be coined by sth
Từ 1 · ID 23923131
Nghĩa: được đặt ra bởi cái gì
Ví dụ
The term was coined by a renowned scientist to describe a newly discovered phenomenon.
Thuật ngữ này được đặt ra bởi một nhà khoa học nổi tiếng để mô tả một hiện tượng mới được phát hiện.
The term “stealth marketing” was coined by advertising experts to describe hidden promotional strategies.
Thuật ngữ “tiếp thị ngầm” được đặt ra bởi các chuyên gia quảng cáo để mô tả các chiến lược quảng bá ẩn.