Quay lại
Đề minh hoạ số 36 - CẤU TRÚC PHẦN CÒN LẠI
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

Be perfect for sth Image

Từ 1 · ID 11602418
Be perfect for sth
Nghĩa: hoàn hảo cho cái gì
Ví dụ
This quiet café is perfect for studying because it offers a calm atmosphere and free Wi-Fi.

Quán cà phê yên tĩnh này rất hoàn hảo cho việc học vì nó có không gian yên bình và Wi-Fi miễn phí.

Come up with

Từ 2 · ID 9686963
Come up with
Nghĩa: nghĩ ra
Ví dụ
She managed to come up with a creative solution to the problem after hours of discussion.

Cô ấy đã nghĩ ra một giải pháp sáng tạo cho vấn đề sau nhiều giờ thảo luận.

complement one’s meal

Từ 3 · ID 24006289
complement one’s meal
Nghĩa: làm tăng hương vị bữa ăn
Ví dụ
A glass of fresh juice can complement your meal and enhance the overall dining experience.

Một ly nước ép tươi có thể làm tăng hương vị bữa ăn và nâng cao trải nghiệm ẩm thực.

involve doing sth

Từ 4 · ID 20326467
involve doing sth
Nghĩa: bao gồm việc làm gì
Ví dụ
This job involves working with a team and communicating effectively with clients.

Công việc này bao gồm việc làm việc với nhóm và giao tiếp hiệu quả với khách hàng.

Look up to

Từ 5 · ID 11785162
Look up to
Nghĩa: ngưỡng mộ
Ví dụ
Many young people look up to successful entrepreneurs who have built their careers from nothing.

Nhiều người trẻ ngưỡng mộ những doanh nhân thành công đã xây dựng sự nghiệp từ con số không.

makes sense collo

Từ 6 · ID 20046765
makes sense
Nghĩa: hợp lý
Ví dụ
What you said really makes sense, and I completely agree with your point of view.

Những gì bạn nói rất hợp lý, và tôi hoàn toàn đồng ý với quan điểm của bạn.

set the perfect mood for sth

Từ 7 · ID 20329019
set the perfect mood for sth
Nghĩa: tạo bầu không khí hoàn hảo cho cái gì
Ví dụ
Soft music and dim lighting can set the perfect mood for a romantic dinner.

Âm nhạc nhẹ và ánh sáng dịu có thể tạo không khí hoàn hảo cho một bữa tối lãng mạn.

stand up against

Từ 8 · ID 20329022
stand up against
Nghĩa: đứng lên chống lại
Ví dụ
We must stand up against injustice and speak out for those who cannot defend themselves.

Chúng ta phải đứng lên chống lại sự bất công và lên tiếng cho những người không thể tự bảo vệ mình.

sum up

Từ 9 · ID 19840871
sum up
Nghĩa: tóm lại
Ví dụ
To sum up, the project was successful thanks to teamwork and careful planning.

Tóm lại, dự án thành công nhờ làm việc nhóm và lập kế hoạch cẩn thận.

take pride in sb/sth/doing sth

Từ 10 · ID 21945063
take pride in sb/sth/doing sth
Nghĩa: tự hào về ai/cái gì/làm gì
Ví dụ
She takes pride in her work and always strives to deliver the best results possible.

Cô ấy tự hào về công việc của mình và luôn cố gắng đạt kết quả tốt nhất.

think back on

Từ 11 · ID 20329028
think back on
Nghĩa: hồi tưởng lại
Ví dụ
I often think back on my childhood and remember the happy moments with my family.

Tôi thường hồi tưởng lại thời thơ ấu và nhớ về những khoảnh khắc hạnh phúc bên gia đình.