Quay lại
Đề minh họa số 39 - BẢNG TỪ PHẦN CÒN LẠI
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

activate v

Từ 1 · ID 7760328
activate
Phiên âm: /ˈæktɪveɪt/
Nghĩa: kích hoạt
Ví dụ
Users need to activate the software before accessing its full features.
Người dùng cần kích hoạt phần mềm trước khi sử dụng đầy đủ các tính năng.

actively adv

Từ 2 · ID 9967803
Phiên âm: /ˈæktɪvli/
Nghĩa: một cách tích cực
Ví dụ
Students are encouraged to actively participate in class discussions.
Học sinh được khuyến khích tích cực tham gia các cuộc thảo luận trên lớp.
She actively participates in community programs to support disadvantaged families.
Cô ấy tích cực tham gia các chương trình cộng đồng để hỗ trợ các gia đình khó khăn.

activity n

Từ 3 · ID 7872589
activity
Phiên âm: /ækˈtɪvəti/
Nghĩa: hoạt động
Ví dụ
Regular physical activity improves overall health and well-being
Hoạt động thể chất thường xuyên giúp cải thiện sức khỏe tổng thể.
Outdoor activity is important because it helps children exercise, relax and enjoy nature.
Hoạt động ngoài trời rất quan trọng vì nó giúp trẻ em vận động, thư giãn và tận hưởng thiên nhiên.

Activist n

Từ 4 · ID 9292147
Activist
Phiên âm: /ˈæk.tə.vɪst/
Nghĩa: nhà hoạt động
Ví dụ
A health activist is raising awareness about mental health issues.
Một nhà hoạt động đang nâng cao nhận thức về sức khỏe tinh thần.

Active a

Từ 5 · ID 9198534
Active
Phiên âm: /ˈæk.tɪv/
Nghĩa: năng động / tích cực
Ví dụ
She leads an active lifestyle that includes hiking and cycling.
Cô có lối sống năng động bao gồm leo núi và đạp xe.

ACTIVISM n

Từ 6 · ID 19693335
ACTIVISM
Phiên âm: /ˈæktɪvˌɪzəm/
Nghĩa: hoạt động vận động xã hội
Ví dụ
Public health activism has contributed to better healthcare policies.
Hoạt động xã hội trong lĩnh vực y tế đã góp phần cải thiện chính sách chăm sóc sức khỏe.
Youth activism can pressure local governments to take stronger action against plastic pollution.
Hoạt động vận động của giới trẻ có thể gây sức ép để chính quyền địa phương hành động mạnh mẽ hơn chống ô nhiễm nhựa.
Họ từ
activist
nhà hoạt động
/ˈæktɪvɪst/ · n
actively
một cách tích cực
/ˈæktɪvli/ · adv
activism
chủ nghĩa hoạt động xã hội; hoạt động tích cực
/ˈæktɪvɪzəm/ · n
active
năng động
/ˈæktɪv/ · (adj)
Cụm từ liên quan
environmental activism
hoạt động bảo vệ môi trường
/ˈæktɪvɪst/ · np
political activism
hoạt động chính trị xã hội
/ˈæktɪvɪst/
climate activism
hoạt động vì khí hậu
/ˈæktɪvɪst/
Từ đồng nghĩa
campaigning
Từ trái nghĩa
apathy
sự thờ ơ; thiếu quan tâm
/ˈæpəθi/ · n

analyst n

Từ 7 · ID 7788095
Phiên âm: /ˈænəlɪst/
Nghĩa: nhà phân tích
Ví dụ
The health analyst studied hospital data to find out why emergency visits had increased.
Nhà phân tích y tế đã nghiên cứu dữ liệu bệnh viện để tìm hiểu vì sao số ca cấp cứu tăng lên.

archive v

Từ 8 · ID 19984049
archive
Phiên âm: /ˈɑːkaɪv/
Nghĩa: lưu trữ
Ví dụ
Medical records are carefully archived for future reference.
Hồ sơ y tế được lưu trữ cẩn thận để tham khảo sau này

capitulate v

Từ 9 · ID 21902739
capitulate
Phiên âm: /kəˈpɪtjʊleɪt/
Nghĩa: đầu hàng
Ví dụ
The immune system may capitulate under severe infection.
Hệ miễn dịch có thể đầu hàng trước nhiễm trùng nghiêm trọng.

commendable a

Từ 10 · ID 19639828
commendable
Phiên âm: /kəˈmen.də.bəl/
Nghĩa: đáng khen ngợi
Ví dụ
The doctor’s dedication to patient care is truly commendable
Sự tận tâm của bác sĩ đối với bệnh nhân thật sự đáng khen ngợi.

communicable /kəˈmjuːnɪ

Từ 11 · ID 12751340
communicable
Phiên âm: a
Nghĩa: có thể lây truyền
Ví dụ
COVID-19 is a highly communicable disease.
COVID-19 là một bệnh rất dễ lây nhiễm.
Schools must respond quickly when a communicable disease spreads among students.
Trường học phải phản ứng nhanh khi một bệnh có thể lây truyền lan rộng trong học sinh.

Conscientious a

Từ 12 · ID 11369985
Conscientious
Phiên âm: /ˌkɑːnʃiˈenʃəs/
Nghĩa: tận tâm
Ví dụ
A conscientious nurse ensures that patients receive proper care.
Một y tá tận tâm đảm bảo bệnh nhân được chăm sóc đúng cách.

Consistently adv

Từ 13 · ID 19838894
Consistently
Phiên âm: /kənˈsɪstəntli/
Nghĩa: một cách nhất quán
Ví dụ
She consistently delivers high-quality work, earning the trust of her colleagues and supervisors.
Cô ấy luôn làm việc một cách nhất quán với chất lượng cao, giành được sự tin tưởng của đồng nghiệp và cấp trên.

contemplate v

Từ 14 · ID 19740490
Phiên âm: /ˈkɒntəmpleɪt/
Nghĩa: suy ngẫm; cân nhắc
Ví dụ
Doctors often contemplate different treatment options before making decisions.
Bác sĩ thường cân nhắc các phương án điều trị trước khi đưa ra quyết định.

cruise n

Từ 15 · ID 9040176
cruise
Phiên âm: /kruːz/
Nghĩa: chuyến du thuyền; đi du thuyền
Ví dụ
The boat was cruising along the coast during a health retreat trip.
Chiếc thuyền đang di chuyển nhẹ nhàng dọc bờ biển trong chuyến nghỉ dưỡng
The family booked a short cruise around the bay to enjoy the sunset from the water.
Gia đình đã đặt một chuyến du thuyền ngắn quanh vịnh để ngắm hoàng hôn từ trên mặt nước.

Curtail v

Từ 16 · ID 11599217
Curtail
Phiên âm: /kəˈteɪl/
Nghĩa: cắt giảm, hạn chế
Ví dụ
The government plans to curtail unnecessary public spending.
Chính phủ có kế hoạch cắt giảm các khoản chi tiêu công không cần thiết.

emerald n

Từ 17 · ID 9224388
emerald
Phiên âm: /ˈemərəld/
Nghĩa: màu xanh ngọc
Ví dụ
The lake reflected an emerald hue under the bright sunlight, creating a breathtaking view.
Hồ nước phản chiếu màu xanh ngọc dưới ánh nắng rực rỡ, tạo nên khung cảnh ngoạn mục

incentivize v

Từ 18 · ID 20301221
incentivize
Phiên âm: /ɪnˈsentɪvaɪz/
Nghĩa: khuyến khích; tạo động lực
Ví dụ
Policies aim to incentivize healthier lifestyle choices among citizens.
Các chính sách nhằm tạo động lực cho người dân lựa chọn lối sống lành mạnh hơn

Islet n

Từ 19 · ID 8110344
Islet
Phiên âm: /ˈaɪlət/
Nghĩa: đảo nhỏ
Ví dụ
The boat stopped near a remote islet surrounded by crystal-clear water.
Chiếc thuyền dừng gần một hòn đảo nhỏ hẻo lánh được bao quanh bởi làn nước trong vắt.

legacy /ˈleɡəsi/

Từ 20 · ID 19889304
Phiên âm: n
Nghĩa: di sản; ảnh hưởng để lại
Ví dụ
The artist left behind a lasting legacy that continues to inspire future generations.
Nghệ sĩ đã để lại một di sản lâu dài tiếp tục truyền cảm hứng cho các thế hệ sau.
Her greatest legacy was not fame, but the confidence she gave to young women in her community.
Di sản lớn nhất của cô ấy không phải là danh tiếng, mà là sự tự tin cô truyền cho những phụ nữ trẻ trong cộng đồng.

long-held a

Từ 21 · ID 19920736
long-held
Phiên âm: /ˌlɒŋ ˈheld/
Nghĩa: tồn tại lâu dài
Ví dụ
The reform challenges long-held beliefs about reading instruction.
Cải cách này thách thức những niềm tin tồn tại lâu dài về việc dạy đọc.

panoramic a

Từ 22 · ID 19980349
Phiên âm: /ˌpænəˈræmɪk/
Nghĩa: toàn cảnh
Ví dụ
The hotel offers a panoramic view of the ocean from its rooftop terrace.
Khách sạn cung cấp tầm nhìn toàn cảnh ra đại dương từ sân thượng.

policymaker n

Từ 23 · ID 9086849
Phiên âm: /ˈpɒlɪsiˌmeɪkə/
Nghĩa: nhà hoạch định chính sách
Ví dụ
A policymaker must consider various factors before making decisions
Một nhà hoạch định chính sách phải cân nhắc nhiều yếu tố trước khi ra quyết định.

pretentious a

Từ 24 · ID 23641347
pretentious
Phiên âm: /prɪˈtenʃəs/
Nghĩa: khoa trương
Ví dụ
Some wellness trends are criticized as pretentious and ineffective
Một số xu hướng chăm sóc sức khỏe bị chỉ trích là khoa trương và kém hiệu quả

Profoundly adv

Từ 25 · ID 7750892
Profoundly
Phiên âm: /prəˈfaʊndli/
Nghĩa: một cách sâu sắc
Ví dụ
The experience profoundly changed her perspective on life and personal values.

Trải nghiệm đó đã thay đổi sâu sắc quan điểm sống và giá trị cá nhân của cô.

Restrictive a

Từ 26 · ID 19839435
Restrictive
Phiên âm: /rɪˈstrɪktɪv/
Nghĩa: hạn chế
Ví dụ
Strict regulations can be overly restrictive in certain healthcare contexts.
Các quy định nghiêm ngặt có thể quá hạn chế trong một số bối cảnh y tế.

reverse v/n/a

Từ 27 · ID 7755448
reverse
Phiên âm: /rɪˈvɜːs/
Nghĩa: đảo ngược; thay đổi ngược lại
Ví dụ
Early intervention is key to reversing disease progression
Can thiệp sớm là yếu tố then chốt để đảo ngược tiến triển của bệnh.
Early intervention is key to reversing disease progression
Can thiệp sớm là yếu tố then chốt để đảo ngược tiến triển của bệnh.
The policy had the reverse effect and made the problem worse.
Chính sách đó gây ra tác dụng ngược và làm vấn đề trở nên tồi tệ hơn.

sacred a

Từ 28 · ID 2266
sacred
Phiên âm: /ˈseɪkrɪd/
Nghĩa: thiêng liêng
Ví dụ
The site is considered sacred and is treated with great respect.
Địa điểm này được coi là thiêng liêng và được đối xử với sự tôn kính lớn.

seascape n

Từ 29 · ID 23641360
seascape
Phiên âm: /ˈsiːskeɪp/
Nghĩa: cảnh biển
Ví dụ
The peaceful seascape contributed to the patient’s mental recovery.
Khung cảnh biển yên bình góp phần vào quá trình hồi phục tinh thần của bệnh nhân.
The coastal seascape changes dramatically with the tides and shifting light throughout the day.
Cảnh biển ven bờ thay đổi rõ rệt theo thủy triều và ánh sáng trong ngày.
Họ từ
landscape
phong cảnh
/ˈlændskeɪp/ · n
SEA
biển
/sˈiː/ · n
seascape
cảnh biển
/ˈsiːskeɪp/ · n
Cụm từ liên quan
capture a seascape
ghi lại cảnh biển
/ˈlændskeɪp/
admire seascape views
chiêm ngưỡng cảnh biển
/ˈlændskeɪp/
paint dramatic seascapes
vẽ cảnh biển ấn tượng
/ˈlændskeɪp/
explore coastal seascapes
khám phá cảnh biển ven bờ
/ˈlændskeɪp/
preserve pristine seascapes
bảo tồn cảnh biển nguyên sơ
/ˈlændskeɪp/
Từ đồng nghĩa
coastscape
cảnh quan ven biển
/ˈkəʊstskeɪp/ · n
Từ trái nghĩa
landscape
phong cảnh
/ˈlændskeɪp/ · n

slump v

Từ 30 · ID 20458228
slump
Phiên âm: /slʌmp/
Nghĩa: suy giảm
Ví dụ
Sales experienced a sharp slump during the recession.
Doanh số đã suy giảm mạnh trong thời kỳ suy thoái.

socioeconomic a

Từ 31 · ID 20089894
socioeconomic
Phiên âm: /ˌsəʊsiəʊ ˌekəˈnɑːmɪk/
Nghĩa: thuộc về kinh tế - xã hội
Ví dụ
The report examines socioeconomic factors affecting education access.
Báo cáo xem xét các yếu tố kinh tế - xã hội ảnh hưởng đến việc tiếp cận giáo dục.

Stereotype n

Từ 32 · ID 10643735
Stereotype
Phiên âm: /ˈster.i.oʊ.taɪp/
Nghĩa: Định kiến
Ví dụ
Negative stereotypes about mental health can prevent people from seeking help.
Định kiến tiêu cực về sức khỏe tinh thần có thể khiến người ta không tìm kiếm sự giúp đỡ.

Wartime a/n

Từ 33 · ID 7962013
Wartime
Phiên âm: /ˈwɔːrtaɪm/
Nghĩa: thời chiến
Ví dụ
Healthcare systems often face extreme challenges during wartime conditions
Hệ thống y tế thường đối mặt với những thách thức cực lớn trong thời chiến.