Quay lại
Đề minh họa số 04 - BẢNG TỪ BÀI ĐỤC LỖ 5 CÂU
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

actualize v

Từ 1 · ID 21843720
actualize
Phiên âm: /ˈæktʃuəlaɪz/
Nghĩa: hiện thực hóa
Ví dụ
The program aims to actualize innovative ideas into real community projects.

Chương trình nhằm hiện thực hóa những ý tưởng đổi mới thành các dự án cộng đồng thực tế.

civic purpose np

Từ 2 · ID 21843721
civic purpose
Phiên âm: /ˈsɪvɪk ˈpɜːpəs/
Nghĩa: mục đích công dân
Ví dụ
Schools play a crucial role in fostering a sense of civic purpose among students.

Nhà trường đóng vai trò quan trọng trong việc nuôi dưỡng ý thức mục đích công dân cho học sinh.

compelling a

Từ 3 · ID 21843723
compelling
Phiên âm: /kəmˈpelɪŋ/
Nghĩa: thuyết phục / hấp dẫn
Ví dụ
She presented a compelling argument that changed many opinions.

Cô ấy đưa ra một lập luận thuyết phục khiến nhiều người thay đổi quan điểm.

encompass v

Từ 4 · ID 21843724
encompass
Phiên âm: /ɪnˈkʌmpəs/
Nghĩa: bao hàm / bao gồm
Ví dụ
The course encompasses both theory and practical experience.

Khóa học bao hàm cả lý thuyết lẫn kinh nghiệm thực hành.

energy consumption np

Từ 5 · ID 21843726
energy consumption
Phiên âm: /ˈenədʒi kənˈsʌmpʃən/
Nghĩa: mức tiêu thụ năng lượng
Ví dụ
Reducing energy consumption is crucial for environmental protection.

Giảm mức tiêu thụ năng lượng là điều quan trọng để bảo vệ môi trường.

Lower energy consumption helps families save money and reduces pressure on the environment.
Mức tiêu thụ năng lượng thấp hơn giúp các gia đình tiết kiệm tiền và giảm áp lực lên môi trường.
Lower energy consumption can reduce pollution and help protect natural resources for future generations.
Việc tiêu thụ năng lượng ít hơn có thể giảm ô nhiễm và giúp bảo vệ tài nguyên thiên nhiên cho các thế hệ tương lai.
Cụm từ liên quan
energy consumption level
mức tiêu thụ năng lượng
in energy consumption
trong việc tiêu thụ năng lượng
reduce energy consumption
giảm tiêu thụ năng lượng

ethical framework np

Từ 6 · ID 21843727
ethical framework
Phiên âm: /ˈeθɪkəl ˈfreɪmwɜːk/
Nghĩa: khuôn khổ đạo đức
Ví dụ
The company operates under a clear ethical framework.

Công ty hoạt động dựa trên một khuôn khổ đạo đức rõ ràng.

ethics n

Từ 7 · ID 21843731
ethics
Phiên âm: /ˈeθɪks/
Nghĩa: đạo đức
Ví dụ
Business decisions should be guided by strong ethics.

Các quyết định kinh doanh nên được định hướng bởi đạo đức vững vàng.

exploit v

Từ 8 · ID 21843732
exploit
Phiên âm: /ɪkˈsplɔɪt/
Nghĩa: khai thác / lợi dụng
Ví dụ
Some companies exploit natural resources without considering long-term effects.

Một số công ty khai thác tài nguyên thiên nhiên mà không cân nhắc tác động lâu dài.

halt (n) C1

Từ 9 · ID 21843733
Phiên âm: /hɔːlt/
Nghĩa: dừng lại; ngừng lại
Ví dụ

an occasion when something stops moving or happening.

come to a halt

bring something/someone to a halt


implementation n

Từ 10 · ID 21843734
Phiên âm: /ˌɪmplɪmenˈteɪʃn/
Nghĩa: sự thực hiện
Ví dụ
Successful implementation requires careful planning and coordination.

Việc triển khai thành công đòi hỏi kế hoạch và sự phối hợp cẩn thận.
The implementation of renewable energy policies requires strong government support.
Việc thực hiện các chính sách năng lượng tái tạo đòi hỏi sự hỗ trợ mạnh mẽ từ chính phủ.
Họ từ
implement
thực hiện
/ˈɪmplɪment/ · v
implementation
sự thực hiện
/ˌɪmplɪmenˈteɪʃn/ · n
implemented
được thực hiện
/ˈɪmplɪmentɪd/ · a
Cụm từ liên quan
effective implementation strategy
chiến lược triển khai hiệu quả
/ˈɪmplɪment/
policy implementation process
quá trình thực thi
/ˈɪmplɪment/
implementation challenges arise
phát sinh khó khăn
/ˈɪmplɪment/
successful implementation of projects
triển khai thành công
/ˈɪmplɪment/
implementation timeline delays
chậm tiến độ
/ˈɪmplɪment/
Từ đồng nghĩa
execution
sự xử tử
/ˌeksɪˈkjuːʃn/ · n
Từ trái nghĩa
neglect
antonym

multifaceted endeavor np

Từ 11 · ID 21843739
multifaceted endeavor
Phiên âm: /ˌmʌltɪˈfæsɪtɪd ɪnˈdevə/
Nghĩa: nỗ lực đa chiều
Ví dụ
Urban renewal is a multifaceted endeavor involving many stakeholders.

Cải tạo đô thị là một nỗ lực đa chiều liên quan đến nhiều bên.

opaqueness n

Từ 12 · ID 21843740
opaqueness
Phiên âm: /əʊˈpeɪknəs/
Nghĩa: sự thiếu minh bạch
Ví dụ
Financial opaqueness can damage public trust.

Sự thiếu minh bạch tài chính có thể làm tổn hại lòng tin của công chúng.

overshadow v

Từ 13 · ID 21843741
overshadow
Phiên âm: /ˌəʊvəˈʃædəʊ/
Nghĩa: làm lu mờ
Ví dụ
Minor achievements were overshadowed by the final failure.

Những thành tựu nhỏ đã bị lu mờ bởi thất bại cuối cùng.

regulate v

Từ 14 · ID 21843743
regulate
Phiên âm: /ˈreɡjuleɪt/
Nghĩa: điều tiết / quản lý
Ví dụ
Governments regulate industries to protect consumers.

Chính phủ điều tiết các ngành công nghiệp để bảo vệ người tiêu dùng.

robust a

Từ 15 · ID 21843745
robust
Phiên âm: /rəʊˈbʌst/
Nghĩa: vững chắc
Ví dụ
The building has a robust structure designed to withstand earthquakes.

Tòa nhà có kết cấu vững chắc, được thiết kế để chịu được động đất.

Robustness synonym

Từ 16 · ID 21843746
Phiên âm: /rəʊˈbʌstnəs/
Nghĩa: Sự vững chắc; độ bền
Ví dụ
The robustness of the system ensures long-term reliability.

Tính vững chắc của hệ thống đảm bảo độ tin cậy lâu dài.

strategic placement np

Từ 17 · ID 21843747
strategic placement
Phiên âm: /strəˈtiːdʒɪk ˈpleɪsmənt/
Nghĩa: bố trí chiến lược
Ví dụ
The strategic placement of cameras improves security.

Việc bố trí chiến lược các camera giúp tăng cường an ninh.

surveillance n

Từ 18 · ID 21843749
surveillance
Phiên âm: /səˈveɪləns/
Nghĩa: giám sát
Ví dụ
Public spaces are under constant surveillance for safety reasons.

Các không gian công cộng được giám sát liên tục vì lý do an toàn.

thin line np

Từ 19 · ID 21843752
thin line
Phiên âm: /θɪn laɪn/
Nghĩa: ranh giới mong manh
Ví dụ
There is a thin line between healthy competition and unfair practices.

Có một ranh giới mong manh giữa cạnh tranh lành mạnh và hành vi không công bằng.

urban infrastructure np

Từ 20 · ID 21843754
urban infrastructure
Phiên âm: /ˈɜːbən ˈɪnfrəstrʌktʃə/
Nghĩa: cơ sở hạ tầng đô thị
Ví dụ
Investment in urban infrastructure improves the quality of life.

Đầu tư vào cơ sở hạ tầng đô thị giúp nâng cao chất lượng cuộc sống.
Investment in urban infrastructure improves transportation and living conditions.
Đầu tư vào cơ sở hạ tầng đô thị giúp cải thiện giao thông và điều kiện sống.