Quay lại
Đề minh họa số 39 - BẢNG TỪ BÀI ĐỌC HIỂU 8 CÂU
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

accelerate v

Từ 1 · ID 1661
accelerate
Phiên âm: /əkˈsel.ə.reɪt/
Nghĩa: tăng tốc
Ví dụ
Technological advancements continue to accelerate the pace of innovation across various industries.
Những tiến bộ công nghệ tiếp tục tăng tốc tốc độ đổi mới trong nhiều ngành khác nhau.

alter v

Từ 2 · ID 8018473
alter
Phiên âm: /ˈɔːltə(r)/
Nghĩa: thay đổi
Ví dụ
Climate change can alter livestock health and productivity over time.
Biến đổi khí hậu có thể thay đổi sức khỏe và năng suất vật nuôi theo thời gian.
A sudden illness can alter a patient’s daily routine, eating habits, and sleep schedule.
Một căn bệnh bất ngờ có thể thay đổi sinh hoạt hằng ngày, thói quen ăn uống và lịch ngủ của bệnh nhân.

animal welfare coll

Từ 3 · ID 18888797
animal welfare
Phiên âm: /ˈænɪməl ˈwɛl.fɛr/
Nghĩa: phúc lợi động vật
Ví dụ
Consumers are increasingly concerned about animal welfare in food production
Người tiêu dùng ngày càng quan tâm đến phúc lợi động vật trong sản xuất thực phẩm

Antibiotics n

Từ 4 · ID 10643710
Antibiotics
Phiên âm: /ˌæn.ti.baɪˈɒt.ɪks/
Nghĩa: Kháng sinh
Ví dụ

Antibiotics are used to treat bacterial infections.

Spelling · Type
Overuse of antibiotics in farming can lead to drug resistance.
Việc lạm dụng kháng sinh trong chăn nuôi có thể dẫn đến kháng thuốc.

cardiovascular n

Từ 5 · ID 11358107
cardiovascular
Phiên âm: /ˌkɑːrdiəʊˈvæskjələr/
Nghĩa: tim mạch
Ví dụ
Regular exercise is essential for maintaining cardiovascular health.
Tập thể dục thường xuyên là điều cần thiết để duy trì sức khỏe tim mạch.

commanding a

Từ 6 · ID 23632427
Phiên âm: /kəˈmɑːndɪŋ/
Nghĩa: có uy thế; đầy quyền lực
Ví dụ
The farm manager has a commanding presence when overseeing operations
Người quản lý trang trại có phong thái đầy uy lực khi giám sát hoạt động

Conscientious a

Từ 7 · ID 11369985
Conscientious
Phiên âm: /ˌkɑːnʃiˈenʃəs/
Nghĩa: tận tâm
Ví dụ
A conscientious nurse ensures that patients receive proper care.
Một y tá tận tâm đảm bảo bệnh nhân được chăm sóc đúng cách.

contemporary adj

Từ 8 · ID 7848061
Phiên âm: /kənˈtempərəri/
Nghĩa: đương đại; hiện thời
Ví dụ
The museum showcases contemporary art from emerging international artists.

Bảo tàng trưng bày nghệ thuật đương đại từ các nghệ sĩ quốc tế mới nổi.
Many contemporary parents encourage their children to express opinions instead of obeying silently.
Nhiều bậc cha mẹ hiện đại khuyến khích con cái bày tỏ ý kiến thay vì im lặng vâng lời.
Họ từ
contemporary
đương đại; hiện thời
/kənˈtempərəri/ · adj
contemporarily
theo cách đương đại
/kənˈtemprərəli/ · adv
contemporaneous
xảy ra cùng thời
/kənˌtempəˈreɪniəs/ · adj
contemporaneity
tính cùng thời
/kənˌtempərəˈneɪəti/ · n
Cụm từ liên quan
contemporary society
xã hội hiện đại
/kənˈtempərəri/
a contemporary of
người cùng thời với
/kənˈtempərəri/
contemporarily designed
được thiết kế theo phong cách hiện đại
/kənˈtempərəri/
contemporaneous events
các sự kiện cùng thời
/kənˈtempərəri/
sense of contemporaneity
tính đương đại
/kənˈtempərəri/
Từ đồng nghĩa
modern
hiện đại
/ˈmɒdn/ · a
Từ trái nghĩa
ancient
cổ xưa
/ˈeɪnʃənt/ · a

cull v

Từ 9 · ID 20583902
cull
Phiên âm: /kʌl/
Nghĩa: loại bỏ
Ví dụ
Weak animals are often culled to maintain herd quality
Những con vật yếu thường bị loại bỏ để duy trì chất lượng đàn

culling n

Từ 10 · ID 23632434
culling
Phiên âm: /ˈkʌlɪŋ/
Nghĩa: việc loại bỏ (giết)
Ví dụ
Mass culling is sometimes used to control disease outbreaks.
Việc loại bỏ hàng loạt đôi khi được sử dụng để kiểm soát dịch bệnh.

dairy n

Từ 11 · ID 9196888
dairy
Phiên âm: /ˈdeəri/
Nghĩa: sản phẩm bơ sữa
Ví dụ
The farm produces high-quality dairy products for local markets.
Trang trại sản xuất các sản phẩm sữa chất lượng cao cho thị trường địa phương

dairy farming np

Từ 12 · ID 23632438
dairy farming
Phiên âm: /ˈdeəri ˈfɑːmɪŋ/
Nghĩa: chăn nuôi bò sữa
Ví dụ
Modern dairy farming relies heavily on technology and efficiency.

Chăn nuôi bò sữa hiện đại phụ thuộc nhiều vào công nghệ và hiệu suất.

deem v

Từ 13 · ID 20583911
deem
Phiên âm: /diːm/
Nghĩa: cho là, coi là
Ví dụ
Certain practices are deemed harmful to animal welfare
Một số phương pháp được coi là gây hại cho phúc lợi động vật.

dependency n

Từ 14 · ID 9530937
Phiên âm: /dɪˈpendənsi/
Nghĩa: tình trạng phụ thuộc
Ví dụ
Long-term charity without education or job training may create dependency instead of helping people become independent.
Hoạt động từ thiện lâu dài mà không có giáo dục hoặc đào tạo nghề có thể tạo ra sự phụ thuộc thay vì giúp con người trở nên độc lập.
Excessive dependency on imported food can make a country vulnerable during global supply disruptions.
Sự phụ thuộc quá mức vào thực phẩm nhập khẩu có thể khiến một quốc gia dễ bị tổn thương khi chuỗi cung ứng toàn cầu bị gián đoạn.
Họ từ
dependency (n)
sự phụ thuộc
depend (v)
phụ thuộc
dependent (a)
phụ thuộc
Cụm từ liên quan
emotional dependency
sự phụ thuộc cảm xúc
reduce dependency
giảm sự lệ thuộc
unhealthy dependency
sự phụ thuộc không lành mạnh
dependency on others
sự lệ thuộc vào người khác

Depletion n

Từ 15 · ID 9196408
Depletion
Phiên âm: /di'pli:∫n/
Nghĩa: sự cạn kiệt
Ví dụ
Overgrazing leads to soil nutrient depletion
Chăn thả quá mức dẫn đến sự cạn kiệt dinh dưỡng của đất.

dismiss v

Từ 16 · ID 9196525
dismiss
Phiên âm: /dɪˈsmɪs/
Nghĩa: bác bỏ
Ví dụ
Some critics dismissed organic farming as inefficient.
Một số người chỉ trích đã bác bỏ nông nghiệp hữu cơ là kém hiệu quả

disposable a

Từ 17 · ID 9065286
Phiên âm: /dɪˈspəʊzəbl/
Nghĩa: dùng một lần rồi bỏ
Ví dụ
Animals are often treated as disposable in industrial farming systems.
Vật nuôi thường bị đối xử như đồ dùng một lần trong hệ thống chăn nuôi công nghiệp

dysfunction n

Từ 18 · ID 20006803
dysfunction
Phiên âm: /dɪsˈfʌŋkʃn/
Nghĩa: sự rối loạn chức năng; tình trạng vận hành kém
Ví dụ
Synonym: impairment

Antonym: function

Organ dysfunction can lead to serious health complications if untreated.
Rối loạn chức năng cơ quan có thể dẫn đến biến chứng nghiêm trọng nếu không được điều trị.
Institutional dysfunction can prevent even well-designed policies from being carried out effectively.
Tình trạng vận hành kém của thể chế có thể khiến ngay cả những chính sách được thiết kế tốt cũng không được thực hiện hiệu quả.
Họ từ
dysfunction /dɪsˈfʌŋkʃn/ (n)
sự rối loạn chức năng
dysfunctional /dɪsˈfʌŋkʃənl/ (a)
bị rối loạn
function /ˈfʌŋkʃn/ (n)
chức năng
Cụm từ liên quan
result in dysfunction
dẫn đến rối loạn chức năng
organ dysfunction
rối loạn cơ quan
brain dysfunction
rối loạn não
dysfunction symptoms
triệu chứng rối loạn
treat dysfunction
điều trị rối loạn

EFFICIENCY n

Từ 19 · ID 11322502
EFFICIENCY
Phiên âm: /ɪfˈɪʃənsi/
Nghĩa: hiệu suất; hiệu quả
Ví dụ
Improving workplace efficiency can lead to higher productivity levels
Việc cải thiện hiệu suất làm việc có thể dẫn đến năng suất cao hơn.
Họ từ
efficiency
hiệu quả; hiệu suất
/ɪˈfɪʃnsi/ · n
efficient
hiệu quả
/ɪˈfɪʃnt/ · adj
efficiently
một cách hiệu quả
/ɪˈfɪʃntli/ · adv
inefficient
kém hiệu quả
/ˌɪnɪˈfɪʃnt/ · adj
efficiency /ɪˈfɪʃnsi/ (n)
hiệu quả
efficient /ɪˈfɪʃnt/ (a)
hiệu quả
efficiently /ɪˈfɪʃntli/ (adv)
một cách hiệu quả
Cụm từ liên quan
energy efficiency
hiệu quả năng lượng
/ɪˈfɪʃnsi/ · np
resource efficiency
hiệu quả sử dụng tài nguyên
/ɪˈfɪʃnsi/ · (np)
improve efficiency in operations
cải thiện hiệu quả hoạt động
/ɪˈfɪʃnsi/
operational efficiency
hiệu quả vận hành
/ɪˈfɪʃnsi/
efficiency gains
sự gia tăng hiệu quả
/ɪˈfɪʃnsi/
maximize efficiency
tối đa hóa hiệu quả
/ɪˈfɪʃnsi/
efficiency metrics
chỉ số hiệu quả
/ɪˈfɪʃnsi/
improve efficiency
cải thiện hiệu quả
/ɪˈfɪʃnsi/
Từ đồng nghĩa
productivity
năng suất
/ˌprɒdʌkˈtɪvəti/ · (n)
Từ trái nghĩa
wastefulness
sự lãng phí
/ˈweɪstflnəs/ · n

elitist a

Từ 20 · ID 20584026
elitist
Phiên âm: /ɪˈliːtɪst/
Nghĩa: tinh hoa, chỉ dành cho số ít
Ví dụ
Organic food is sometimes viewed as an elitist choice.
Thực phẩm hữu cơ đôi khi bị coi là lựa chọn chỉ dành cho tầng lớp tinh hoa

Embed v

Từ 21 · ID 9404823
Embed
Phiên âm: /ɪmˈbed/
Nghĩa: gắn vào, ghi vào
Ví dụ
Ethical concerns are embedded in discussions about animal farming.
Các vấn đề đạo đức gắn liền với các cuộc thảo luận về chăn nuôi.

Endure v

Từ 22 · ID 7992161
Endure
Phiên âm: /ɪnˈdjʊə/
Nghĩa: chịu đựng; kéo dài
Ví dụ
Animals must endure harsh conditions in intensive farming systems.
Vật nuôi phải chịu đựng điều kiện khắc nghiệt trong hệ thống chăn nuôi công nghiệp.

Exemplify v

Từ 23 · ID 9514602
Exemplify
Phiên âm: /ɪɡˈzemplɪfaɪ/
Nghĩa: Làm ví dụ cho, minh họa cho
Ví dụ
These practices exemplify the challenges of sustainable agriculture
Những phương pháp này minh chứng cho những thách thức của nông nghiệp bền vững

Exempt v

Từ 24 · ID 9107620
Exempt
Phiên âm: /ɪɡˈzempt/
Nghĩa: miễn trừ; được miễn
Ví dụ
Certain farms are exempt from strict environmental regulations
Một số trang trại được miễn trừ khỏi các quy định môi trường nghiêm ngặt.

fate n

Từ 25 · ID 9107698
Phiên âm: /feɪt/
Nghĩa: định mệnh, số phận
Ví dụ
The fate of many farm animals depends on market demand.
Số phận của nhiều vật nuôi phụ thuộc vào nhu cầu thị trường.

feat n

Từ 26 · ID 19980256
feat
Phiên âm: /fiːt/
Nghĩa: kỳ tích, thành tựu lớn
Ví dụ
Maintaining high production levels is a remarkable feat in harsh conditions
Duy trì mức sản xuất cao là một kỳ tích trong điều kiện khắc nghiệt.

forage-based a

Từ 27 · ID 23632457
forage-based
Phiên âm: /ˈfɒrɪdʒ beɪst/
Nghĩa: dựa vào thức ăn tự nhiên
Ví dụ
Grass-fed cattle rely on a forage-based diet
Bò ăn cỏ dựa vào chế độ ăn dựa trên thức ăn tự nhiên.

frequency n

Từ 28 · ID 20432915
frequency
Phiên âm: /ˈfriːkwənsi/
Nghĩa: tần suất
Ví dụ
The frequency of updates has increased to keep users better informed.
Tần suất cập nhật đã tăng lên để giúp người dùng được thông tin tốt hơn.

fundamentally adv

Từ 29 · ID 20285290
fundamentally
Phiên âm: /ˌfʌndəˈmentəli/
Nghĩa: về cơ bản; một cách căn bản
Ví dụ
The two approaches are fundamentally different in their objectives.

Hai cách tiếp cận về cơ bản khác nhau về mục tiêu.
Fundamentally, a healthy family relationship depends on trust, respect and honest communication.
Về cơ bản, một mối quan hệ gia đình lành mạnh phụ thuộc vào niềm tin, sự tôn trọng và giao tiếp chân thành.

genetics n

Từ 30 · ID 16280807
genetics
Phiên âm: /dʒəˈnetɪks/
Nghĩa: di truyền học
Ví dụ
Selective breeding relies on genetics to improve livestock productivity
Việc chọn giống dựa vào di truyền học để cải thiện năng suất vật nuôi.

grim a

Từ 31 · ID 20584137
grim
Phiên âm: /ɡrɪm/
Nghĩa: nghiệt ngã
Ví dụ
The grim reality of industrial farming raises ethical concerns.
Thực tế nghiệt ngã của chăn nuôi công nghiệp làm dấy lên các vấn đề đạo đức.

humane a

Từ 32 · ID 21421716
humane
Phiên âm: /hjuːˈmeɪn/
Nghĩa: nhân đạo
Ví dụ
Farmers are encouraged to adopt more humane treatment of animals
Nông dân được khuyến khích áp dụng cách đối xử nhân đạo hơn với vật nuôi.

indulgence n

Từ 33 · ID 20308112
indulgence
Phiên âm: /ɪnˈdʌldʒəns/
Nghĩa: sự nuông chiều
Ví dụ
Occasional indulgence in luxury can be a way to reward oneself.
Thỉnh thoảng nuông chiều bản thân bằng sự xa xỉ có thể là cách tự thưởng

insemination n

Từ 34 · ID 20584159
insemination
Phiên âm: /ˌɪnsemɪˈneɪʃn/
Nghĩa: sự thụ tinh nhân tạo
Ví dụ
Artificial insemination is widely used in modern dairy farming
Thụ tinh nhân tạo được sử dụng rộng rãi trong chăn nuôi bò sữa hiện đại

intensive farming method np

Từ 35 · ID 23632470
intensive farming method
Phiên âm: /ɪnˈtensɪv ˈfɑːmɪŋ ˈmeθəd/
Nghĩa: phương pháp chăn nuôi công nghiệp
Ví dụ
The intensive farming method prioritizes efficiency over animal welfare.
Phương pháp chăn nuôi công nghiệp ưu tiên hiệu suất hơn phúc lợi động vật

lactation n

Từ 36 · ID 20584178
lactation
Phiên âm: /lækˈteɪʃn/
Nghĩa: sự tiết sữa
Ví dụ
The cow’s lactation cycle determines milk production levels.
Chu kỳ tiết sữa của bò quyết định sản lượng sữa.

Livestock n

Từ 37 · ID 9530982
Livestock
Phiên âm: /ˈlaɪvstɑːk/
Nghĩa: Gia súc
Ví dụ
Farmers must ensure proper care for all livestock.
Nông dân phải đảm bảo chăm sóc đúng cách cho toàn bộ gia súc

Longevity n

Từ 38 · ID 9286623
Longevity
Phiên âm: /lonˈdʒevəti/
Nghĩa: tuổi thọ
Ví dụ
The product is designed for long longevity and minimal maintenance.
Sản phẩm được thiết kế để có tuổi thọ dài và ít cần bảo trì.

mandate /ˈmændeɪt/

Từ 39 · ID 20584396
mandate
Phiên âm: n
Nghĩa: nhiệm vụ bắt buộc; yêu cầu chính thức
Ví dụ
The law mandates strict compliance with safety standards.
Luật yêu cầu tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn an toàn.
The health agency received a clear mandate to investigate the outbreak and protect the public.
Cơ quan y tế nhận được một nhiệm vụ chính thức rõ ràng để điều tra đợt bùng phát dịch và bảo vệ công chúng.

merit n

Từ 40 · ID 19723549
Phiên âm: /ˈmerɪt/
Nghĩa: ưu điểm; giá trị tích cực
Ví dụ
The merits of organic farming include better environmental outcomes.
Những lợi ích của nông nghiệp hữu cơ bao gồm kết quả môi trường tốt hơn

metabolic adj

Từ 41 · ID 20052063
metabolic
Phiên âm: /ˌmetəˈbɑːlɪk/
Nghĩa: thuộc về trao đổi chất
Ví dụ
Diet plays a crucial role in maintaining metabolic health in animals
Chế độ ăn đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì sức khỏe trao đổi chất của vật nuôi

metabolic disorder np

Từ 42 · ID 20948494
metabolic disorder
Phiên âm: /ˌmetəˈbɒlɪk dɪsˈɔːrdər/
Nghĩa: rối loạn chuyển hóa
Ví dụ
Poor feeding practices can lead to metabolic disorders in cattle.
Chế độ ăn không hợp lý có thể dẫn đến rối loạn chuyển hóa ở gia súc

neonatal a

Từ 43 · ID 21588320
neonatal
Phiên âm: /ˌniːəʊˈneɪtl/
Nghĩa: sơ sinh
Ví dụ
Proper care of neonatal animals is essential for survival.
Việc chăm sóc đúng cách cho động vật sơ sinh là yếu tố sống còn.
Proper neonatal care is essential for reducing infant mortality.
Chăm sóc sơ sinh đúng cách rất quan trọng để giảm tỷ lệ tử vong ở trẻ nhỏ.
Họ từ
neonatal
sơ sinh
/ˌniːəʊˈneɪtl/ · a
neonate
trẻ sơ sinh
/ˈniːəʊneɪt/ · n
neonatally
trong giai đoạn sơ sinh
/ˌniːəʊˈneɪtəli/ · adv
Cụm từ liên quan
neonatal care
chăm sóc sơ sinh
/ˌniːəʊˈneɪtl/
neonatal mortality
tử vong sơ sinh
/ˌniːəʊˈneɪtl/
neonatal health
sức khỏe sơ sinh
/ˌniːəʊˈneɪtl/
neonatal unit
khoa sơ sinh
/ˌniːəʊˈneɪtl/
neonatal development
phát triển sơ sinh
/ˌniːəʊˈneɪtl/
Từ đồng nghĩa
newborn
mới sinh, sơ sinh
/ˈnuːbɔːrn/ · adjective
Từ trái nghĩa
adult
người trưởng thành
/ˈædʌlt/ · n

non-organic a

Từ 44 · ID 23632483
non-organic
Phiên âm: /ˌnɒn ɔːˈɡænɪk/
Nghĩa: không hữu cơ
Ví dụ
Many consumers avoid non-organic products due to health concerns.
Nhiều người tiêu dùng tránh các sản phẩm không hữu cơ vì lo ngại về sức khỏe.

organic farming n

Từ 45 · ID 23632489
Phiên âm: /ɔːˈɡænɪk ˈfɑːmɪŋ/
Nghĩa: canh tác hữu cơ
Ví dụ
Organic farming emphasizes sustainability and organic farming practices.
Nông nghiệp hữu cơ nhấn mạnh tính bền vững và các phương pháp canh tác tự nhiên

ostensibly adv

Từ 46 · ID 20041807
ostensibly
Phiên âm: /ɑːˈstensəbli/
Nghĩa: bề ngoài có vẻ; dường như
Ví dụ
He was ostensibly in charge, but the final decisions were made by someone else.
Bề ngoài thì anh ấy là người phụ trách, nhưng các quyết định cuối cùng lại do người khác đưa ra.

paradigm n

Từ 47 · ID 20315658
paradigm
Phiên âm: /ˈpærədaɪm/
Nghĩa: mô hình
Ví dụ
This innovation represents a shift in the traditional paradigm of business operations.
Sự đổi mới này thể hiện sự thay đổi trong mô hình truyền thống của hoạt động kinh doanh.

Pasture n

Từ 48 · ID 9196614
Pasture
Phiên âm: /ˈpɑːs.tʃər/
Nghĩa: đồng cỏ chăn thả
Ví dụ
The sheep were grazing peacefully in the pasture near the farmhouse.
Những con cừu đang gặm cỏ yên bình trên đồng cỏ gần ngôi nhà.

physiological a

Từ 49 · ID 9435832
physiological
Phiên âm: /ˌfɪziəˈlɒdʒɪkl/
Nghĩa: thuộc về sinh lý
Ví dụ
Stress can affect the physiological functions of animals.
Căng thẳng có thể ảnh hưởng đến các chức năng sinh lý của vật nuôi.
Lack of sleep can cause physiological changes that affect appetite, memory and emotional control.
Thiếu ngủ có thể gây ra những thay đổi sinh lý ảnh hưởng đến cảm giác thèm ăn, trí nhớ và khả năng kiểm soát cảm xúc.
The physiological effects of stress can include a faster heartbeat and tense muscles.
Các tác động sinh lý của căng thẳng có thể bao gồm tim đập nhanh hơn và cơ bắp căng cứng.

Predecessor n

Từ 50 · ID 10118530
Predecessor
Phiên âm: /ˈpredəsesər/
Nghĩa: Người tiền nhiệm
Ví dụ
The new manager continued many of the policies introduced by his predecessor.

Người quản lý mới tiếp tục nhiều chính sách được đưa ra bởi người tiền nhiệm của mình.

purportedly adv

Từ 51 · ID 23632497
purportedly
Phiên âm: /pəˈpɔːtɪdli/
Nghĩa: được cho là
Ví dụ
The method is purportedly more efficient than traditional farming
Phương pháp này được cho là hiệu quả hơn so với cách chăn nuôi truyền thống.

refrain v

Từ 52 · ID 20079363
refrain
Phiên âm: /rɪˈfreɪn/
Nghĩa: kiềm chế
Ví dụ
Farmers must refrain from overusing antibiotics in livestock
Nông dân phải kiềm chế việc lạm dụng kháng sinh ở vật nuôi.

relentless adj

Từ 53 · ID 19919813
relentless
Phiên âm: /rɪˈlentləs/
Nghĩa: không ngừng nghỉ, dai dẳng
Ví dụ
She pursued her dreams with relentless determination and focus.
Cô theo đuổi ước mơ với sự quyết tâm không ngừng nghỉ.

Render v

Từ 54 · ID 21243062
Render
Phiên âm: /ˈrendər/
Nghĩa: Khiến cho, làm cho
Ví dụ
The policy changes could render many traditional business models unprofitable.
Những thay đổi chính sách có thể khiến nhiều mô hình kinh doanh truyền thống trở nên không còn sinh lợi.

robust a

Từ 55 · ID 9188726
Phiên âm: /rəʊˈbʌst/
Nghĩa: khỏe mạnh; cường tráng
Ví dụ
Healthy livestock are more robust and resistant to disease
Gia súc khỏe mạnh có sức đề kháng tốt hơn với bệnh tật.

Spearhead v

Từ 56 · ID 19873803
Spearhead
Phiên âm: /ˈspɪrhed/
Nghĩa: dẫn đầu
Ví dụ
She was chosen to spearhead the new project due to her leadership skills.

Cô được chọn để dẫn đầu dự án mới nhờ kỹ năng lãnh đạo.

stewardship n

Từ 57 · ID 20045253
stewardship
Phiên âm: /ˈstjuːəʃɪp/
Nghĩa: sự quản lý có trách nhiệm
Ví dụ
Environmental stewardship is essential for sustainable farming
Việc quản lý môi trường có trách nhiệm là yếu tố thiết yếu cho nông nghiệp bền vững.

Substantial a

Từ 58 · ID 778
Substantial
Phiên âm: /səbˈstænʃl/
Nghĩa: đáng kể; lớn
Ví dụ
The project required a substantial investmentbefore it could be launched successfully.
Dự án đòi hỏi một khoản đầu tư đáng kể trước khi có thể triển khai thành công

testament n

Từ 59 · ID 19841055
testament
Phiên âm: /ˈtestəmənt/
Nghĩa: bằng chứng; minh chứng
Ví dụ
The success of the project is a testament to the team’s hard work.
Thành công của dự án là minh chứng cho sự nỗ lực của cả nhóm.
The old bridge is a testament to the skill and patience of the workers who built it.
Cây cầu cổ là một minh chứng cho kỹ năng và sự kiên nhẫn của những người công nhân đã xây dựng nó.

traction n

Từ 60 · ID 19984228
traction
Phiên âm: /ˈtrækʃn/
Nghĩa: sự thu hút, đà phát triển
Ví dụ
The organic food movement has gained significant traction in recent years
Phong trào thực phẩm hữu cơ đã đạt được đà phát triển đáng kể trong những năm gần đây

trade-off n

Từ 61 · ID 21848798
trade-off
Phiên âm: /ˈtreɪd ɒf/
Nghĩa: Sự đánh đổi
Ví dụ
There is always a trade-off between speed and accuracy in complex decision-making processes.

Luôn có sự đánh đổi giữa tốc độ và độ chính xác trong các quá trình ra quyết định phức tạp.

Unsettling a

Từ 62 · ID 10090255
Unsettling
Phiên âm: /ʌnˈsetlɪŋ/
Nghĩa: Đáng lo ngại, phiền lòng
Ví dụ
The conditions in some farms are deeply unsettling for animal rights advocates.

Điều kiện ở một số trang trại khiến những người bảo vệ quyền động vật cảm thấy đáng lo ngại.

unviable n

Từ 63 · ID 20584511
Phiên âm: /ˌʌnˈvaɪəbl/
Nghĩa: không khả thi
Ví dụ
Some business models become unviable in highly competitive markets.
Một số mô hình kinh doanh trở nên không khả thi trong thị trường cạnh tranh cao

viability (n) C1

Từ 64 · ID 20476281
viability
Phiên âm: /ˌvaɪəˈbɪləti/
Nghĩa: tính khả thi
Ví dụ
The viability of the project depends on securing sufficient funding and support.

Tính khả thi của dự án phụ thuộc vào việc đảm bảo đủ nguồn tài chính và sự hỗ trợ.

wane v

Từ 65 · ID 20584522
wane
Phiên âm: /weɪn/
Nghĩa: suy giảm
Ví dụ
Interest in the product began to wane after a few months.
Sự quan tâm đến sản phẩm bắt đầu suy giảm sau vài tháng.

yield v

Từ 66 · ID 9130192
yield
Phiên âm: /jiːld/
Nghĩa: mang lại; tạo ra
Ví dụ
The new strategy yielded significant improvements in productivity and overall performance.
Chiến lược mới đã mang lại những cải thiện đáng kể về năng suất và hiệu suất tổng thể.
Fewer but clearer choices can yield greater satisfaction than an endless list of confusing options.
Ít lựa chọn hơn nhưng rõ ràng hơn có thể mang lại sự hài lòng lớn hơn một danh sách vô tận các phương án rối rắm.