Quay lại
Đề minh hoạ số 40 - Bảng từ
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

abstract language n.phr

Từ 1 · ID 20609530
abstract language
Phiên âm: /ˈæb.strækt ˈlæŋ.ɡwɪdʒ/
Nghĩa: ngôn ngữ trừu tượng

aptitude n

Từ 2 · ID 20609531
aptitude
Phiên âm: /ˈæp.tɪ.tʃuːd/
Nghĩa: năng khiếu

arbitrary /ˈɑːbɪtrər

Từ 3 · ID 20609535
Phiên âm: a
Nghĩa: tùy tiện; độc đoán
Ví dụ
The manager’s arbitrary decision caused confusion and frustration among the staff.
Quyết định tùy tiện của người quản lý đã gây ra sự bối rối và thất vọng cho nhân viên.
The committee rejected the arbitrary decision because it was not based on clear evidence or proper procedure.
Ủy ban bác bỏ quyết định tùy tiện vì nó không dựa trên bằng chứng rõ ràng hay quy trình đúng đắn.

articulation (n)

Từ 4 · ID 20609538
Phiên âm: /ɑːˌtɪkjuˈleɪʃn/
Nghĩa: sự diễn đạt rõ ràng
Ví dụ
Synonym: expression
Antonym: inarticulacy
Clear articulation is crucial for actors delivering complex dialogue on stage.
Việc phát âm rõ ràng là yếu tố quan trọng đối với diễn viên khi thể hiện lời thoại phức tạp trên sân khấu.
Họ từ
articulation /ɑːˌtɪkjəˈleɪʃn/ (n)
sự diễn đạt
articulate /ɑːˈtɪkjuleɪt/ (v)
diễn đạt rõ
articulate /ɑːˈtɪkjulət/ (a)
rõ ràng
Cụm từ liên quan
improve articulation
cải thiện sự phát âm/diễn đạt
clear articulation
sự phát âm rõ ràng
articulation skills
kỹ năng diễn đạt
articulation in speech
phát âm trong lời nói
precise articulation
sự phát âm chính xác

asteroid n

Từ 5 · ID 20609540
asteroid
Phiên âm: /ˈæs.tər.ɔɪd/
Nghĩa: tiểu hành tinh

atmospheric a

Từ 6 · ID 20609541
atmospheric
Phiên âm: /ˌæt.məsˈfer.ɪk/
Nghĩa: thuộc khí quyển

authentic apology n.phr

Từ 7 · ID 20609543
authentic apology
Phiên âm: /ɔːˌθen.tɪk əˈpɒl.ə.dʒi/
Nghĩa: lời xin lỗi chân thành

autonomous a

Từ 8 · ID 20609545
autonomous
Phiên âm: /ɔːˈtɒn.ə.məs/
Nghĩa: tự trị; tự động

burnout n

Từ 9 · ID 20609548
burnout
Phiên âm: /ˈbɜːn.aʊt/
Nghĩa: kiệt sức do công việc

carpooling n

Từ 10 · ID 20609551
carpooling
Phiên âm: /ˈkɑː.puːl.ɪŋ/
Nghĩa: đi chung xe

cautiously adv

Từ 11 · ID 20609552
cautiously
Phiên âm: /ˈkɔː.ʃəs.li/
Nghĩa: một cách cẩn trọng

celestial bodies np

Từ 12 · ID 20609556
celestial bodies
Phiên âm: /səˈles.ti.əl ˈbɒd.iz/
Nghĩa: các thiên thể
Ví dụ
Astronomers study celestial bodies such as planets, stars, and comets to understand the structure of the universe.
Các nhà thiên văn học nghiên cứu các thiên thể như hành tinh, ngôi sao và sao chổi để hiểu cấu trúc của vũ trụ.

compassion n

Từ 13 · ID 20609557
compassion
Phiên âm: /kəmˈpæʃ.ən/
Nghĩa: lòng trắc ẩn

cosmos n

Từ 14 · ID 20609558
cosmos
Phiên âm: /ˈkɒz.mɒs/
Nghĩa: vũ trụ

courtly a

Từ 15 · ID 20609559
courtly
Phiên âm: /ˈkɔːt.li/
Nghĩa: lịch sự, nhã nhặn, phong nhã

dictate v

Từ 16 · ID 20609560
dictate
Phiên âm: /dɪkˈteɪt/
Nghĩa: tuyên bố, ra lệnh

disciplinary a

Từ 17 · ID 20609561
disciplinary
Phiên âm: /ˌdɪs.əˈplɪn.ər.i/
Nghĩa: thuộc kỷ luật

disregard v

Từ 18 · ID 20609564
disregard
Phiên âm: /ˌdɪs.rɪˈɡɑːd/
Nghĩa: coi thường, không đếm xỉa

distort v

Từ 19 · ID 20609566
distort
Phiên âm: /dɪˈstɔːt/
Nghĩa: bóp méo

equate v

Từ 20 · ID 20609567
equate
Phiên âm: /ɪˈkweɪt/
Nghĩa: xem như bằng nhau

erode v

Từ 21 · ID 20609568
erode
Phiên âm: /ɪˈrəʊd/
Nghĩa: xói mòn

erratic a

Từ 22 · ID 20609569
erratic
Phiên âm: /ɪˈræt.ɪk/
Nghĩa: thất thường

excessively adv

Từ 23 · ID 20609575
excessively
Phiên âm: /ɪkˈses.ɪv.li/
Nghĩa: quá mức

exclusion n

Từ 24 · ID 20609578
exclusion
Phiên âm: /ɪkˈskluː.ʒən/
Nghĩa: sự loại trừ

expendable a

Từ 25 · ID 20609579
expendable
Phiên âm: /ɪkˈspendəbl/
Nghĩa: có thể thay thế / hy sinh
Ví dụ
In emergency situations, certain resources may be considered expendable to save lives.
Trong các tình huống khẩn cấp, một số nguồn lực có thể được coi là có thể hy sinh để cứu người.

fatigue n

Từ 26 · ID 20609581
fatigue
Phiên âm: /fəˈtiːɡ/
Nghĩa: sự mệt mỏi

fertility n

Từ 27 · ID 20609582
fertility
Phiên âm: /fəˈtɪl.ə.ti/
Nghĩa: khả năng sinh sản; màu mỡ

imperative a

Từ 28 · ID 20609584
imperative
Phiên âm: /ɪmˈper.ə.tɪv/
Nghĩa: cấp bách; bắt buộc

infiltrate v

Từ 29 · ID 20609585
infiltrate
Phiên âm: /ˈɪn.fɪl.treɪt/
Nghĩa: xâm nhập
Ví dụ
Hackers managed to infiltrate the system despite multiple layers of security.
Tin tặc đã thâm nhập vào hệ thống mặc dù có nhiều lớp bảo mật.

inherently adv

Từ 30 · ID 20609590
inherently
Phiên âm: /ɪnˈher.ənt.li/
Nghĩa: vốn dĩ
Ví dụ
The process is inherently complex and requires careful management.
Quá trình này vốn dĩ phức tạp và cần được quản lý cẩn thận.

initiate v

Từ 31 · ID 20609592
initiate
Phiên âm: /ɪˈnɪʃ.i.eɪt/
Nghĩa: bắt đầu

intermediary n/a

Từ 32 · ID 20609593
intermediary
Phiên âm: /ˌɪn.təˈmiː.di.ə.ri/
Nghĩa: người trung gian/ trung gian

intimate a

Từ 33 · ID 20609595
intimate
Phiên âm: /ˈɪn.tɪ.mət/
Nghĩa: thân mật

lawsuit n

Từ 34 · ID 20609596
lawsuit
Phiên âm: /ˈlɔː.suːt/
Nghĩa: vụ kiện

logical a

Từ 35 · ID 20609598
logical
Phiên âm: /ˈlɒdʒ.ɪ.kəl/
Nghĩa: hợp lý

ludicrous a

Từ 36 · ID 20609599
ludicrous
Phiên âm: /ˈluː.drə.kəs/
Nghĩa: lố bịch

managerial a

Từ 37 · ID 20609603
managerial
Phiên âm: /ˌmæn.əˈdʒɪə.ri.əl/
Nghĩa: thuộc quản lý

martyrdom n

Từ 38 · ID 20609606
martyrdom
Phiên âm: /ˈmɑː.tə.dəm/
Nghĩa: sự tử vì đạo

mastery n

Từ 39 · ID 20609607
mastery
Phiên âm: /ˈmɑː.stər.i/
Nghĩa: sự thành thạo

medieval a

Từ 40 · ID 20609609
medieval
Phiên âm: /ˌmed.iˈiː.vəl/
Nghĩa: thời trung cổ

misalignment (n)

Từ 41 · ID 20609610
Phiên âm: /ˌmɪs.əˈlaɪn.mənt/
Nghĩa: sự lệch pha
Ví dụ
Synonym: discord
Antonym: alignment
A misalignment of values often causes tension within families.
(Sự lệch pha về giá trị thường gây ra căng thẳng trong gia đình.)
Họ từ
misalignment /ˌmɪsəˈlaɪnmənt/ (n)
sự lệch pha
misalign /ˌmɪsəˈlaɪn/ (v)
làm lệch
Cụm từ liên quan
value misalignment
sự lệch pha về giá trị
misalignment between generations
lệch pha giữa các thế hệ
address misalignment
giải quyết sự lệch pha
policy misalignment
sự lệch pha chính sách

misallocation n

Từ 42 · ID 20609613
Phiên âm: /ˌmɪs.æl.əˈkeɪ.ʃən/
Nghĩa: sự phân bổ sai

misconception n

Từ 43 · ID 20609615
misconception
Phiên âm: /ˌmɪs.kənˈsep.ʃən/
Nghĩa: sự hiểu lầm

mitigate v

Từ 44 · ID 20609618
mitigate
Phiên âm: /ˈmɪt.ɪ.ɡeɪt/
Nghĩa: giảm nhẹ

moderately adv

Từ 45 · ID 20609621
moderately
Phiên âm: /ˈmɒd.ər.ət.li/
Nghĩa: một cách vừa phải

momentum n

Từ 46 · ID 20609625
momentum
Phiên âm: /məˈmen.təm/
Nghĩa: động lượng, xung lượng (vật lý); động lực

observance n

Từ 47 · ID 20609626
observance
Phiên âm: /əbˈzɜː.vəns/
Nghĩa: sự tuân thủ, sự tuân theo

paradox n

Từ 48 · ID 20609628
paradox
Phiên âm: /ˈpær.ə.dɒks/
Nghĩa: nghịch lý

paramount a

Từ 49 · ID 20609629
paramount
Phiên âm: /ˈpær.ə.maʊnt/
Nghĩa: tối cao (có tầm quan trọng, ý nghĩa lớn nhất)

perception n

Từ 50 · ID 20609630
perception
Phiên âm: /pəˈsep.ʃən/
Nghĩa: sự nhận thức

perspective n

Từ 51 · ID 20609633
perspective
Phiên âm: /pəˈspek.tɪv/
Nghĩa: quan điểm

pivotal a

Từ 52 · ID 20609635
pivotal
Phiên âm: /ˈpɪv.ə.təl/
Nghĩa: then chốt

precision n

Từ 53 · ID 20609645
precision
Phiên âm: /prɪˈsɪʒ.ən/
Nghĩa: độ chính xác

procreation n

Từ 54 · ID 20609648
procreation
Phiên âm: /ˌprəʊkriˈeɪʃn/
Nghĩa: sinh sản
Ví dụ
Advancements in medicine have improved conditions for human procreation.
Những tiến bộ y học đã cải thiện điều kiện cho việc sinh sản của con người.
Access to healthcare affects the rate of procreation in many regions.
Việc tiếp cận chăm sóc y tế ảnh hưởng đến tỷ lệ sinh sản ở nhiều khu vực.
Họ từ
procreate
sinh sản
/ˈprəʊkrieɪt/ · v
procreation
sinh sản
/ˌprəʊkriˈeɪʃn/ · n
procreative
có khả năng sinh sản
/ˈprəʊkrieɪtɪv/ · a
Cụm từ liên quan
human procreation
sự sinh sản của con người
/ˈprəʊkrieɪt/
responsible procreation
sinh sản có trách nhiệm
/ˈprəʊkrieɪt/
procreation rate
tỷ lệ sinh sản
/ˈprəʊkrieɪt/
encourage procreation
khuyến khích sinh con
/ˈprəʊkrieɪt/
limit procreation
hạn chế sinh sản
/ˈprəʊkrieɪt/
Từ đồng nghĩa
reproduction
sinh sản
/ˌriːprəˈdʌkʃn/ · n
Từ trái nghĩa
contraception
sự tránh thai
/ˌkɒntrəˈsepʃn/ · n

reasonably adv

Từ 55 · ID 20609651
reasonably
Phiên âm: /ˈriː.zən.ə.bli/
Nghĩa: một cách hợp lý

RESONANCE (n)

Từ 56 · ID 20609652
RESONANCE
Phiên âm: /ˈrez.ən.əns/
Nghĩa: sự cộng hưởng
Ví dụ
Synonym: reverberation
Antonym: silence
The emotional resonance of the film lingers long after the credits roll.
Tác động cảm xúc của bộ phim vẫn còn đọng lại rất lâu sau khi phần credit kết thúc.
Họ từ
resonance /ˈrezənəns/ (n)
sự cộng hưởng
resonate /ˈrezəneɪt/ (v)
cộng hưởng
resonant /ˈrezənənt/ (a)
vang
Cụm từ liên quan
create resonance in sound
tạo độ vang trong âm thanh
acoustic resonance
sự cộng hưởng âm học
resonance effects
hiệu ứng cộng hưởng
emotional resonance
sự cộng hưởng cảm xúc
strong resonance
độ vang mạnh

sensor n

Từ 57 · ID 20609654
sensor
Phiên âm: /ˈsen.sər/
Nghĩa: cảm biến

solidify v

Từ 58 · ID 20609656
solidify
Phiên âm: /səˈlɪd.ɪ.faɪ/
Nghĩa: làm cứng lại

solitary commute n.phr

Từ 59 · ID 20609658
solitary commute
Phiên âm: /ˈsɒ.lɪ.tər.i kəˈmjuːt/
Nghĩa: việc đi lại đơn độc

stitch v,n

Từ 60 · ID 20609661
stitch
Phiên âm: /stɪtʃ/
Nghĩa: khâu vết thương
Ví dụ
The doctor stitched the wound carefully to prevent infection.
Bác sĩ khâu vết thương cẩn thận để ngăn ngừa nhiễm trùng.
Họ từ
stitch
khâu vết thương
/stɪtʃ/ · v,n
Cụm từ liên quan
stitch a wound
khâu vết thương
/stɪtʃ/ · collocatio
stitch the skin
khâu da
/stɪtʃ/ · collocatio
stitch carefully
khâu cẩn thận
/stɪtʃ/ · collocatio
remove stitches
cắt chỉ
/stɪtʃ/ · collocatio
surgical stitches
chỉ khâu phẫu thuật
/stɪtʃ/ · collocatio
Từ đồng nghĩa
sew
synonym
Từ trái nghĩa
tear
antonym

subjective a

Từ 61 · ID 20609662
subjective
Phiên âm: /səbˈdʒek.tɪv/
Nghĩa: mang tính chủ quan

trajectory n

Từ 62 · ID 20609664
trajectory
Phiên âm: /trəˈdʒek.tər.i/
Nghĩa: quỹ đạo

transcend v

Từ 63 · ID 20609665
transcend
Phiên âm: /trænˈsend/
Nghĩa: vượt quá

TRAUMA (n)

Từ 64 · ID 20609667
TRAUMA
Phiên âm: /ˈtrɔː.mə/
Nghĩa: chấn thương
Ví dụ
Synonym: injury

Antonym: recovery

Severe trauma requires immediate medical attention.
Chấn thương nghiêm trọng cần được chăm sóc y tế ngay lập tức.
Họ từ
trauma /ˈtrɔːmə/ (n):
chấn thương
traumatic /trɔːˈmætɪk/ (a)
gây chấn thương
traumatize /ˈtrɔːmətaɪz/ (v)
gây tổn thương
Cụm từ liên quan
suffer psychological trauma
bị chấn thương tâm lý
emotional trauma
chấn thương cảm xúc
trauma recovery
hồi phục chấn thương
severe trauma
chấn thương nặng
trauma symptoms
triệu chứng chấn thương

unfeasible a

Từ 65 · ID 20609669
unfeasible
Phiên âm: /ʌnˈfiː.zə.bəl/
Nghĩa: không khả thi

unmanned a

Từ 66 · ID 20609670
unmanned
Phiên âm: /ʌnˈmænd/
Nghĩa: không người điều khiển

unraveling n

Từ 67 · ID 20609671
unraveling
Phiên âm: /ʌnˈrævlɪŋ/
Nghĩa: sự tháo gỡ; quá trình làm sáng tỏ
Ví dụ
The unraveling of the mystery began when scientists discovered new evidence from the satellite images.
Quá trình làm sáng tỏ bí ẩn bắt đầu khi các nhà khoa học phát hiện bằng chứng mới từ các hình ảnh vệ tinh.

unveil v

Từ 68 · ID 20609673
unveil
Phiên âm: /ʌnˈveɪl/
Nghĩa: tiết lộ, công bố

ventilation n

Từ 69 · ID 20609674
ventilation
Phiên âm: /ˌven.tɪˈleɪ.ʃən/
Nghĩa: sự thông gió