attitude toward/to sth
Từ 1 · ID 22842422
Nghĩa: thái độ đối với
Ví dụ
Public attitude
toward vaccination can significantly influence overall immunization
rates.
Thái
độ của công chúng đối với việc tiêm chủng có thể ảnh hưởng đáng kể đến tỷ lệ
tiêm phòng