be contingent upon
Từ 1 · ID 22000680
Nghĩa: phụ thuộc vào; tùy thuộc vào
Ví dụ
The success of the project be contingent upon securing long-term funding from international partners.
Thành công của dự án phụ thuộc vào việc đảm bảo
nguồn tài trợ dài hạn từ các đối tác quốc tế.