Quay lại
Bảng từ ĐỀ MINH HỌA SỐ 38 - PHẦN CÒN LẠI
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

Abruptly adv

Từ 1 · ID 9460442
Abruptly
Phiên âm: /əˈbrʌpt.li/
Nghĩa: đột ngột
Ví dụ
The power supply was cut off abruptly, leaving the entire building in complete darkness.
Nguồn điện bị cắt đột ngột, khiến cả tòa nhà chìm trong bóng tối hoàn toàn.

addictive adj

Từ 2 · ID 7898998
addictive
Phiên âm: /əˈdɪktɪv/
Nghĩa: gây nghiện
Ví dụ
Social media can be highly addictive if users are not mindful of how much time they spend online.
Mạng xã hội có thể gây nghiện cao nếu người dùng không chú ý đến thời gian họ sử dụng.
The game is so addictive that many teenagers spend hours trying to reach the next level.
Trò chơi gây nghiện đến mức nhiều thanh thiếu niên dành hàng giờ để cố lên cấp tiếp theo.
Họ từ
addictive
gây nghiện
/əˈdɪktɪv/ · adj
addict
người nghiện
/ˈædɪkt/ · n
addicted
nghiện
/əˈdɪktɪd/ · adj
addiction
sự nghiện; thói nghiện
/əˈdɪkʃn/ · n
addictively
một cách gây nghiện
/əˈdɪktɪvli/ · adv
Từ đồng nghĩa
compulsive
khó cưỡng; mang tính thôi thúc
/kəmˈpʌlsɪv/ · a
obsessive
ám ảnh; gây mê đắm
/əbˈsesɪv/ · a
habit-forming
dễ gây nghiện
/ˈhæbɪt fɔːmɪŋ/
Từ trái nghĩa
harmless
vô hại
/ˈhɑːmləs/ · adj
unappealing
không hấp dẫn; kém thu hút
/ˌʌnəˈpiːlɪŋ/ · a
non-addictive
không gây nghiện
/ˌnɒn əˈdɪktɪv/ · adj

adverse effect np

Từ 3 · ID 20011110
adverse effect
Phiên âm: /ˈædvɜːrs ɪˈfɛkt/
Nghĩa: tác động tiêu cực
Ví dụ
Excessive screen time can have an adverse effect on both physical health and mental well-being.
Việc sử dụng màn hình quá nhiều có thể gây tác động tiêu cực đến sức khỏe thể chất và tinh thần.

Alzheimer's disease n

Từ 4 · ID 20387871
Alzheimer's disease
Phiên âm: /ˈæltshaɪməz dɪˌziːz/
Nghĩa: bệnh Alzheimer
Ví dụ
Alzheimer’s disease gradually affects memory and cognitive functions in older adults.
Bệnh Alzheimer dần ảnh hưởng đến trí nhớ và chức năng nhận thức ở người cao tuổi.

ANXIETY DISORDER np

Từ 5 · ID 20010785
ANXIETY DISORDER
Phiên âm: /æŋˈzaɪəti dɪsˈɔːdə/
Nghĩa: rối loạn lo âu
Ví dụ
An anxiety disorder can significantly interfere with daily activities if left untreated.
Rối loạn lo âu có thể ảnh hưởng nghiêm trọng đến các hoạt động hàng ngày nếu không được điều trị.
Anxiety disorder can seriously affect a person’s mental health and daily life.
Rối loạn lo âu có thể ảnh hưởng nghiêm trọng đến sức khỏe tinh thần và cuộc sống hằng ngày.
Cụm từ liên quan
have an anxiety disorder
bị rối loạn lo âu
treat an anxiety disorder
điều trị rối loạn lo âu
anxiety disorder symptoms
triệu chứng rối loạn lo âu
severe anxiety disorder
rối loạn lo âu nặng
anxiety disorder treatment
phương pháp điều trị rối loạn lo âu

Artist n

Từ 6 · ID 9405472
Artist
Phiên âm: /ˈɑːtɪst/
Nghĩa: Nghệ sĩ
Ví dụ
The artist spent years developing a unique style that distinguishes his work from others.
Người nghệ sĩ đã dành nhiều năm phát triển phong cách riêng biệt giúp tác phẩm của mình nổi bật.

Artistic a

Từ 7 · ID 9371864
Artistic
Phiên âm: /a:´tistik/
Nghĩa: mang tính nghệ thuật
Ví dụ
The performance was highly artistic, combining music, dance, and visual effects in a unique way.
Màn trình diễn mang tính nghệ thuật cao, kết hợp âm nhạc, vũ đạo và hiệu ứng hình ảnh một cách độc đáo.

artistically adv

Từ 8 · ID 20378001
Phiên âm: /ɑːˈtɪstɪkli/
Nghĩa: một cách nghệ thuật
Ví dụ
She arranged the exhibition artistically, creating a visually engaging experience for visitors.
Cô ấy sắp xếp triển lãm một cách nghệ thuật, tạo nên trải nghiệm thị giác hấp dẫn cho khách tham quan.

artistry n

Từ 9 · ID 9713539
artistry
Phiên âm: /ˈɑːrtɪstri/
Nghĩa: Tính nghệ thuật
Ví dụ
His artistry is evident in the intricate details and emotional depth of his paintings.
Tính nghệ thuật của anh thể hiện rõ trong các chi tiết tinh xảo và chiều sâu cảm xúc của tranh.
Họ từ
artistry /ˈɑːtɪstri/ (n)
tính nghệ thuật
artist /ˈɑːtɪst/ (n)
nghệ sĩ
artistic /ɑːˈtɪstɪk/ (a)
mang tính nghệ thuật
Cụm từ liên quan
showcase artistry
thể hiện tính nghệ thuật
artistic artistry
tính nghệ thuật cao
creative artistry
nghệ thuật sáng tạo
artistry in performance
tính nghệ thuật trong biểu diễn
refined artistry
tính nghệ thuật tinh tế

citadel ruins np

Từ 10 · ID 23948536
citadel ruins
Phiên âm: /ˈsɪtədəl ˈruːɪnz/
Nghĩa: tàn tích kinh thành
Ví dụ
The ancient citadel ruins attract tourists interested in history and cultural heritage.
Những tàn tích kinh thành cổ thu hút du khách quan tâm đến lịch sử và di sản văn hóa.

commission v/n

Từ 11 · ID 20026571
commission
Phiên âm: /kəˈmɪʃn/
Nghĩa: ủy nhiệm / hoa hồng
Ví dụ
The artist received a commission to create a large mural for the city’s cultural center.
Người nghệ sĩ nhận được đơn đặt hàng để tạo một bức tranh tường lớn cho trung tâm văn hóa thành phố.

composition n

Từ 12 · ID 7961854
composition
Phiên âm: /ˌkɒmpəˈzɪʃn/
Nghĩa: tác phẩm sáng tác; sự sáng tác
Ví dụ
She wrote a beautiful composition for the school writing competition.
Cô ấy viết một tác phẩm sáng tác hay cho cuộc thi viết của trường.

Constructive a

Từ 13 · ID 9211500
Constructive
Phiên âm: /kənˈstrʌktɪv/
Nghĩa: mang tính xây dựng
Ví dụ
The teacher gave constructive feedback to help students improve their performance.
Giáo viên đưa ra phản hồi mang tính xây dựng để giúp học sinh cải thiện kết quả.

consumption n

Từ 14 · ID 7755429
consumption
Phiên âm: /kənˈsʌmpʃn/
Nghĩa: sự tiêu thụ
Ví dụ
High levels of sugar consumption can lead to various health problems over time.
Việc tiêu thụ nhiều đường có thể dẫn đến nhiều vấn đề sức khỏe theo thời gian.
High sugar consumption can increase the risk of obesity, diabetes, and tooth decay.
Việc tiêu thụ nhiều đường có thể làm tăng nguy cơ béo phì, tiểu đường và sâu răng.

cultivate v

Từ 15 · ID 11696075
cultivate
Phiên âm: /ˈkʌltɪveɪt/
Nghĩa: nuôi dưỡng, trau dồi, trồng trọt
Ví dụ
Parents should cultivate good habits in children from an early age to support their development.
Cha mẹ nên nuôi dưỡng thói quen tốt cho trẻ từ sớm để hỗ trợ sự phát triển của chúng.
Họ từ
cultivate /ˈkʌltɪveɪt/ (v)
nuôi dưỡng; phát triển
cultivation /ˌkʌltɪˈveɪʃn/ (n)
sự nuôi dưỡng; sự phát triển
cultivated /ˈkʌltɪveɪtɪd/ (adj)
có học thức; được trau dồi
Cụm từ liên quan
cultivate critical thinking
nuôi dưỡng tư duy phản biện
cultivate skills
phát triển kỹ năng
cultivate intellectual curiosity
nuôi dưỡng sự tò mò trí tuệ

Discourage v

Từ 16 · ID 9674503
Discourage
Phiên âm: /di'skʌridʒ/
Nghĩa: làm nản lòng
Ví dụ
Constant criticism can discourage employees from sharing new ideas and taking initiative.
Sự chỉ trích liên tục có thể làm nản lòng nhân viên trong việc đưa ra ý tưởng mới.

dose n

Từ 17 · ID 20329108
dose
Phiên âm: /dəʊs/
Nghĩa: liều lượng
Ví dụ
The doctor carefully adjusted the dose to ensure the treatment was both safe and effective.
Bác sĩ đã điều chỉnh liều lượng cẩn thận để đảm bảo việc điều trị an toàn và hiệu quả.

emerge v

Từ 18 · ID 767
emerge
Phiên âm: /ɪˈmɜːdʒ/
Nghĩa: xuất hiện
Ví dụ
New fashion trends often emerge from street culture and youth movements.

Các xu hướng thời trang mới thường xuất hiện từ văn hóa đường phố và các phong trào giới trẻ.

emergency department np

Từ 19 · ID 20388024
emergency department
Phiên âm: /ɪˌmɜːdʒənsi dɪˈpɑːtmənt/
Nghĩa: khoa cấp cứu
Ví dụ
He was rushed to the emergency department after experiencing severe chest pain.
Anh ấy được đưa đến khoa cấp cứu sau khi bị đau ngực nghiêm trọng.

fleeting moment np

Từ 20 · ID 21823091
fleeting moment
Phiên âm: /ˈfliːtɪŋ ˈməʊmənt/
Nghĩa: khoảnh khắc thoáng qua
Ví dụ
She tried to capture the beauty of a fleeting moment in her photography.
Cô cố gắng ghi lại vẻ đẹp của một khoảnh khắc thoáng qua trong nhiếp ảnh.

fountain n

Từ 21 · ID 9329357
fountain
Phiên âm: /ˈfaʊntən/
Nghĩa: đài phun nước
Ví dụ
The central fountain in the park is a popular gathering spot for both locals and tourists.
Đài phun nước trung tâm trong công viên là nơi tụ tập phổ biến của người dân và du khách.
The central fountain is a popular gathering spot in the city square.
Đài phun nước trung tâm là nơi tụ họp phổ biến tại quảng trường thành phố.

habitual a

Từ 22 · ID 2092
habitual
Phiên âm: /həˈbɪtʃuəl/
Nghĩa: theo thói quen; thường xuyên
Ví dụ
He is a habitual reader who spends at least an hour every day reading books.
Anh ấy là người đọc sách theo thói quen, dành ít nhất một giờ mỗi ngày để đọc.
He became habitual about checking his schedule every morning before leaving home.
Anh ấy hình thành thói quen kiểm tra lịch trình mỗi sáng trước khi rời khỏi nhà.

Imagery n

Từ 23 · ID 9460546
Imagery
Phiên âm: /ˈɪmɪdʒəri/
Nghĩa: Hình ảnh, hình tượng.
Ví dụ
The poem uses vivid imagery to evoke strong emotions in the reader.
Bài thơ sử dụng hình ảnh sinh động để gợi lên cảm xúc mạnh mẽ cho người đọc.

in-depth a

Từ 24 · ID 19722192
in-depth
Phiên âm: /ˌɪn ˈdepθ/
Nghĩa: chuyên sâu
Ví dụ
The report provides an in-depth analysis of the issue, covering both causes and consequences.
Báo cáo cung cấp một phân tích chuyên sâu về vấn đề, bao gồm cả nguyên nhân và hậu quả.

Insomnia n

Từ 25 · ID 9864046
Insomnia
Phiên âm: /ɪnˈsɒm.ni.ə/
Nghĩa: Mất ngủ
Ví dụ
Chronic insomnia can have serious effects on both mental and physical health.
Mất ngủ mãn tính có thể gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến sức khỏe tinh thần và thể chất.

installation n

Từ 26 · ID 9362343
Phiên âm: /ˌɪnstəˈleɪʃn/
Nghĩa: sự lắp đặt
Ví dụ
The installation of new software took longer than expected due to technical issues.

Việc lắp đặt phần mềm mới mất nhiều thời gian hơn dự kiến do sự cố kỹ thuật.

intricate a

Từ 27 · ID 7955628
intricate
Phiên âm: /ˈɪntrɪkət/
Nghĩa: phức tạp; tinh xảo
Ví dụ
The design features intricate patterns that require a high level of skill to produce.
Thiết kế có các hoa văn tinh xảo đòi hỏi kỹ năng cao để thực hiện.
The artist created an intricate pattern using thousands of tiny pieces of coloured glass.
Nghệ sĩ tạo ra một hoa văn tinh xảo bằng hàng nghìn mảnh kính màu nhỏ.

irritability n

Từ 28 · ID 20387921
irritability
Phiên âm: /ɪˌrɪtəˈbɪləti/
Nghĩa: sự cáu gắt
Ví dụ
Sleep deprivation often leads to increased irritability and difficulty concentrating.
Thiếu ngủ thường dẫn đến sự cáu gắt và khó tập trung.
Họ từ
irritability /ˌɪrɪtəˈbɪləti/ (n)
sự dễ cáu gắt
irritable /ˈɪrɪtəbl/ (a)
dễ cáu
irritate /ˈɪrɪteɪt/ (v)
gây khó chịu
Cụm từ liên quan
display irritability symptoms
biểu hiện cáu gắt
emotional irritability
cáu gắt cảm xúc
irritability in patients
cáu gắt ở bệnh nhân
reduce irritability
giảm cáu gắt
irritability triggers
yếu tố kích thích

landscape discovery np

Từ 29 · ID 23948539
landscape discovery
Phiên âm: /ˈlændskeɪp dɪˈskʌvəri/
Nghĩa: Khám phá cảnh quan
Ví dụ
The tour focuses on landscape discovery, allowing visitors to experience untouched natural beauty.
Chuyến tham quan tập trung vào khám phá cảnh quan, giúp du khách trải nghiệm vẻ đẹp thiên nhiên nguyên sơ.

Liver n

Từ 30 · ID 9083932
Liver
Phiên âm: /ˈlɪvə(r)/
Nghĩa: Gan
Ví dụ
The liver helps process alcohol, store nutrients, and remove harmful substances from the blood.
Gan giúp xử lý rượu, dự trữ chất dinh dưỡng và loại bỏ các chất có hại khỏi máu.

mastering n

Từ 31 · ID 23948544
mastering
Phiên âm: /ˈmɑːstərɪŋ/
Nghĩa: việc làm chủ; sự nắm vững
Ví dụ
Mastering a new language requires consistent practice and dedication over a long period.
Việc thành thạo một ngôn ngữ mới đòi hỏi luyện tập đều đặn và kiên trì trong thời gian dài.
Mastering the art of communication can help parents avoid unnecessary arguments with their children.
Việc nắm vững nghệ thuật giao tiếp có thể giúp cha mẹ tránh những cuộc tranh cãi không cần thiết với con cái.

mindfully adv

Từ 32 · ID 20539567
Phiên âm: /ˈmaɪndfəli/
Nghĩa: một cách chú tâm
Ví dụ
She approached her daily routine mindfully, paying attention to both her physical and mental well-being.
Cô thực hiện thói quen hàng ngày một cách có ý thức, chú ý đến cả sức khỏe thể chất và tinh thần.

Mural n

Từ 33 · ID 9488370
Mural
Phiên âm: /ˈmjʊrəl/
Nghĩa: tranh tường
Ví dụ
The colorful mural on the building reflects the culture and history of the local community.
Bức tranh tường đầy màu sắc trên tòa nhà phản ánh văn hóa và lịch sử của cộng đồng địa phương.

Nervousness n

Từ 34 · ID 10830426
Nervousness
Phiên âm: /ˈnɜːrvəsnəs/
Nghĩa: sự lo lắng
Ví dụ
He experienced intense nervousness before giving his first public presentation.
Anh ấy cảm thấy lo lắng dữ dội trước khi thực hiện bài thuyết trình đầu tiên.

occur v

Từ 35 · ID 9053207
occur
Phiên âm: /əˈtɜː(r)/
Nghĩa: xảy ra
Ví dụ
Unexpected problems may occur if proper planning is not carried out in advance.
Những vấn đề bất ngờ có thể xảy ra nếu không có kế hoạch chuẩn bị trước.
Accidents can occur when drivers ignore traffic rules and use their phones on the road.
Tai nạn có thể xảy ra khi tài xế phớt lờ luật giao thông và sử dụng điện thoại trên đường.

Parkinson's disease n

Từ 36 · ID 20387940
Parkinson's disease
Phiên âm: /ˈpɑːkɪnsənz dɪˌziːz/
Nghĩa: bệnh Parkinson
Ví dụ
Parkinson’s disease affects movement and coordination in many elderly patients.
Bệnh Parkinson ảnh hưởng đến vận động và sự phối hợp ở nhiều bệnh nhân cao tuổi.

pediatrics n

Từ 37 · ID 21588326
pediatrics
Phiên âm: /ˌpiː.diˈæt.rɪks/
Nghĩa: nhi khoa
Ví dụ
He decided to specialize in pediatrics because he enjoys working with children.
Anh ấy quyết định chuyên về nhi khoa vì thích làm việc với trẻ em.

PERSPECTIVE n

Từ 38 · ID 10034686
PERSPECTIVE
Phiên âm: /pəspˈɛktɪv/
Nghĩa: góc nhìn; quan điểm
Ví dụ
From a different perspective, the problem can be seen as an opportunity for improvement.
Từ một góc nhìn khác, vấn đề có thể được xem là cơ hội để cải thiện.
Studying abroad can give students a broader perspective on education and cultural differences.
Du học có thể mang lại cho sinh viên một góc nhìn rộng hơn về giáo dục và sự khác biệt văn hóa.
Họ từ
perspective
quan điểm; góc nhìn
/pəˈspektɪv/ · (n)
Cụm từ liên quan
different perspective
góc nhìn khác nhau
/pəˈspektɪv/
student perspective
góc nhìn của học sinh
/pəˈspektɪv/
from a new perspective
từ một góc nhìn mới
/pəˈspektɪv/
change perspective
thay đổi góc nhìn
/pəˈspektɪv/
Từ đồng nghĩa
viewpoint
quan điểm
/ˈvjuːpɔɪnt/ · n

plaque n

Từ 39 · ID 23717943
plaque
Phiên âm: /plæk/
Nghĩa: mảng bám
Ví dụ
Dental plaque can lead to serious oral health issues if not properly managed.
Mảng bám răng có thể dẫn đến các vấn đề nghiêm trọng về răng miệng nếu không được kiểm soát.

preexisting a

Từ 40 · ID 20387944
preexisting
Phiên âm: /ˌpriːɪɡˈzɪstɪŋ/
Nghĩa: có sẵn từ trước
Ví dụ
Preexisting medical conditions can increase the risk of complications during treatment.
Các bệnh lý có sẵn từ trước có thể làm tăng nguy cơ biến chứng trong quá trình điều trị.

residential area np

Từ 41 · ID 10695538
residential area
Phiên âm: /ˌrezɪˈdenʃl ˈeəriə/
Nghĩa: khu dân cư
Ví dụ
The new policy aims to improve safety in densely populated residential areas
Chính sách mới nhằm cải thiện an toàn tại các khu dân cư đông đúc.
The residential area is quiet and well-suited for families with young children.
Khu dân cư yên tĩnh và phù hợp với các gia đình có trẻ nhỏ.

Sculpture n

Từ 42 · ID 9039647
Sculpture
Phiên âm: /ˈskʌlptʃər/
Nghĩa: Tượng điêu khắc
Ví dụ
The museum displays a collection of modern sculptures created by emerging artists.
Bảo tàng trưng bày một bộ sưu tập các tác phẩm điêu khắc hiện đại của các nghệ sĩ mới nổi.

seasoned professional np

Từ 43 · ID 23948813
seasoned professional
Phiên âm: /ˈsiːznd prəˈfeʃənl/
Nghĩa: chuyên gia dày dạn kinh nghiệm
Ví dụ
As a seasoned professional, she handled the crisis with confidence and expertise
Là một chuyên gia dày dạn kinh nghiệm, cô ấy xử lý khủng hoảng với sự tự tin và chuyên môn.

eizure n

Từ 44 · ID 20387953
eizure
Phiên âm: /ˈsiːʒə(r)/
Nghĩa: cơn co giật
Ví dụ
He was taken to the hospital after experiencing a sudden seizure at work.
Anh ấy được đưa đến bệnh viện sau khi bị cơn co giật đột ngột tại nơi làm việc.
Họ từ
seizure /ˈsiːʒə(r)/ (n)
cơn co giật
seize /siːz/ (v)
co giật
seizure-prone /ˈsiːʒə prəʊn/ (a)
dễ co giật
Cụm từ liên quan
experience a seizure
bị co giật
epileptic seizure
cơn động kinh
seizure activity
hoạt động co giật
seizure disorder
rối loạn co giật
control seizures
kiểm soát co giật

SEMINAR n

Từ 45 · ID 19777401
SEMINAR
Phiên âm: /sˈɛmɪnˌɑː/
Nghĩa: hội thảo chuyên đề
Ví dụ
The international seminar brought together experts from various fields to share knowledge.
Hội thảo quốc tế đã quy tụ các chuyên gia từ nhiều lĩnh vực để chia sẻ kiến thức.
The university seminar allowed students to discuss recent research with professors and classmates.
Buổi hội thảo chuyên đề ở trường đại học cho phép sinh viên thảo luận nghiên cứu mới với giáo sư và bạn học.
Họ từ
seminar
hội thảo; lớp chuyên đề
/ˈsemɪnɑː/ · (n)
Cụm từ liên quan
academic seminar
hội thảo học thuật
/ˈsemɪnɑː/
at a seminar
tại một hội thảo
/ˈsemɪnɑː/
attend a seminar
tham dự hội thảo
/ˈsemɪnɑː/
Từ đồng nghĩa
workshop
Buổi trao đổi, thảo luận
/ˈwɜːrkʃɑːp/ · n

sleep deprivation np

Từ 46 · ID 20923529
sleep deprivation
Phiên âm: /sliːp ˌdep.rɪˈveɪ.ʃən/
Nghĩa: thiếu ngủ
Ví dụ
Chronic sleep deprivation can negatively impact cognitive performance and overall health.
Thiếu ngủ mãn tính có thể ảnh hưởng tiêu cực đến khả năng nhận thức và sức khỏe tổng thể.

Stimulant n

Từ 47 · ID 9701652
Stimulant
Phiên âm: /ˈstɪmjələnt/
Nghĩa: Chất kích thích
Ví dụ
Caffeine is a common stimulant that can temporarily increase alertness and energy levels.
Caffeine là một chất kích thích phổ biến có thể tạm thời tăng sự tỉnh táo và năng lượng.

symptom n

Từ 48 · ID 2012
symptom
Phiên âm: /ˈsɪmptəm/
Nghĩa: triệu chứng
Ví dụ
Early recognition of symptoms can significantly improve the chances of successful treatment.
Việc nhận biết sớm các triệu chứng có thể cải thiện đáng kể khả năng điều trị thành công.
A persistent cough can be a symptom of infection, allergy, or lung disease.
Ho dai dẳng có thể là triệu chứng của nhiễm trùng, dị ứng hoặc bệnh phổi.

toxicity n

Từ 49 · ID 20832799
Phiên âm: /tɒkˈsɪsəti/
Nghĩa: độc tính
Ví dụ
High levels of chemical toxicity can pose serious risks to both human health and the environment.
Mức độ độc tính hóa chất cao có thể gây nguy hiểm nghiêm trọng cho sức khỏe con người và môi trường.
Họ từ
toxicity /tɒkˈsɪsəti/ (n)
độc tính
toxic /ˈtɒksɪk/ (a)
độc hại
toxically /ˈtɒksɪkli/ (adv)
một cách độc hại
Cụm từ liên quan
expose to toxicity
tiếp xúc độc tính
toxic substance toxicity
độc tính chất độc
toxicity levels
mức độ độc
reduce toxicity
giảm độc
toxicity effects
tác động độc tính

Transcend v

Từ 50 · ID 10642995
Transcend
Phiên âm: /trænˈsɛnd/
Nghĩa: vượt lên
Ví dụ
Great works of art often transcend cultural boundaries and resonate with people worldwide.
Những tác phẩm nghệ thuật vĩ đại thường vượt qua ranh giới văn hóa và gây tiếng vang trên toàn thế giới.

unspoiled a

Từ 51 · ID 11520512
Phiên âm: /ʌnˈspɔɪld/
Nghĩa: nguyên sơ
Ví dụ
The island remains largely unspoiled, attracting travelers seeking untouched natural beauty.
Hòn đảo vẫn giữ được vẻ nguyên sơ, thu hút du khách tìm kiếm vẻ đẹp tự nhiên chưa bị khai phá.

withdrawal n

Từ 52 · ID 20388023
Phiên âm: /wɪðˈdrɔːəl/
Nghĩa: sự rút lui, sự rút tiền