Quay lại
Đề minh họa số 39 - CẤU TRÚC BÀI ĐỌC HIỂU 10 CÂU
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

attitude toward/to sth

Từ 1 · ID 22842422
attitude toward/to sth
Nghĩa: thái độ đối với
Ví dụ
Public attitude toward vaccination can significantly influence overall immunization rates.
Thái độ của công chúng đối với việc tiêm chủng có thể ảnh hưởng đáng kể đến tỷ lệ tiêm phòng

be attributed to sth

Từ 2 · ID 20308517
be attributed to sth
Nghĩa: được cho là do cái gì
Ví dụ
The sudden decline in sales is attributed to changes in consumer behavior.

Sự sụt giảm đột ngột trong doanh số được cho là do sự thay đổi trong hành vi tiêu dùng.

stem from

Từ 3 · ID 19984485
stem from
Nghĩa: bắt nguồn từ; xuất phát từ
Ví dụ
Many problems in the old neighborhood stem from careless development and a lack of long-term planning.
Nhiều vấn đề trong khu phố cổ bắt nguồn từ sự phát triển thiếu cẩn trọng và việc thiếu quy hoạch dài hạn.

take it with a grain of salt

Từ 4 · ID 23646479
take it with a grain of salt
Nghĩa: xem xét một cách thận trọng
Ví dụ
You should take it with a grain of salt when reading unverified health information online.
Bạn nên xem xét một cách thận trọng khi đọc thông tin sức khỏe chưa được kiểm chứng trên mạng.
You should take it with a grain of salt when reading unverified health information online.
Bạn nên xem xét một cách thận trọng khi đọc thông tin sức khỏe chưa được kiểm chứng trên mạng.