Quay lại
Đề minh họa số 37 - CẤU TRÚC BÀI ĐỌC HIỂU 10 CÂU
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

be coined by sth

Từ 1 · ID 23923131
be coined by sth
Nghĩa: được đặt ra bởi cái gì
Ví dụ
The term was coined by a renowned scientist to describe a newly discovered phenomenon.

Thuật ngữ này được đặt ra bởi một nhà khoa học nổi tiếng để mô tả một hiện tượng mới được phát hiện.
The term “stealth marketing” was coined by advertising experts to describe hidden promotional strategies.
Thuật ngữ “tiếp thị ngầm” được đặt ra bởi các chuyên gia quảng cáo để mô tả các chiến lược quảng bá ẩn.

be hailed as sth

Từ 2 · ID 23923132
be hailed as sth
Nghĩa: được ca ngợi là
Ví dụ
The innovation was widely hailed as a breakthrough in sustainable technology.

Phát minh này được ca ngợi rộng rãi là một bước đột phá trong công nghệ bền vững.

be sourced from sth

Từ 3 · ID 23923134
be sourced from sth
Nghĩa: có nguồn gốc từ
Ví dụ
All ingredients used in the product are sourced from organic farms to ensure high quality.

Tất cả nguyên liệu sử dụng trong sản phẩm đều có nguồn gốc từ các trang trại hữu cơ để đảm bảo chất lượng cao.

in nature

Từ 4 · ID 23923135
in nature
Nghĩa: về bản chất
Ví dụ
Human behavior is complex in nature, influenced by both biological and social factors.

Hành vi con người về bản chất là phức tạp, chịu ảnh hưởng bởi cả yếu tố sinh học và xã hội.

pin down

Từ 5 · ID 23923138
pin down
Nghĩa: xác định chính xác
Ví dụ
It is difficult to pin down the exact cause of the problem without further investigation.

Rất khó để xác định chính xác nguyên nhân của vấn đề nếu không có thêm điều tra.