Quay lại
Đề minh hoạ số 40 - Cấu trúc
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

at one’s disposal Text

Từ 1 · ID 20609675
at one’s disposal
Nghĩa: có sẵn để sử dụng

at the mercy of Text

Từ 2 · ID 20609677
at the mercy of
Nghĩa: phó mặc cho

be intertwined with sth Text

Từ 3 · ID 20609678
be intertwined with sth
Nghĩa: gắn chặt với cái gì

be uneasy about sth Text

Từ 4 · ID 20609679
be uneasy about sth
Nghĩa: cảm thấy không yên tâm về điều gì

be worth sth Text

Từ 5 · ID 20609681
be worth sth
Nghĩa: đáng giá

bring on Text

Từ 6 · ID 20609700
bring on
Nghĩa: gây ra (thường là điều xấu)

catch on Text

Từ 7 · ID 20609701
catch on
Nghĩa: trở nên phổ biến

contrary to Text

Từ 8 · ID 20609703
contrary to
Nghĩa: trái với

do more harm than good Text

Từ 9 · ID 20609705
do more harm than good
Nghĩa: gây hại nhiều hơn lợi

get acrosssth Text

Từ 10 · ID 20609707
get acrosssth
Nghĩa: sự tiếp xúc với cái gì

figure out Text

Từ 11 · ID 20609709
figure out
Nghĩa: tìm ra, hiểu ra

get across Text

Từ 12 · ID 20609710
get across
Nghĩa: truyền đạt, giải thích; băng qua, vượt qua

get on Text

Từ 13 · ID 20609714
get on
Nghĩa: tiếp tục làm; lên xe, tàu, máy bay…

hold on Text

Từ 14 · ID 20609715
hold on
Nghĩa: chờ máy/ giữ máy/ giữ nguyên tình trạng

invest in sth Text

Từ 15 · ID 20609716
invest in sth
Nghĩa: đầu tư vào cái gì

irrespective of Text

Từ 16 · ID 20609717
irrespective of
Nghĩa: bất kể

jump through hoops Text

Từ 17 · ID 20609720
jump through hoops
Nghĩa: vượt qua nhiều trở ngại (thủ tục, quy định...)

make choices Text

Từ 18 · ID 20609722
make choices
Nghĩa: đưa ra lựa chọn

on par with sth Text

Từ 19 · ID 20609723
on par with sth
Nghĩa: ngang hàng, ngang tầm, tương đương với cái gì

read between the lines Text

Từ 20 · ID 20609725
read between the lines
Nghĩa: hiểu được ẩn ý

Riddle with Text

Từ 21 · ID 20609727
Riddle with
Nghĩa: đầy rẫy, chứa đầy (thường là điều tiêu cực)

save lives Text

Từ 22 · ID 20609729
save lives
Nghĩa: cứu sống

say goodbye to sb/sth Text

Từ 23 · ID 20609731
say goodbye to sb/sth
Nghĩa: tạm biệt ai/cái gì

stem from Text

Từ 24 · ID 20609732
stem from
Nghĩa: bắt nguồn từ

take on Text

Từ 25 · ID 20609733
take on
Nghĩa: đảm nhận

take root Text

Từ 26 · ID 20609734
take root
Nghĩa: bén rễ/ bắt đầu phát triển

thereby + Ving Text

Từ 27 · ID 20609735
thereby + Ving
Nghĩa: nhờ đó mà…

wear off Text

Từ 28 · ID 20609736
wear off
Nghĩa: mất tác dụng/ phai nhạt

with a view to doing sth Text

Từ 29 · ID 20609737
with a view to doing sth
Nghĩa: nhằm mục đích làm gì đó