Quay lại
Bảng từ ĐỀ MINH HỌA SỐ 38 - BÀI ĐỤC LỖ 5 CÂU
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

cascading effect np

Từ 1 · ID 22000659
cascading effect
Phiên âm: /kæˈskeɪdɪŋ ɪˈfekt/
Nghĩa: hiệu ứng dây chuyền; tác động lan rộng
Ví dụ
The policy change triggered a cascading effect across multiple industries, reshaping supply chains and employment patterns.
Sự thay đổi chính sách đã tạo ra hiệu ứng dây chuyền trên nhiều ngành, định hình lại chuỗi cung ứng và mô hình việc làm.

Catastrophic a

Từ 2 · ID 7755389
Catastrophic
Phiên âm: /ˌkætəˈstrɑːfɪk/ disastrous
Nghĩa: thảm khốc, gây thiệt hại nặng nề
Ví dụ
The earthquake had a catastrophic impact on the coastal city, leaving thousands without shelter.
Trận động đất gây tác động thảm khốc lên thành phố ven biển, khiến hàng nghìn người không còn nơi trú ẩn.

causal culprit np

Từ 3 · ID 22000660
causal culprit
Phiên âm: /ˈkɔːzl ˈkʌlprɪt/
Nghĩa: nguyên nhân chính; thủ phạm gây ra
Ví dụ
Investigators identified industrial waste as the causal culprit behind the sudden decline in river wildlife.
Các nhà điều tra xác định chất thải công nghiệp là nguyên nhân chính đứng sau sự suy giảm đột ngột của động vật hoang dã trên sông.

Consensus n

Từ 4 · ID 9624755
Consensus
Phiên âm: /kənˈsensəs/
Nghĩa: Sự đồng thuận
Ví dụ
After hours of debate, the committee finally reached a consensus on the new policy.
Sau nhiều giờ tranh luận, ủy ban cuối cùng đã đạt được sự đồng thuận về chính sách mới.

COORDINATE v

Từ 5 · ID 11997533
COORDINATE
Phiên âm: /kəʊˈɔːdɪnət/
Nghĩa: phối hợp
Ví dụ
The brain must coordinate many muscles at the same time when a person walks, runs, or keeps balance.
Bộ não phải phối hợp nhiều cơ cùng lúc khi một người đi bộ, chạy hoặc giữ thăng bằng.
The club leader had to coordinate the meeting schedule, prepare materials and contact all members before the event.
Trưởng câu lạc bộ phải điều phối lịch họp, chuẩn bị tài liệu và liên hệ với tất cả thành viên trước sự kiện.
Teachers need to coordinate group projects carefully so that every student has a clear role.
Giáo viên cần phối hợp các dự án nhóm cẩn thận để mỗi học sinh có một vai trò rõ ràng.
Teachers need to coordinate their lesson plans when they work together on an interdisciplinary project.
Giáo viên cần phối hợp kế hoạch bài giảng khi cùng thực hiện một dự án liên môn.
Họ từ
coordinate
phối hợp; điều phối
/kəʊˈɔːdɪneɪt/ · (v)
coordinator
người điều phối
/kəʊˈɔːdɪneɪtə(r)/ · (n)
coordination
sự phối hợp; sự điều phối
/kəʊˌɔːdɪˈneɪʃn/ · (n)
coordination
sự phối hợp
/kəʊˌɔːdɪˈneɪʃn/ · (n)
coordinate
phối hợp
/kəʊˈɔːdɪneɪt/ · (v)
coordinator
người điều phối
/kəʊˈɔːdɪneɪtə(r)/ · (n)
coordinate /kəʊˈɔːdɪneɪt/ (v)
phối hợp, điều phối
coordination /kəʊˌɔːdɪˈneɪʃn/ (n)
sự phối hợp
coordinator /kəʊˈɔːdɪneɪtə/ (n)
người điều phối
Cụm từ liên quan
coordinate efforts
phối hợp nỗ lực
/kəʊˈɔːdɪneɪt/
coordinate activities
điều phối hoạt động
/kəʊˈɔːdɪneɪt/
coordinate with partners
phối hợp với đối tác
/kəʊˈɔːdɪneɪt/
well-coordinated response
phản ứng được phối hợp tốt
/kəʊˈɔːdɪneɪt/
project coordination
sự điều phối dự án
/kəʊˈɔːdɪneɪt/
coordinate activity
hoạt động phối hợp
/kəʊˈɔːdɪneɪt/
in coordination with
phối hợp với
/kəʊˈɔːdɪneɪt/
coordinate a team
điều phối một nhóm
/kəʊˈɔːdɪneɪt/
Từ đồng nghĩa
organize
tổ chức
/ˈɔːɡənaɪz/ · v
organize
phối hợp; tổ chức
/ˈɔːɡənaɪz/ · verb
synchronize
đồng bộ hóa; phối hợp nhịp nhàng
/ˈsɪŋkrənaɪz/ · v
Từ trái nghĩa
mismanage
quản lý kém; điều hành sai
/ˌmɪsˈmænɪdʒ/ · v
disorganize
làm lộn xộn
/dɪsˈɔːɡənaɪz/

culprit /ˈkʌlprɪt/

Từ 6 · ID 9720820
Phiên âm: n
Nghĩa: thủ phạm; nguyên nhân gây ra vấn đề
Ví dụ
The investigation aimed to uncover the culprit responsible for the illegal dumping of waste.
Cuộc điều tra nhằm tìm ra thủ phạm chịu trách nhiệm cho việc đổ chất thải trái phép.
Lack of sleep is often the hidden culprit behind poor concentration and low productivity.
Thiếu ngủ thường là nguyên nhân ẩn sau sự kém tập trung và năng suất thấp.

entail v

Từ 7 · ID 20091446
entail
Phiên âm: /ɪnˈteɪl/
Nghĩa: Kéo theo, bao hàm
Ví dụ
Expanding the project will entail additional costs and a longer completion timeline.
Việc mở rộng dự án sẽ kéo theo chi phí bổ sung và thời gian hoàn thành dài hơn.

fiercely debate v

Từ 8 · ID 22000667
fiercely debate
Phiên âm: /ˈfɪəsli dɪˈbeɪt/
Nghĩa: tranh luận gay gắt
Ví dụ
Scientists and policymakers fiercely debate the best approach to reducing carbon emissions.
Các nhà khoa học và nhà hoạch định chính sách tranh luận gay gắt về cách tốt nhất để giảm khí thải carbon.

identification n

Từ 9 · ID 1991
Phiên âm: /aɪˌdentɪfɪˈkeɪʃn/
Nghĩa: sự nhận dạng; việc xác định
Ví dụ
Accurate identification is crucial in security systems.
Việc nhận diện chính xác là rất quan trọng trong hệ thống an ninh.
Early identification of high-risk patients can reduce complications and save medical resources.
Việc xác định sớm các bệnh nhân có nguy cơ cao có thể giảm biến chứng và tiết kiệm nguồn lực y tế.

imperilment n

Từ 10 · ID 22000670
imperilment
Phiên âm: /ɪmˈperɪlmənt/
Nghĩa: sự đe dọa; tình trạng bị đe dọa
Ví dụ
The imperilment of coral reefs has become a major concern for marine biologists worldwide.
Tình trạng bị đe dọa của các rạn san hô đã trở thành mối quan tâm lớn của các nhà sinh học biển trên toàn thế giới.

Insidious a

Từ 11 · ID 21143324
Insidious
Phiên âm: /ɪnˈsɪdiəs/
Nghĩa: ngấm ngầm gây hại
Ví dụ
The effects of the disease can be insidious, developing slowly without obvious symptoms at first.
Tác động của căn bệnh có thể âm thầm, phát triển chậm mà không có triệu chứng rõ ràng ban đầu.

interconnected a

Từ 12 · ID 19914676
interconnected
Phiên âm: /ˌɪn.tə.kəˈnek.tɪd/
Nghĩa: liên kết chặt chẽ; có mối liên hệ
Ví dụ
Economic growth and environmental protection are deeply interconnected in sustainable development plans.
Tăng trưởng kinh tế và bảo vệ môi trường có mối liên hệ chặt chẽ trong các kế hoạch phát triển bền vững.

interconnectedness n

Từ 13 · ID 20103801
interconnectedness
Phiên âm: /ˌɪntəkəˈnektɪdnəs/
Nghĩa: tính liên kết chặt chẽ
Ví dụ
The pandemic revealed the interconnectedness of global health and economic stability.
Đại dịch cho thấy tính liên kết chặt chẽ giữa sức khỏe toàn cầu và ổn định kinh tế.

manifold adj

Từ 14 · ID 19750936
manifold
Phiên âm: /ˈmænɪfəʊld/
Nghĩa: nhiều mặt, đa dạng
Ví dụ
The issue has manifold implications for public health, the economy, and social stability.
Vấn đề này có nhiều hệ quả đa dạng đối với sức khỏe cộng đồng, kinh tế và sự ổn định xã hội.

Melting ice cap np

Từ 15 · ID 19848545
Melting ice cap
Phiên âm: /ˈmeltɪŋ ˈaɪs kæp/
Nghĩa: chỏm băng đang tan
Ví dụ
The rapid melting of the melting ice cap has raised alarms about rising sea levels.
Việc chỏm băng đang tan nhanh chóng đã làm dấy lên lo ngại về mực nước biển dâng cao.

Meticulous a

Từ 16 · ID 9496093
Meticulous
Phiên âm: /məˈtɪkjʊləs/
Nghĩa: tỉ mỉ; cẩn trọng
Ví dụ
She is known for her meticulous attention to detail.
Cô nổi tiếng với sự chú ý tỉ mỉ đến từng chi tiết.

pesticide use np

Từ 17 · ID 22000674
Phiên âm: /ˈpestɪsaɪd juːs/
Nghĩa: việc sử dụng thuốc trừ sâu
Ví dụ
Excessive pesticide use can harm beneficial insects and disrupt local ecosystems.
Việc sử dụng thuốc trừ sâu quá mức có thể gây hạicho côn trùng có lợi và làm gián đoạn hệ sinh thái địa phương
Pesticide use should be controlled carefully to protect pollinators, soil health and clean water.
Việc sử dụng thuốc trừ sâu nên được kiểm soát cẩn thận để bảo vệ loài thụ phấn, sức khỏe đất và nguồn nước sạch.
Cụm từ liên quan
pesticide use reduction
giảm sử dụng thuốc trừ sâu
pesticide use regulation
quy định về sử dụng thuốc trừ sâu
excessive pesticide use
lạm dụng thuốc trừ sâu

pollination n

Từ 18 · ID 20434555
pollination
Phiên âm: /ˌpɒləˈneɪʃn/
Nghĩa: sự thụ phấn
Ví dụ
Bees play a vital role in pollination, helping many crops and wild plants reproduce.

Ong đóng vai trò thiết yếu trong sự thụ phấn, giúp nhiều cây trồng và cây dại sinh sản.

specification n

Từ 19 · ID 20091119
specification
Phiên âm: /ˌspɛsɪfɪˈkeɪʃ(ə)n/
Nghĩa: sự quy định chi tiết; bản đặc tả
Ví dụ
The specification of safety standards is essential for ensuring product quality.
Việc quy định chi tiết các tiêu chuẩn an toàn là cần thiết để đảm bảo chất lượng sản phẩm.

spectrum n

Từ 20 · ID 21830836
spectrum
Phiên âm: /ˈspektrəm/
Nghĩa: phổ' phạm vi
Ví dụ
Political opinions exist across a wide spectrum of beliefs and ideologies.
Quan điểm chính trị tồn tại trên một phổ rộng các niềm tin và hệ tư tưởng.

terrestrial a

Từ 21 · ID 7788141
Phiên âm: /təˈrestriəl/
Nghĩa: thuộc đất liền; trên cạn
Ví dụ
Many terrestrial animals depend on forests for shelter and food.
Nhiều loài động vật trên cạn phụ thuộc vào rừng để có nơi trú ẩn và thức ăn.
The project focused on terrestrial solutions that could help communities live more sustainably.
Dự án tập trung vào các giải pháp trên cạn có thể giúp cộng đồng sống bền vững hơn.
The science-fiction film imagines a future where humans leave Earth and miss ordinary terrestrial life.
Bộ phim khoa học viễn tưởng tưởng tượng một tương lai nơi con người rời khỏi Trái Đất và nhớ cuộc sống trên đất liền bình thường.
Họ từ
terrestrial
trên cạn; thuộc trái đất
/təˈrestriəl/ · adj
terrain
địa hình
/təˈreɪn/ · n
extraterrestrial
ngoài Trái Đất
/ˌekstrətəˈrestriəl/ · adj
terrestrial
thuộc về đất liền; trên cạn
/təˈrestriəl/ · adj
terra
đất; mặt đất
/ˈterə/ · n
terrestrially
trên mặt đất; trên cạn
/təˈrestriəli/ · adv
Cụm từ liên quan
TERRESTRIAL ECOSYSTEM
hệ sinh thái trên cạn
/təˈrestriəl/ · np
terrestrial animal
động vật trên cạn
/təˈrestriəl/
terrestrial habitat
môi trường sống trên cạn
/təˈrestriəl/
Từ đồng nghĩa
earthly
thuộc về trái đất
/ˈɜːθli/ · adj
land-based
sống/trên đất liền
/ˈlænd beɪst/
ground-dwelling
sống trên mặt đất
/ˈɡraʊnd dwelɪŋ/
Từ trái nghĩa
aquatic
sống dưới nước
/əˈkwɑːtɪk/ · adj
aquatic
sống dưới nước
/əˈkwætɪk/ · a
celestial
thuộc bầu trời; thiên thể
/səˈlestiəl/ · a
marine
thuộc biển; sống ở biển
/məˈriːn/ · adj

unfolding a

Từ 22 · ID 22000679
unfolding
Phiên âm: /ʌnˈfəʊldɪŋ/
Nghĩa: đang diễn ra; đang mở ra
Ví dụ
The unfolding events revealed how quickly a small issue could escalate into a national crisis.
Những diễn biến đang diễn ra cho thấy một vấn đề nhỏ có thể nhanh chóng leo thang thành khủng hoảng quốc gia như thế nào.