɪz/
Nghĩa: làm kinh ngạc
Ví dụ
The magician’s performance never fails to amaze the audience with its creativity and precision.

Màn trình diễn của ảo thuật gia luôn khiến khán giả kinh ngạc bởi sự sáng tạo và chính xác của nó.

amazed a

Từ 2 · ID 11608432
amazed
Phiên âm: /əˈmeɪzd/
Nghĩa: kinh ngạc
Ví dụ
I was absolutely amazed by how quickly she solved such a complicated problem.

Tôi hoàn toàn kinh ngạc trước việc cô ấy giải quyết một vấn đề phức tạp nhanh đến thế.

Amazement n

Từ 3 · ID 9358534
Amazement
Phiên âm: /əˈmeɪzmənt/
Nghĩa: sự kinh ngạc
Ví dụ
She looked at the result in complete amazement, unable to believe what she had achieved.

Cô ấy nhìn kết quả với sự kinh ngạc hoàn toàn, không thể tin vào những gì mình đã đạt được.

amazing a

Từ 4 · ID 11608433
amazing
Phiên âm: /əˈmeɪzɪŋ/
Nghĩa: tuyệt vời; đáng kinh ngạc
Ví dụ
The view from the top of the mountain was simply amazing, taking everyone’s breath away.

Khung cảnh từ đỉnh núi thật sự đáng kinh ngạc, khiến mọi người phải trầm trồ.
The sunrise over the mountains was so amazing that everyone stayed silent for a few minutes.
Cảnh mặt trời mọc trên núi tuyệt vời đến mức mọi người đều im lặng trong vài phút.

beverage n

Từ 5 · ID 19920996
beverage
Phiên âm: /ˈbevərɪdʒ/
Nghĩa: đồ uống
Ví dụ
The café offers a free beverage with every breakfast set during the weekend.
Quán cà phê tặng một đồ uống miễn phí kèm mỗi suất ăn sáng vào cuối tuần.

bilingual a

Từ 6 · ID 9198888
bilingual
Phiên âm: /baɪˈlɪŋ.ɡwəl/
Nghĩa: song ngữ
Ví dụ
She grew up in a bilingual environment, speaking both English and French fluently.

Cô ấy lớn lên trong môi trường song ngữ, nói thành thạo cả tiếng Anh và tiếng Pháp.

cognitive a

Từ 7 · ID 1811
cognitive
Phiên âm: /ˈkɑːɡnətɪv/
Nghĩa: thuộc về nhận thức
Ví dụ
Reading regularly can improve children’s cognitive development by strengthening memory and imagination.

Đọc sách thường xuyên có thể cải thiện sự phát triển nhận thức của trẻ bằng cách tăng cường trí nhớ và trí tưởng tượng.

coordination n

Từ 8 · ID 7812290
coordination
Phiên âm: /kəʊˌɔːrdɪˈneɪʃn/
Nghĩa: sự phối hợp
Ví dụ
Good hand-eye coordination is essential for activities such as driving and playing sports.
Sự phối hợp tay-mắt tốt là điều cần thiết cho các hoạt động như lái xe và chơi thể thao.
Họ từ
coordination /kəʊˌɔːdɪˈneɪʃn/ (n)
sự phối hợp
coordinate /kəʊˈɔːdɪneɪt/ (v)
phối hợp
coordinated /kəʊˈɔːdɪneɪtɪd/ (a)
được phối hợp
Cụm từ liên quan
improve coordination of movement
cải thiện phối hợp vận động
motor coordination
phối hợp vận động
coordination skills
kỹ năng phối hợp
lack coordination
thiếu phối hợp
enhance coordination ability
tăng khả năng phối hợp

cozy adjective

Từ 9 · ID 20284774
cozy
Phiên âm: /ˈkəʊzi/
Nghĩa: ấm cúng
Ví dụ
The small café has a cozy atmosphere that makes customers feel relaxed and comfortable.

Quán cà phê nhỏ có không gian ấm cúng khiến khách hàng cảm thấy thư giãn và thoải mái.

craft n/v

Từ 10 · ID 9016131
craft
Phiên âm: /krɑːft/
Nghĩa: nghề thủ công; làm thủ công
Ví dụ
The village is famous for the traditional craft of making bamboo baskets by hand.

Ngôi làng nổi tiếng với nghề thủ công truyền thống làm giỏ tre bằng tay.

culinary a

Từ 11 · ID 20038470
culinary
Phiên âm: /ˈkʌlɪnəri/
Nghĩa: thuộc về ẩm thực
Ví dụ
The city is famous for its rich culinary traditions and diverse street food culture.

Thành phố nổi tiếng với truyền thống ẩm thực phong phú và văn hóa ẩm thực đường phố đa dạng.

Curated a

Từ 12 · ID 21168028
Curated
Phiên âm: /kjʊəˈreɪtɪd/
Nghĩa: Được tuyển chọn kỹ
Ví dụ
The exhibition features a carefully curated collection of modern artworks from emerging artists.

Triển lãm trưng bày một bộ sưu tập nghệ thuật hiện đại được tuyển chọn kỹ lưỡng từ các nghệ sĩ mới nổi.

CYBERBULLYING adj

Từ 13 · ID 10704974
CYBERBULLYING
Phiên âm: /sˈaɪbəbˌʊlɪɪŋ/
Nghĩa: bắt nạt qua mạng
Ví dụ
Schools are taking stronger measures to prevent cyberbullying and protect students online.
Các trường học đang áp dụng những biện pháp mạnh mẽ hơn để ngăn chặn bắt nạt trên mạng và bảo vệ học sinh.
Schools must teach students how to recognize cyberbullying and report harmful online behavior safely.
Nhà trường phải dạy học sinh cách nhận biết bắt nạt qua mạng và báo cáo hành vi trực tuyến có hại một cách an toàn.
Họ từ
cyberbullying
bắt nạt trên mạng
/ˈsaɪbəbʊliɪŋ/ · (n)
cyberbully
kẻ bắt nạt trên mạng
/ˈsaɪbəbʊli/ · (n)
Cụm từ liên quan
cyberbullying victim
nạn nhân bắt nạt trực tuyến
/ˈsaɪbəbʊliɪŋ/
cyberbullying prevention
phòng chống bắt nạt trực tuyến
/ˈsaɪbəbʊliɪŋ/
because of cyberbullying
do bắt nạt trực tuyến
/ˈsaɪbəbʊliɪŋ/
prevent cyberbullying
ngăn chặn bắt nạt trực tuyến
/ˈsaɪbəbʊliɪŋ/
Từ đồng nghĩa
online harassment
Quấy rối trực tuyến
/ˌɒn.laɪn ˈhær.əs.mənt/

damage n

Từ 14 · ID 9187330
damage
Phiên âm: /ˈdæmɪdʒ/
Nghĩa: thiệt hại
Ví dụ
The storm caused severe damage to homes and infrastructure in the affected area.

Cơn bão đã gây thiệt hại nghiêm trọng cho nhà cửa và cơ sở hạ tầng trong khu vực bị ảnh hưởng.

destination n

Từ 15 · ID 9086821
destination
Phiên âm: /ˌdestɪˈneɪʃn/
Nghĩa: điểm đến
Ví dụ
Da Nang has become a popular destination for families who want clean beaches and good food.
Đà Nẵng đã trở thành một điểm đến phổ biến cho các gia đình muốn có bãi biển sạch và đồ ăn ngon.
The small island became our favorite destination because it offered peace, beauty and unforgettable experiences.
Hòn đảo nhỏ đã trở thành điểm đến yêu thích của chúng tôi vì nơi đó mang lại sự bình yên, vẻ đẹp và những trải nghiệm khó quên.

destruction n

Từ 16 · ID 7748298
Phiên âm: /dɪˈstrʌkʃ(ə)n/
Nghĩa: sự phá huỷ
Ví dụ
The war led to the widespread destruction of cities and historical landmarks.

Chiến tranh đã dẫn đến sự phá hủy trên diện rộng của các thành phố và di tích lịch sử.

deterioration n

Từ 17 · ID 8041694
deterioration
Phiên âm: /dɪˌtɪərɪəˈreɪʃn/
Nghĩa: sự suy giảm
Ví dụ
The deterioration of air quality has become a major concern in many large cities.

Sự suy giảm chất lượng không khí đã trở thành mối lo lớn ở nhiều thành phố lớn.
Họ từ
deterioration /dɪˌtɪərɪəˈreɪʃn/ (n)
sự suy giảm
deteriorate /dɪˈtɪərɪəreɪt/ (v)
xấu đi
deteriorating /dɪˈtɪəriəreɪtɪŋ/ (a)
đang suy giảm
Cụm từ liên quan
lead to health deterioration
dẫn đến suy giảm sức khỏe
rapid deterioration
suy giảm nhanh
deterioration of condition
suy giảm tình trạng
prevent deterioration
ngăn suy giảm
gradual deterioration
suy giảm dần

devastation n

Từ 18 · ID 21830891
devastation
Phiên âm: /ˌdevəˈsteɪʃn/
Nghĩa: sự tàn phá
Ví dụ
The earthquake caused massive devastation, leaving thousands of people homeless.

Trận động đất gây ra sự tàn phá lớn, khiến hàng nghìn người mất nhà cửa.

frustration n

Từ 19 · ID 49
frustration
Phiên âm: /frʌˈstreɪʃn/
Nghĩa: sự thất vọng; sự bực bội
Ví dụ
He couldn’t hide his frustration when his efforts did not lead to the expected results.

Anh ấy không thể giấu được sự thất vọng khi nỗ lực của mình không mang lại kết quả như mong đợi.
Frustration can build up when parents and teenagers keep misunderstanding each other’s intentions.
Sự bực bội có thể tích tụ khi cha mẹ và thanh thiếu niên liên tục hiểu lầm ý định của nhau.

greenery n

Từ 20 · ID 20326222
greenery
Phiên âm: /ˈɡriː.nər.i/
Nghĩa: cây xanh
Ví dụ
The park is full of lush greenery, providing a peaceful escape from the busy city life.

Công viên tràn ngập cây xanh tươi tốt, mang lại không gian yên bình tránh xa sự ồn ào của thành phố.

Harass v

Từ 21 · ID 1511
Harass
Phiên âm: /ˈhærəs/
Nghĩa: quấy rối
Ví dụ
It is illegal to harass someone based on their background or personal beliefs.

Việc quấy rối người khác dựa trên xuất thân hoặc niềm tin cá nhân là vi phạm pháp luật.

Humiliate v

Từ 22 · ID 19873584
Humiliate
Phiên âm: /hjuːˈmɪlieɪt/
Nghĩa: làm nhục
Ví dụ
He was publicly humiliated after being blamed unfairly in front of his colleagues.

Anh ấy bị làm nhục công khai sau khi bị đổ lỗi một cách bất công trước đồng nghiệp.

incident n

Từ 23 · ID 9151701
incident
Phiên âm: /ˈɪnsɪdənt/
Nghĩa: sự việc
Ví dụ
The police are investigating the incident that occurred late last night.

Cảnh sát đang điều tra vụ việc xảy ra vào tối hôm qua.

intimidate v

Từ 24 · ID 20328850
Phiên âm: /ɪnˈtɪm.ɪ.deɪt/
Nghĩa: đe dọa, làm sợ
Ví dụ
The bully tried to intimidate younger students, but the teachers quickly intervened.

Kẻ bắt nạt cố gắng đe dọa các học sinh nhỏ tuổi hơn, nhưng giáo viên đã nhanh chóng can thiệp.

inviting a

Từ 25 · ID 20328851
inviting
Phiên âm: /ɪnˈvaɪ.tɪŋ/
Nghĩa: hấp dẫn, mời gọi
Ví dụ
The warm lighting and soft music created an inviting atmosphere in the restaurant.

Ánh đèn ấm và âm nhạc nhẹ nhàng tạo nên một không gian mời gọi trong nhà hàng.

literacy program np

Từ 26 · ID 22178305
literacy program
Phiên âm: /ˈlɪtərəsi ˈprəʊɡræm/
Nghĩa: chương trình xóa mù chữ
Ví dụ
The government launched a literacy program to help adults improve their reading and writing skills.

Chính phủ đã triển khai một chương trình xóa mù chữ để giúp người lớn cải thiện kỹ năng đọc viết.

makeover n

Từ 27 · ID 20326314
makeover
Phiên âm: /ˈmeɪkˌəʊ.vər/
Nghĩa: sự thay đổi diện mạo
Ví dụ
She gave her room a complete makeover, making it look brighter and more modern.

Cô ấy đã thay đổi hoàn toàn diện mạo căn phòng, khiến nó trở nên sáng sủa và hiện đại hơn.

masterpiece n

Từ 28 · ID 9059003
masterpiece
Phiên âm: /ˈmɑːstəpiːs/
Nghĩa: kiệt tác
Ví dụ
The old painting is considered a masterpiece because of its emotional depth and beautiful detail.
Bức tranh cổ được coi là một kiệt tác vì chiều sâu cảm xúc và chi tiết tuyệt đẹp của nó.

Gia đình tôi cùng thưởng thức một kiệt tác vào tối thứ Bảy, và điều đó cho chúng tôi một chủ đề vui để trò chuyện.
Gia đình tôi cùng thưởng thức một kiệt tác vào tối thứ Bảy, và điều đó cho chúng tôi một chủ đề vui để trò chuyện.
The ancient temple is considered a masterpiece of traditional architecture.
Ngôi đền cổ được coi là một kiệt tác của kiến trúc truyền thống.
Họ từ
masterful
tài tình; điêu luyện
/ˈmɑːstəfl/ · adj
master
bậc thầy
/ˈmɑːstə(r)/ · n
masterpiece
kiệt tác
/ˈmɑːstəpiːs/ · n
piece
tác phẩm; phần
/piːs/ · n
Cụm từ liên quan
create a masterpiece
tạo ra một kiệt tác
/ˈmɑːstəfl/
admire a masterpiece
chiêm ngưỡng một kiệt tác
/ˈmɑːstəfl/
a collection of masterpieces
một bộ sưu tập kiệt tác
/ˈmɑːstəfl/
masterpiece by sb
kiệt tác của ai
/ˈmɑːstəfl/
display a masterpiece
trưng bày một kiệt tác
/ˈmɑːstəfl/
Từ đồng nghĩa
classic
kinh điển; điển hình
/ˈklæsɪk/ · (adj)
Từ trái nghĩa
failure
thất bại
/ˈfeɪljə(r)/ · n

mouthwatering adj

Từ 29 · ID 20328859
mouthwatering
Phiên âm: /ˈmaʊθˌwɔː.tər.ɪŋ/
Nghĩa: ngon miệng, hấp dẫn
Ví dụ
The bakery displayed a range of mouthwatering desserts that attracted many customers.

Tiệm bánh trưng bày nhiều món tráng miệng hấp dẫn khiến nhiều khách hàng bị thu hút.

non-alcoholic a

Từ 30 · ID 20328860
non-alcoholic
Phiên âm: /ˌnɒn.ælˈkɒ.lɪk/
Nghĩa: không có cồn
Ví dụ
They offer a variety of non-alcoholic drinks for those who prefer healthier options.

Họ cung cấp nhiều loại đồ uống không cồn cho những người muốn lựa chọn lành mạnh hơn.

pattern n

Từ 31 · ID 9115505
pattern
Phiên âm: /ˈpæt.ən/
Nghĩa: mô hình / mẫu
Ví dụ
We noticed a recurring pattern in his behavior that needed further investigation.

Chúng tôi nhận thấy một mô hình lặp lại trong hành vi của anh ấy cần được xem xét thêm.

record v (B1)

Từ 32 · ID 2061
Phiên âm: /rɪˈkɔːd/
Nghĩa: ghi nhận, lưu lại (số liệu)
Ví dụ
The scientist carefully recorded all the data during the experiment for future analysis.

Nhà khoa học đã ghi lại cẩn thận tất cả dữ liệu trong suốt thí nghiệm để phân tích sau này.
The band used a small studio to record their first song for the school festival.
Ban nhạc dùng một phòng thu nhỏ để ghi âm bài hát đầu tiên cho lễ hội của trường.
to keep information for the future by writing it down or storing it on a computer
Họ từ
record
ghi nhận, lưu lại (số liệu)
/rɪˈkɔːd/ · v (B1)
recording
bản ghi; việc ghi âm
/rɪˈkɔːdɪŋ/ · n
recorder
máy ghi âm; người ghi lại
/rɪˈkɔːdə(r)/ · n
recorded
được ghi âm; được ghi hình
/rɪˈkɔːdɪd/ · adj
Cụm từ liên quan
break a record
phá kỷ lục
/rɪˈkɔːd/ · Image
record an album
thu âm một album
/rɪˈkɔːd/ · vp
on record
được ghi lại chính thức
/rɪˈkɔːd/ · phrase C1
keep a record of sth
ghi chép/lưu lại điều gì
/rɪˈkɔːd/
record a song
ghi âm một bài hát
/rɪˈkɔːd/
Từ đồng nghĩa
disc
đĩa (hình tròn)
/dɪsk/ · n
Từ trái nghĩa
silence
sự im lặng
n · n

Screenshot n

Từ 33 · ID 19901123
Screenshot
Phiên âm: /ˈskriːnʃɑːt/
Nghĩa: ảnh chụp màn hình
Ví dụ
He took a screenshot of the message to keep it as evidence.

Anh ấy chụp ảnh màn hình tin nhắn để làm bằng chứng.

suicidal thought np

Từ 34 · ID 24006146
suicidal thought
Phiên âm: /ˌsuːɪˈsaɪdl θɔːt/
Nghĩa: ý nghĩ tự tử
Ví dụ
It is important to seek help if you ever experience suicidal thoughts or emotional distress.

Điều quan trọng là phải tìm kiếm sự giúp đỡ nếu bạn từng có ý nghĩ tự tử hoặc căng thẳng cảm xúc.

taste n

Từ 35 · ID 19649046
taste
Phiên âm: /teɪst/
Nghĩa: vị / gu
Ví dụ
Everyone has a different taste in music, which makes discussions more interesting.

Mỗi người có gu âm nhạc khác nhau, điều này làm cho các cuộc thảo luận trở nên thú vị hơn.

trail n

Từ 36 · ID 10737120
trail
Phiên âm: /treɪl/
Nghĩa: đường mòn
Ví dụ
We followed a narrow trail through the forest that led to a beautiful waterfall.

Chúng tôi đi theo một con đường mòn nhỏ xuyên qua khu rừng dẫn đến một thác nước tuyệt đẹp.

Ultimate a

Từ 37 · ID 9292213
Ultimate
Phiên âm: /ˈʌltɪmət/
Nghĩa: tối thượng / tốt nhất
Ví dụ
This is the ultimate solution to the problem we have been struggling with for months.

Đây là giải pháp tối ưu cho vấn đề mà chúng tôi đã vật lộn suốt nhiều tháng.

unwind v

Từ 38 · ID 19712664
unwind
Phiên âm: /ˌʌnˈwaɪnd/
Nghĩa: thư giãn
Ví dụ
After a stressful day at work, she likes to unwind by listening to music or reading a book.

Sau một ngày làm việc căng thẳng, cô ấy thích thư giãn bằng cách nghe nhạc hoặc đọc sách.