Quay lại
Đề minh họa số 04 - BẢNG TỪ PHẦN CÒN LẠI
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

access n/v

Từ 1 · ID 21843533
access
Phiên âm: /ˈækses/
Nghĩa: quyền tiếp cận/tiếp cận
Ví dụ
Equal access to education is essential for social development.

Quyền tiếp cận giáo dục bình đẳng là yếu tố thiết yếu cho sự phát triển xã hội.

accessible a

Từ 2 · ID 21843535
accessible
Phiên âm: /əkˈsesəbl/
Nghĩa: dễ tiếp cận
Ví dụ
The building is fully accessible to people with disabilities.

Tòa nhà hoàn toàn dễ tiếp cận đối với người khuyết tật.

accessibly adv

Từ 3 · ID 21843539
accessibly
Phiên âm: /əkˈsesəbli/
Nghĩa: một cách dễ tiếp cận
Ví dụ
The information is presented accessibly for non-experts.

Thông tin được trình bày theo cách dễ tiếp cận đối với người không chuyên.

adaptive a

Từ 4 · ID 21843542
adaptive
Phiên âm: /əˈdæptɪv/
Nghĩa: có khả năng thích ứng
Ví dụ
The organization adopted an adaptive strategy to survive the crisis.

Tổ chức đã áp dụng chiến lược linh hoạt để vượt qua khủng hoảng.

aesthete n

Từ 5 · ID 21843544
aesthete
Phiên âm: /ˈiːsθiːt/
Nghĩa: người yêu cái đẹp
Ví dụ
As an aesthete, he pays great attention to design and form.

Là một người yêu cái đẹp, anh ấy rất chú trọng đến thiết kế và hình thức.

aesthetic a

Từ 6 · ID 21843550
aesthetic
Phiên âm: /iːsˈθetɪk/
Nghĩa: mang tính thẩm mỹ
Ví dụ
relating to the enjoyment or study of beauty

aesthetically adv

Từ 7 · ID 21843561
aesthetically
Phiên âm: /iːsˈθetɪkli/
Nghĩa: về mặt thẩm mỹ
Ví dụ
The room was aesthetically pleasing and well-lit.

Căn phòng đẹp về mặt thẩm mỹ và được chiếu sáng hợp lý.

aesthetician n

Từ 8 · ID 21843568
aesthetician
Phiên âm: /ˌiːsθeˈtɪʃən/
Nghĩa: chuyên gia thẩm mỹ
Ví dụ
The aesthetician advised her on proper skin care routines.

Chuyên gia thẩm mỹ tư vấn cho cô ấy quy trình chăm sóc da phù hợp.

airborne a

Từ 9 · ID 21843570
airborne
Phiên âm: /ˈeəbɔːn/
Nghĩa: trong không khí
Ví dụ
The virus can spread through airborne particles.

Vi-rút có thể lây lan qua các hạt trong không khí.

attractive a

Từ 10 · ID 21843571
attractive
Phiên âm: /əˈtræktɪv/
Nghĩa: hấp dẫn
Ví dụ
The city is an attractive destination for young professionals.

Thành phố là điểm đến hấp dẫn đối với các chuyên gia trẻ.

capability n

Từ 11 · ID 21843573
capability
Phiên âm: /ˌkeɪpəˈbɪləti/
Nghĩa: năng lực
Ví dụ
The team demonstrated its capability to manage complex projects.

Nhóm đã thể hiện năng lực quản lý các dự án phức tạp.

compact a

Từ 12 · ID 21843577
compact
Phiên âm: /kəmˈpækt/
Nghĩa: nhỏ gọn
Ví dụ
The device has a compact design suitable for travel.

Thiết bị có thiết kế nhỏ gọn, phù hợp để mang theo khi di chuyển.

consecutive a

Từ 13 · ID 21843583
consecutive
Phiên âm: /kənˈsekjətɪv/
Nghĩa: liên tiếp
Ví dụ
She worked for five consecutive days without a break.

Cô ấy làm việc liên tục năm ngày không nghỉ.

cutting-edge a

Từ 14 · ID 21843585
cutting-edge
Phiên âm: /ˌkʌtɪŋ ˈedʒ/
Nghĩa: tiên tiến
Ví dụ
The company invested in cutting-edge technology.

Công ty đầu tư vào công nghệ tiên tiến.

electronic devices n

Từ 15 · ID 21843592
electronic devices
Phiên âm: /ɪˌlekˈtrɒnɪk dɪˈvaɪs/
Nghĩa: thiết bị điện tử
Ví dụ
Children spend too much time using electronic devices.
Trẻ em dành quá nhiều thời gian sử dụng thiết bị điện tử.

eradicate v

Từ 16 · ID 21843595
eradicate
Phiên âm: /ɪˈrædɪkeɪt/
Nghĩa: loại bỏ hoàn toàn
Ví dụ
The campaign aims to eradicate illiteracy in rural areas.

Chiến dịch nhằm xóa bỏ hoàn toàn nạn mù chữ ở vùng nông thôn.

game-changer n

Từ 17 · ID 21843597
game-changer
Phiên âm: /ˈɡeɪm ˌtʃeɪndʒə/
Nghĩa: yếu tố thay đổi cuộc chơi
Ví dụ
The innovation proved to be a real game-changer for the industry.

Sự đổi mới này thực sự là yếu tố thay đổi cuộc chơi đối với ngành.

given a

Từ 18 · ID 21843601
given
Phiên âm: /ˈɡɪvən/
Nghĩa: xét đến / với điều kiện là
Ví dụ
Given the circumstances, the decision was reasonable.

Xét đến hoàn cảnh, quyết định đó là hợp lý.

hands-on a

Từ 19 · ID 21843603
hands-on
Phiên âm: /ˌhændz ˈɒn/
Nghĩa: thực hành trực tiếp
Ví dụ
The course offers hands-on experience in real working environments.

Khóa học cung cấp trải nghiệm thực hành trực tiếp trong môi trường làm việc thực tế.

insidiously adv

Từ 20 · ID 21843604
insidiously
Phiên âm: /ɪnˈsɪdɪəsli/
Nghĩa: một cách âm thầm nguy hại
Ví dụ
Stress can insidiously affect mental health over time.


Căng thẳng có thể âm thầm gây hại cho sức khỏe tinh thần theo thời gian.

minimalist n

Từ 21 · ID 21843606
minimalist
Phiên âm: /ˈmɪnɪməlɪst/
Nghĩa: tối giản
Ví dụ
She prefers a minimalist lifestyle with fewer possessions.

Cô ấy ưa chuộng lối sống tối giản với ít đồ đạc hơn.

nanofiltration n

Từ 22 · ID 21843607
nanofiltration
Phiên âm: /ˌnænəʊfɪlˈtreɪʃən/
Nghĩa: lọc nano
Ví dụ
Nanofiltration is used to remove microscopic contaminants from water.

Công nghệ lọc nano được dùng để loại bỏ các chất ô nhiễm siêu nhỏ trong nước.

neutralize v

Từ 23 · ID 21843610
neutralize
Phiên âm: /ˈnjuːtrəlaɪz/
Nghĩa: trung hòa
Ví dụ
The treatment helps neutralize harmful bacteria.

Phương pháp xử lý giúp trung hòa vi khuẩn có hại.

onslaught n

Từ 24 · ID 21843613
onslaught
Phiên âm: /ˈɒnslɔːt/
Nghĩa: làn sóng tấn công
Ví dụ
The city faced an onslaught of criticism after the announcement.

Thành phố phải đối mặt với làn sóng chỉ trích dữ dội sau thông báo.

optimize v

Từ 25 · ID 21843614
optimize
Phiên âm: /ˈɒptɪmaɪz/
Nghĩa: tối ưu hóa
Ví dụ
The company aims to optimize its production process.

Công ty hướng tới việc tối ưu hóa quy trình sản xuất.

ownership n

Từ 26 · ID 21843616
ownership
Phiên âm: /ˈəʊnəʃɪp/
Nghĩa: quyền sở hữu
Ví dụ
Home ownership remains a major life goal for many people.

Quyền sở hữu nhà vẫn là mục tiêu lớn trong đời của nhiều người.

pernicious a

Từ 27 · ID 21843618
pernicious
Phiên âm: /pəˈnɪʃəs/
Nghĩa: có hại nghiêm trọng
Ví dụ
Corruption has pernicious effects on social trust.


Tham nhũng gây ra những tác động có hại nghiêm trọng đến lòng tin xã hội

profitability n

Từ 28 · ID 21843624
profitability
Phiên âm: /ˌprɒfɪtəˈbɪləti/
Nghĩa: khả năng sinh lợi
Ví dụ
Improving efficiency can increase profitability.

Nâng cao hiệu quả có thể làm tăng khả năng sinh lợi.

proportion n

Từ 29 · ID 21843625
Phiên âm: /prəˈpɔːʃn/
Nghĩa: tỷ lệ
Ví dụ
The proportion of elderly people is increasing rapidly.
Tỷ lệ người cao tuổi đang tăng nhanh.
Họ từ
proportionally
theo tỷ lệ
/prəˈpɔːʃənəli/ · adv
proportion
tỷ lệ
/prəˈpɔːʃn/ · n
proportional
tương xứng
/prəˈpɔːʃənl/ · a
Cụm từ liên quan
population proportion
tỷ lệ dân số
/prəˈpɔːʃənəli/
large proportion
tỷ lệ lớn
/prəˈpɔːʃənəli/
small proportion
tỷ lệ nhỏ
/prəˈpɔːʃənəli/
proportion of elderly
tỷ lệ người già
/prəˈpɔːʃənəli/
proportion increases
tỷ lệ tăng
/prəˈpɔːʃənəli/
Từ đồng nghĩa
ratio
tỷ lệ
/ˈreɪʃiəʊ/ · n
Từ trái nghĩa
imbalance
antonym

purification system np

Từ 30 · ID 21843626
purification system
Phiên âm: /ˌpjʊərɪfɪˈkeɪʃən ˈsɪstəm/
Nghĩa: hệ thống lọc nước
Ví dụ
A modern purification system provides clean drinking water.

Một hệ thống lọc nước hiện đại cung cấp nước uống sạch.

respiratory ailment np

Từ 31 · ID 21843628
respiratory ailment
Phiên âm: /rɪˈspɪrətəri ˈeɪlmənt/
Nghĩa: bệnh hô hấp
Ví dụ
Air pollution can cause serious respiratory ailments.

Ô nhiễm không khí có thể gây ra các bệnh hô hấp nghiêm trọng.

robust a

Từ 32 · ID 21843631
robust
Phiên âm: /rəʊˈbʌst/
Nghĩa: vững chắc
Ví dụ
The bridge is built with robust materials for safety.

Cây cầu được xây bằng vật liệu vững chắc để đảm bảo an toàn.

shield n/v

Từ 33 · ID 21843632
shield
Phiên âm: /ʃiːld/
Nghĩa: che chắn/bảo vệ
Ví dụ
to protect someone or something from something dangerous or unpleasant.

sleek a

Từ 34 · ID 21843634
sleek
Phiên âm: /sliːk/
Nghĩa: thanh thoát
Ví dụ
The phone features a sleek and modern design.

Chiếc điện thoại có thiết kế thanh thoát và hiện đại.

ultimate a

Từ 35 · ID 21843636
ultimate
Phiên âm: /ˈʌltɪmət/
Nghĩa: tối thượng
Ví dụ
Customer satisfaction is the ultimate goal of the company.

Sự hài lòng của khách hàng là mục tiêu tối thượng của công ty.

unrivaled a

Từ 36 · ID 21843637
unrivaled
Phiên âm: /ʌnˈraɪvəld/
Nghĩa: vô song
Ví dụ
The athlete achieved unrivaled success in his field, breaking multiple world records.
Vận động viên đạt được thành công vô song trong lĩnh vực của mình, phá nhiều kỷ lục thế giới.

whisper-quiet a

Từ 37 · ID 21843638
whisper-quiet
Phiên âm: /ˈwɪspə kwaɪət/
Nghĩa: êm ái gần như không tiếng
Ví dụ
The machine operates in a whisper-quiet manner.

Cỗ máy hoạt động êm ái, gần như không phát ra tiếng.

workflow n

Từ 38 · ID 21843639
workflow
Phiên âm: /ˈwɜːkfləʊ/
Nghĩa: quy trình làm việc
Ví dụ
An efficient workflow improves productivity and reduces errors.

Một quy trình làm việc hiệu quả giúp tăng năng suất và giảm sai sót.