Quay lại
Cấu trúc ĐỀ MINH HỌA SỐ 38 - BÀI ĐỤC LỖ 5 CÂU
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

be contingent upon

Từ 1 · ID 22000680
be contingent upon
Nghĩa: phụ thuộc vào; tùy thuộc vào
Ví dụ
The success of the project be contingent upon securing long-term funding from international partners.
Thành công của dự án phụ thuộc vào việc đảm bảo nguồn tài trợ dài hạn từ các đối tác quốc tế.

dominate headlines

Từ 2 · ID 22000682
dominate headlines
Nghĩa: chiếm trọn các tiêu đề báo chí
Ví dụ
The unexpected election result dominate headlines across major news outlets for several days
Kết quả bầu cử bất ngờ đã chiếm trọn các tiêu đề báo chí trên các hãng tin lớn trong nhiều ngày.