Quay lại
Đề minh hoạ số 41 - BẢNG TỪ ĐỤC LỖ 5 CÂU
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

accelerate v

Từ 1 · ID 1661
accelerate
Phiên âm: /əkˈsel.ə.reɪt/
Nghĩa: tăng tốc
Ví dụ
Technological advancements continue to accelerate the pace of innovation across various industries.
Những tiến bộ công nghệ tiếp tục tăng tốc tốc độ đổi mới trong nhiều ngành khác nhau.

biosecurity n

Từ 2 · ID 23520156
biosecurity
Phiên âm: /ˌbaɪəʊsɪˈkjʊərəti/
Nghĩa: an toàn sinh học; an ninh sinh học
Ví dụ
Strict biosecurity measures are essential to prevent the spread of dangerous diseases across borders
Các biện pháp an ninh sinh học nghiêm ngặt là cần thiết để ngăn chặn sự lây lan của các bệnh nguy hiểm qua biên giới.
Strict biosecurity measures are needed to prevent dangerous diseases from spreading between farms.
Cần có các biện pháp an toàn sinh học nghiêm ngặt để ngăn những căn bệnh nguy hiểm lây lan giữa các trang trại.

collaboration n

Từ 3 · ID 7748300
Phiên âm: /kəˌlæbəˈreɪʃn/
Nghĩa: sự hợp tác
Ví dụ
Successful projects often rely on effective collaboration among team members.
Những dự án thành công thường dựa vào sự hợp tác hiệu quả giữa các thành viên.
Face-to-face collaboration can help teams solve urgent problems more quickly.
Sự hợp tác trực tiếp có thể giúp các nhóm giải quyết những vấn đề khẩn cấp nhanh hơn.
Họ từ
collaboration /kəˌlæbəˈreɪʃn/ (n)
sự hợp tác
collaborate /kəˈlæbəreɪt/ (v)
hợp tác
collaborative /kəˈlæbərətɪv/ (a)
mang tính hợp tác
Cụm từ liên quan
foster collaboration
thúc đẩy sự hợp tác
encourage collaboration across teams
khuyến khích sự hợp tác giữa các nhóm
close collaboration
sự hợp tác chặt chẽ
cross-functional collaboration
sự hợp tác liên phòng ban
collaboration with stakeholders
sự hợp tác với các bên liên quan

deliberate a

Từ 4 · ID 7792563
deliberate
Phiên âm: /dɪˈlɪb.ər.ət/
Nghĩa: có chủ ý; cân nhắc kỹ
Ví dụ
The committee made a deliberate decision after reviewing all available evidence.
Ủy ban đã đưa ra quyết định có chủ ý sau khi xem xét tất cả các bằng chứng hiện có.
His decision was deliberate, reflecting careful thought and consideration.
Quyết định của anh ấy là có chủ ý, thể hiện sự cân nhắc kỹ lưỡng.
The committee made a deliberate decision after reviewing all available evidence.
Ủy ban đã đưa ra quyết định có chủ ý sau khi xem xét tất cả các bằng chứng hiện có.

disruption n

Từ 5 · ID 10925277
disruption
Phiên âm: /dɪsˈrʌpʃn/
Nghĩa: sự gián đoạn
Ví dụ
The power outage caused major disruption to daily activities.
Mất điện gây ra sự gián đoạn lớn đối với các hoạt động hằng ngày.
Họ từ
disruption /dɪsˈrʌpʃn/ (n)
sự gián đoạn
disrupt /dɪsˈrʌpt/ (v)
làm gián đoạn
disruptive /dɪsˈrʌptɪv/ (a)
gây gián đoạn
Cụm từ liên quan
drive disruption in the industry
tạo ra sự gián đoạn trong ngành
market disruption
sự gián đoạn thị trường
technological disruption
sự gián đoạn công nghệ
disruption of traditional models
sự phá vỡ mô hình truyền thống
cause disruption
gây gián đoạn

equilibrium n

Từ 6 · ID 21793687
equilibrium
Phiên âm: /ˌiːkwɪˈlɪbriəm/
Nghĩa: sự cân bằng
Ví dụ
Maintaining ecological equilibrium is crucial for sustaining biodiversity.
Duy trì sự cân bằng sinh thái là điều quan trọng để bảo tồn đa dạng sinh học.

Offset v

Từ 7 · ID 7792525
Offset
Phiên âm: /ˌɑːfˈset/
Nghĩa: bù đắp; cân bằng
Ví dụ
Companies try to offset environmental damage through sustainable practices
Các công ty cố gắng bù đắp thiệt hại môi trường thông qua các phương pháp bền vững.

overexposure n

Từ 8 · ID 23520232
overexposure
Phiên âm: /ˌəʊvərɪkˈspəʊʒə/
Nghĩa: sự tiếp xúc quá mức
Ví dụ
Excessive screen time can lead to overexposure to harmful content, especially among children.
Thời gian sử dụng màn hình quá nhiều có thể dẫn đến việc tiếp xúc quá mức với nội dung độc hại, đặc biệt ở trẻ em.

polar tourism np

Từ 9 · ID 23520234
polar tourism
Phiên âm: /ˈpəʊlə ˈtʊərɪzəm/
Nghĩa: du lịch vùng cực
Ví dụ
The rise of polar tourism has raised concerns about environmental impact in fragile ecosystems
Sự gia tăng của du lịch vùng cực đã làm dấy lên lo ngại về tác động môi trường trong các hệ sinh thái mong manh.

Pristine a

Từ 10 · ID 8121885
Pristine
Phiên âm: /ˈprɪstiːn/
Nghĩa: nguyên sơ, chưa bị tác động
Ví dụ
The island remains pristine, untouched by mass tourism and industrial development.
Hòn đảo vẫn giữ được vẻ nguyên sơ, chưa bị ảnh hưởng bởi du lịch đại trà hay phát triển công nghiệp.

privilege n

Từ 11 · ID 7879947
privilege
Phiên âm: /ˈprɪvəlɪdʒ/
Nghĩa: đặc quyền; lợi thế
Ví dụ
Access to quality education should be a basic right, not a privilege reserved for a few.
Việc tiếp cận giáo dục chất lượng nên là một quyền cơ bản, không phải là đặc quyền chỉ dành cho một số ít.
Educational privilege often gives wealthy students more opportunities long before they enter university.
Đặc quyền giáo dục thường mang lại cho học sinh giàu có nhiều cơ hội hơn từ rất lâu trước khi họ vào đại học.

Quota n

Từ 12 · ID 10023738
Quota
Phiên âm: /ˈkwəʊtə/
Nghĩa: Hạn ngạch; chỉ tiêu
Ví dụ
Each department was given a quota for hiring new employees this year.
Mỗi phòng ban được giao một chỉ tiêu tuyển dụng nhân viên mới trong năm nay.

rigorous a

Từ 13 · ID 19637383
rigorous
Phiên âm: /ˈrɪɡərəs/
Nghĩa: nghiêm ngặt; kỹ lưỡng
Ví dụ
The building must undergo rigorous safety inspections before it can be reopened to the public.
Tòa nhà phải trải qua các cuộc kiểm tra an toàn nghiêm ngặt trước khi được mở cửa lại cho công chúng.
A rigorous inspection system can prevent companies from misleading customers about product size.
Một hệ thống kiểm tra nghiêm ngặt có thể ngăn các công ty gây hiểu lầm cho khách hàng về kích cỡ sản phẩm.

simultaneously adv

Từ 14 · ID 7928594
simultaneously
Phiên âm: /ˌsaɪmlˈteɪniəsli/
Nghĩa: đồng thời
Ví dụ
The system can process multiple tasks simultaneously without slowing down performance.
Hệ thống có thể xử lý nhiều tác vụ đồng thời mà không làm giảm hiệu suất.

stringent a

Từ 15 · ID 9538534
Phiên âm: /ˈstrɪndʒənt/
Nghĩa: nghiêm ngặt; khắt khe
Ví dụ
Safety standards were less stringent in those days.
s · s

surge n

Từ 16 · ID 20037599
surge
Phiên âm: /sɜːdʒ/
Nghĩa: sự tăng mạnh, dâng trào
Ví dụ
There has been a sudden surge in demand for renewable energy solutions.
Đã có sự gia tăng mạnh về nhu cầu đối với các giải pháp năng lượng tái tạo

unparalleled a

Từ 17 · ID 20367611
unparalleled
Phiên âm: /ˌʌnˈpærəleld/
Nghĩa: vô song
Ví dụ
The service provided was unparalleled in terms of quality.

Dịch vụ được cung cấp là vô song về chất lượng.

vessel n

Từ 18 · ID 12025804
vessel
Phiên âm: /ˈvesl/
Nghĩa: tàu