Quay lại
Đề minh họa số 39 - CẤU TRÚC BÀI ĐỌC HIỂU 8 CÂU
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

be burdened by sth

Từ 1 · ID 20584541
be burdened by sth
Nghĩa: bị đè nặng bởi điều gì
Ví dụ
Many healthcare systems are burdened by rising costs and limited resources.
Nhiều hệ thống y tế bị gánh nặng bởi chi phí gia tăng và nguồn lực hạn chế.

Be characterized by sth

Từ 2 · ID 19753742
Be characterized by sth
Nghĩa: đặc trưng bởi cái gì
Ví dụ
Chronic diseases are often characterized by long-term symptoms and gradual progression.
Các bệnh mãn tính thường được đặc trưng bởi triệu chứng kéo dài và tiến triển chậm.

be restricted by sth

Từ 3 · ID 20584553
be restricted by sth
Nghĩa: bị hạn chế bởi điều gì
Ví dụ
Access to treatment can be restricted by financial constraints in many regions.
Việc tiếp cận điều trị có thể bị hạn chế bởi khó khăn tài chính ở nhiều khu vực.

be subject to sth

Từ 4 · ID 22022908
be subject to sth
Nghĩa: phải chịu / bị chi phối bởi điều gì
Ví dụ
Medical decisions are often subject to strict regulatory guidelines
Các quyết định y khoa thường chịu sự chi phối của các quy định nghiêm ngặt.

come at the expense of

Từ 5 · ID 23632867
come at the expense of
Nghĩa: đánh đổi bằng cái khác
Ví dụ
Working long hours often comes at the expense of personal time and overall well-being.
Làm việc nhiều giờ thường phải đánh đổi bằng thời gian cá nhân và sức khỏe tổng thể.

free from sth

Từ 6 · ID 23632868
free from sth
Nghĩa: không bị / thoát khỏi
Ví dụ
Patients should aim to live free from chronic pain after proper treatment.
Bệnh nhân nên hướng tới việc sống không còn đau mãn tính sau khi điều trị đúng cách.

in terms of

Từ 7 · ID 9199255
Phiên âm: .
Nghĩa: xét về; về mặt
Ví dụ
This model performs better in terms of speed,accuracy, and energy efficiency.
Mẫu này hoạt động tốt hơn về mặt tốc độ, độchính xác và hiệu quả năng lượng.
In terms of communication, many families struggle because parents and teenagers use different styles.
Xét về mặt giao tiếp, nhiều gia đình gặp khó khăn vì cha mẹ và thanh thiếu niên sử dụng những cách khác nhau.

prioritize sth over sth

Từ 8 · ID 19980542
prioritize sth over sth
Nghĩa: ưu tiên cái gì hơn cái gì
Ví dụ
Responsible leaders should prioritize long-term stability over short-term profit when making strategic reforms.
Các nhà lãnh đạo có trách nhiệm nên ưu tiên sự ổn định lâu dài hơn lợi nhuận ngắn hạn khi thực hiện các cải cách chiến lược.
Some companies prioritize profit over consumer safety when they sell untested supplements with exaggerated claims.
Một số công ty ưu tiên lợi nhuận hơn sự an toàn của người tiêu dùng khi bán các thực phẩm bổ sung chưa được kiểm chứng với những tuyên bố phóng đại.