Quay lại
Đề minh hoạ số 41 - BẢNG TỪ ĐỌC HIỂU 8 CÂU
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

accelerate v

Từ 1 · ID 1661
accelerate
Phiên âm: /əkˈsel.ə.reɪt/
Nghĩa: tăng tốc
Ví dụ
Technological advancements continue to accelerate the pace of innovation across various industries.
Những tiến bộ công nghệ tiếp tục tăng tốc tốc độ đổi mới trong nhiều ngành khác nhau.

analyst n

Từ 2 · ID 7788095
Phiên âm: /ˈænəlɪst/
Nghĩa: nhà phân tích
Ví dụ
The health analyst studied hospital data to find out why emergency visits had increased.
Nhà phân tích y tế đã nghiên cứu dữ liệu bệnh viện để tìm hiểu vì sao số ca cấp cứu tăng lên.

Assert v

Từ 3 · ID 9769389
Assert
Phiên âm: /əˈsɜːt/
Nghĩa: khẳng định
Ví dụ
She confidently asserted her opinion during the debate despite strong opposition.
Cô ấy tự tin khẳng định quan điểm của mình trong cuộc tranh luận mặc dù gặp phải sự phản đối mạnh mẽ.

blocs n

Từ 4 · ID 23521754
blocs
Phiên âm: /blɒks/
Nghĩa: khối (liên minh)
Ví dụ
Several economic blocs have formed to strengthen trade relationships between member countries.
Nhiều khối kinh tế đã được hình thành để tăng cường quan hệ thương mại giữa các quốc gia thành viên.

boom n

Từ 5 · ID 10417424
boom
Phiên âm: /buːm/
Nghĩa: sự bùng nổ, phát triển mạnh
Ví dụ
The city experienced a tourism boom after it was featured in several international travel magazines.
Thành phố đã trải qua một sự bùng nổ du lịch sau khi được giới thiệu trên nhiều tạp chí du lịch quốc tế.

breakthrough n

Từ 6 · ID 9198549
breakthrough
Phiên âm: /ˈbreɪkθruː/
Nghĩa: bước đột phá
Ví dụ
Synonym: advance

Antonym: setback

The young midfielder made a breakthrough after scoring his first international goal.
Tiền vệ trẻ đã có bước đột phá sau khi ghi bàn thắng quốc tế đầu tiên.
The breakthrough gave the performance more energy and made viewers want to keep watching.
Bước đột phá đã tạo thêm sức sống cho màn biểu diễn và khiến người xem muốn tiếp tục theo dõi.
A real breakthrough happened when the father finally understood why his teenage son had been so quiet.
Một bước đột phá thật sự xảy ra khi người bố cuối cùng cũng hiểu tại sao con trai tuổi thiếu niên của mình lại im lặng như vậy.
Họ từ
breakthrough /ˈbreɪkθruː/ (n)
đột phá
break through /breɪk θruː/ (v)
đột phá
groundbreaking /ˈɡraʊndbreɪkɪŋ/ (a)
mang tính đột phá
Cụm từ liên quan
achieve a breakthrough
đạt bước đột phá
major breakthrough
đột phá lớn
scientific breakthrough
đột phá khoa học
breakthrough moment
khoảnh khắc đột phá
technological breakthrough
đột phá công nghệ
attend a breakthrough
tham dự một bước đột phá
take part in a breakthrough
tham gia một bước đột phá
organise a breakthrough
tổ chức một bước đột phá
a popular breakthrough
một bước đột phá phổ biến
at the breakthrough
tại bước đột phá
Từ đồng nghĩa
success
sự thành công
/səkˈses/ · n
Từ trái nghĩa
setback
trở ngại
/ˈsetbæk/ · (n)

bubble n

Từ 7 · ID 10407089
bubble
Phiên âm: /ˈbʌb.əl/
Nghĩa: bong bóng (kinh tế)
Ví dụ
Experts warned that the housing market was forming a dangerous bubble that could collapse.
Các chuyên gia cảnh báo rằng thị trường bất động sản đang hình thành một bong bóng nguy hiểm có thể sụp đổ.

chipmaker n

Từ 8 · ID 23521826
chipmaker
Phiên âm: /ˈtʃɪpˌmeɪkə/
Nghĩa: nhà sản xuất chip
Ví dụ
The leading chipmaker announced plans to build a new factory to meet rising demand.
Nhà sản xuất chip hàng đầu đã công bố kế hoạch xây dựng một nhà máy mới để đáp ứng nhu cầu tăng cao.

commitment n

Từ 9 · ID 842
commitment
Phiên âm: /kəˈmɪtmənt/
Nghĩa: sự cam kết
Ví dụ
Her commitment to preserving local crafts encouraged many young people to learn traditional skills.
Sự tận tâm của cô ấy trong việc bảo tồn nghề thủ công địa phương đã khuyến khích nhiều người trẻ học các kỹ năng truyền thống.
Her strong commitment to education inspired many poor children to continue studying.
Sự tận tâm mạnh mẽ của cô ấy đối với giáo dục đã truyền cảm hứng cho nhiều trẻ em nghèo tiếp tục học tập.
Her strong commitment to the volunteer club encouraged other students to take the campaign more seriously.
Sự cam kết mạnh mẽ của cô ấy với câu lạc bộ tình nguyện đã khuyến khích các học sinh khác xem chiến dịch nghiêm túc hơn.
Họ từ
commitment (n)
sự cam kết
commit (v)
cam kết
committed (a)
tận tâm
Cụm từ liên quan
commitment to sb/sth
sự cam kết với ai/điều gì
long-term / lifelong commitment
cam kết dài hạn / suốt đời
demonstrate / show commitment
thể hiện sự cam kết
a lack of commitment
thiếu cam kết
personal / professional commitment
cam kết cá nhân / nghề nghiệp
make a commitment (to do sth)
đưa ra cam kết (làm gì)
honour / fulfil a commitment
thực hiện, giữ lời cam kết
commit oneself to sth
tự cam kết với điều gì

conducive adj

Từ 10 · ID 19824504
conducive
Phiên âm: /kənˈduːsɪv/
Nghĩa: thuận lợi cho; có lợi cho
Ví dụ
A quiet classroom is conducive to learning because students can concentrate without being disturbed.

Một lớp học yên tĩnh có lợi cho việc học vì học sinh có thể tập trung mà không bị làm phiền.

corporation n

Từ 11 · ID 20250014
corporation
Phiên âm: /ˌkɔːpəˈreɪʃn/
Nghĩa: tập đoàn; công ty lớn
Ví dụ
A multinational corporation operates in various countries and markets around the world
Một tập đoàn đa quốc gia hoạt động ở nhiều quốc gia và thị trường trên toàn thế giới.
The corporation introduced new workplace rules across all of its regional offices.
Tập đoàn đã áp dụng các quy định nơi làm việc mới tại tất cả các văn phòng khu vực.

Desperately adv

Từ 12 · ID 19821246
Desperately
Phiên âm: /ˈdespərətli/
Nghĩa: tuyệt vọng
Ví dụ
They were desperately trying to secure funding before the project deadline approached
Họ đang cố gắng một cách tuyệt vọng để đảm bảo nguồn vốn trước khi đến hạn dự án.

dominance /ˈdɒmɪnəns

Từ 13 · ID 8041566
Phiên âm: n
Nghĩa: sự thống trị; ưu thế
Ví dụ
The brand achieved market dominance within just a few years.
Thương hiệu đã đạt được sự thống trị thị trường chỉ trong vài năm.
The company’s dominance in the market made it difficult for smaller brands to compete fairly.
Sự thống trị của công ty trên thị trường khiến các thương hiệu nhỏ khó cạnh tranh công bằng.
Họ từ
dominance (n)
sự thống trị
dominate (v)
thống trị
dominant (a)
chi phối
Cụm từ liên quan
Assert/establish dominance
khẳng định sự thống trị
maintain dominance
duy trì sự thống trị
challenge dominance
thách thức sự áp đảo
social dominance
sự thống trị xã hội

dramatically adv

Từ 14 · ID 9572626
dramatically
Phiên âm: /drəˈmætɪkli/
Nghĩa: một cách đáng kể; mạnh mẽ
Ví dụ
Sales increased dramatically after the launch of the new product line.
Doanh số tăng đáng kể sau khi ra mắt dòng sản phẩm mới.
The village has changed dramatically since electricity, smartphones and new roads became widely available.
Ngôi làng đã thay đổi đáng kể kể từ khi điện, điện thoại thông minh và những con đường mới trở nên phổ biến.

emergence n

Từ 15 · ID 768
Phiên âm: /iˈmɜːdʒəns/
Nghĩa: sự xuất hiện; sự nổi lên
Ví dụ
The emergence of new markets has created opportunities for global expansion.

Sự xuất hiện của các thị trường mới đã tạo ra cơ hội mở rộng toàn cầu.
The emergence of a new virus forced health officials to strengthen monitoring systems immediately.
Sự xuất hiện của một loại vi-rút mới buộc các quan chức y tế phải tăng cường hệ thống giám sát ngay lập tức.

Excessive a

Từ 16 · ID 9435936
Excessive
Phiên âm: /ɪkˈsesɪv/
Nghĩa: Hơn, quá, quá mức
Ví dụ
Excessive investment in a single sector can increase financial risk significantly.
Đầu tư quá mức vào một lĩnh vực có thể làm tăng đáng kể rủi ro tài chính.

forefront n

Từ 17 · ID 20394533
forefront
Phiên âm: /ˈfɔːfrʌnt/
Nghĩa: vị trí hàng đầu
Ví dụ
The company is at the forefront of innovation in artificial intelligence.
Công ty đang ở vị trí dẫn đầu trong đổi mới trí tuệ nhân tạo.

frenzy n

Từ 18 · ID 20052834
frenzy
Phiên âm: /ˈfrenzi/
Nghĩa: cơn sốt
Ví dụ
There was a buying frenzy as investors rushed to acquire shares of the new startup.
Đã xảy ra một cơn sốt mua khi các nhà đầu tư đổ xô mua cổ phiếu của startup mới.

Friction n

Từ 19 · ID 9631435
Friction
Phiên âm: /ˈfrɪkʃn/
Nghĩa: căng thẳng
Ví dụ
Trade friction between the two countries has affected global supply chains.
Sự căng thẳng thương mại giữa hai quốc gia đã ảnh hưởng đến chuỗi cung ứng toàn cầu

geopolitical tension np

Từ 20 · ID 23521840
geopolitical tension
Phiên âm: /ˌdʒiːəʊˌpɒlətɪkl ˈtenʃn/
Nghĩa: căng thẳng địa chính trị
Ví dụ
Rising geopolitical tensions have created uncertainty in international markets
Sự gia tăng căng thẳng địa chính trị đã tạo ra sự bất ổn trên thị trường quốc tế.

Gold rush np

Từ 21 · ID 19813289
Gold rush
Phiên âm: /ˈɡəʊld rʌʃ/
Nghĩa: cơn sốt vàng
Ví dụ
The rapid growth of the tech sector has been compared to a modern-day gold rush.
Sự phát triển nhanh chóng của ngành công nghệ được ví như một cơn sốt vàng hiện đại

growth projection np

Từ 22 · ID 23521842
growth projection
Phiên âm: /ɡrəʊθ prəˈdʒekʃn/
Nghĩa: dự báo tăng trưởng
Ví dụ
The company revised its growth projections after analyzing recent market trends.
Công ty đã điều chỉnh dự báo tăng trưởng sau khi phân tích xu hướng thị trường gần đây.

Guarantor n

Từ 23 · ID 9029446
Guarantor
Phiên âm: /ˌɡærənˈtɔːr/
Nghĩa: người bảo lãnh, đảm bảo
Ví dụ
The government acted as a guarantor to ensure financial stability during the crisis.
Chính phủ đóng vai trò là bên bảo đảm để đảm bảo sự ổn định tài chính trong thời kỳ khủng hoảng.

homegrown a

Từ 24 · ID 19984323
homegrown
Phiên âm: /ˌhəʊmˈɡrəʊn/
Nghĩa: nội địa
Ví dụ
The country is investing in homegrown technologies to reduce dependence on foreign imports.
Quốc gia này đang đầu tư vào công nghệ nội địa để giảm sự phụ thuộc vào nhập khẩu.

horn (n.)

Từ 25 · ID 20748962
horn
Phiên âm: /hɔːn/
Nghĩa: còi xe
Ví dụ
The loud horn alerted everyone to the approaching danger.
Tiếng còi lớn cảnh báo mọi người về mối nguy hiểm đang đến gần.

inflate v

Từ 26 · ID 21574647
inflate
Phiên âm: /ɪnˈfleɪt/
Nghĩa: lạm phát (thổi phồng)
Ví dụ
The company’s value was inflated due to unrealistic expectations from investors
Giá trị của công ty bị thổi phồng do kỳ vọng không thực tế từ các nhà đầu tư.

Influx n C2

Từ 27 · ID 9731907
Influx
Phiên âm: /ˈɪnflʌks/
Nghĩa: Sự hội tụ, sự đổ về
Ví dụ
the fact of a large number of people or things arriving at the same time
Synonyms: inflow

instantaneous a

Từ 28 · ID 20451356
instantaneous
Phiên âm: /ˌɪnstənˈteɪniəs/
Nghĩa: tức thời
Ví dụ
The system provides instantaneous feedback, allowing users to make quick adjustments
Hệ thống cung cấp phản hồi tức thời, cho phép người dùng điều chỉnh nhanh chóng

materialize v

Từ 29 · ID 20434532
materialize
Phiên âm: /məˈtɪəriəlaɪz/
Nghĩa: thành hiện thực
Ví dụ
His long-term plans finally materialized after years of effort.
Kế hoạch dài hạn của anh cuối cùng đã thành hiện thực sau nhiều năm nỗ lực.

Nascent a

Từ 30 · ID 21114389
Nascent
Phiên âm: /ˈneɪsənt/
Nghĩa: mới hình thành; sơ khai
Ví dụ
The nascent industry is still developing and faces many challenges ahead
Ngành công nghiệp mới hình thành vẫn đang phát triển và đối mặt với nhiều thách thức phía trước.

outpace v

Từ 31 · ID 9731851
outpace
Phiên âm: /ˌaʊtˈpeɪs/
Nghĩa: vượt qua
Ví dụ
Synonym: exceed

Antonym: lag behind

The leading runner began to outpace the rest of the field in the final lap.
Vận động viên dẫn đầu bắt đầu bỏ xa phần còn lại trong vòng chạy cuối.
Technological advancements continue to outpace regulatory frameworks.
Những tiến bộ công nghệ tiếp tục vượt qua các khuôn khổ pháp lý.
Họ từ
outpace /ˌaʊtˈpeɪs/ (v)
vượt xa
pace /peɪs/ (n)
tốc độ
paced /peɪst/ (a)
có nhịp
Cụm từ liên quan
outpace the competition
vượt tốc đối thủ
rapidly outpace
vượt nhanh chóng
outpace growth
tăng nhanh hơn
outpace expectations
vượt kỳ vọng
consistently outpace
luôn vượt trước

overinvestment n

Từ 32 · ID 23521849
overinvestment
Phiên âm: /ˌəʊvərɪnˈvestmənt/
Nghĩa: đầu tư quá mức
Ví dụ
Excessive funding can lead to overinvestment, which may distort market stability
Việc tài trợ quá mức có thể dẫn đến đầu tư quá mức, làm méo mó sự ổn định của thị trường

PROFITABILITY (n)

Từ 33 · ID 8046380
PROFITABILITY
Phiên âm: /ˌprɑːfɪtəˈbɪləti/
Nghĩa: khả năng sinh lợi
Ví dụ
Synonym: gain
Antonym: loss
The company evaluates project profitability before making investments.
Công ty đánh giá khả năng sinh lợi của dự án trước khi đầu tư.
Họ từ
profitability /ˌprɒfɪtəˈbɪləti/ (n)
khả năng sinh lời
profitable /ˈprɒfɪtəbl/ (a)
có lãi
profit /ˈprɒfɪt/ (n)
lợi nhuận
Cụm từ liên quan
high profitability
lợi nhuận cao
increase profitability
tăng lợi nhuận
maximize profitability
tối đa hóa lợi nhuận
profitability analysis
phân tích lợi nhuận
profitability margins
biên lợi nhuận

profitable a

Từ 34 · ID 7758116
profitable
Phiên âm: /ˈprɑːfɪtəbl/
Nghĩa: có lãi, sinh lời
Ví dụ
It took three years for the shop to become profitable.
Phải mất ba năm cửa hàng mới bắt đầu có lãi.

relentlessly adv

Từ 35 · ID 20207353
relentlessly
Phiên âm: /rɪˈlentləsli/
Nghĩa: một cách không ngừng; dai dẳng
Ví dụ
The company worked relentlessly to improve customer service after receiving many complaints about slow responses.
Công ty đã làm việc không ngừng để cải thiện dịch vụ khách hàng sau khi nhận được nhiều phàn nàn về phản hồi chậm.

Rivalry n

Từ 36 · ID 9707401
Rivalry
Phiên âm: /ˈraɪ.vəl.ri/
Nghĩa: Sự cạnh tranh
Ví dụ
Intense rivalry between groups often fuels conflict and instability.
Sự đối đầu gay gắt giữa các nhóm thường làm gia tăng xung đột và bất ổn

self-sufficiency n

Từ 37 · ID 19683466
self-sufficiency
Phiên âm: /ˌself səˈfɪʃnsi/
Nghĩa: tự chủ
Ví dụ
The country aims to achieve self-sufficiency in energy production.
Quốc gia này hướng tới đạt được sự tự chủ trong sản xuất năng lượng.

skyrocket v

Từ 38 · ID 19723022
skyrocket
Phiên âm: /ˈskaɪrɑːkɪt/
Nghĩa: tăng vọt
Ví dụ
Stock prices skyrocketed following the announcement of the new breakthrough technology.
Giá cổ phiếu đã tăng vọt sau khi công bố công nghệ đột phá mới.

sought-after a

Từ 39 · ID 20472042
sought-after
Phiên âm: /ˈsɔːt ɑːftə(r)/
Nghĩa: được săn đón
Ví dụ
This limited edition item is highly sought-after by collectors worldwide.
Món đồ phiên bản giới hạn này được các nhà sưu tầm trên toàn thế giới săn đón.

speculation n

Từ 40 · ID 9278156
speculation
Phiên âm: /ˌspek.jəˈleɪ.ʃən/
Nghĩa: đầu cơ
Ví dụ
Excessive speculation in the housing market can lead to economic instability.
Đầu cơ quá mức trong thị trường nhà ở có thể dẫn đến bất ổn kinh tế.

spiral n

Từ 41 · ID 20030056
spiral
Phiên âm: /ˈspaɪrəl/
Nghĩa: xoáy, leo thang
Ví dụ
Costs began to spiral out of control as the project faced unexpected delays.
Chi phí bắt đầu leo thang mất kiểm soát khi dự án gặp phải sự trì hoãn ngoài dự kiến.

startup n

Từ 42 · ID 19078327
startup
Phiên âm: /ˈstɑːtʌp/
Nghĩa: công ty khởi nghiệp
Ví dụ
The startup attracted significant investment due to its innovative business model.
Startup này thu hút đầu tư lớn nhờ mô hình kinh doanh sáng tạo.
The startup created a useful app that connects volunteers with local charities.
Công ty khởi nghiệp đã tạo ra một ứng dụng hữu ích kết nối tình nguyện viên với các tổ chức từ thiện địa phương.

supremacy n

Từ 43 · ID 20884190
supremacy
Phiên âm: /suːˈprem.ə.si/
Nghĩa: sự thống trị tối cao
Ví dụ
The company is striving for technological supremacy in the global market
Công ty đang nỗ lực đạt được sự thống trị công nghệ trên thị trường toàn cầu

tumble v

Từ 44 · ID 23521868
tumble
Phiên âm: /ˈtʌmbl/
Nghĩa: giảm mạnh
Ví dụ
Stock prices tumbled after the company reported disappointing earnings.
Giá cổ phiếu giảm mạnh sau khi công ty báo cáo lợi nhuận không như kỳ vọng

undoubtedly (adv)

Từ 45 · ID 19839140
Phiên âm: /ʌnˈdaʊtɪdli/
Nghĩa: chắc chắn
Ví dụ
This solution will undoubtedly improve the efficiency of the system.
Giải pháp này chắc chắn sẽ cải thiện hiệu quả của hệ thống.

valuation n

Từ 46 · ID 23521874
valuation
Phiên âm: /ˌvæljuˈeɪʃn/
Nghĩa: sự định giá; sự đánh giá giá trị
Ví dụ
Property valuation plays a crucial role in determining fair market prices.
Việc định giá bất động sản đóng vai trò quan trọng trong việc xác định giá thị trường hợp lý.
the act of saying how much something is worth.
The valuation of the brand fell after customers accused it of hiding shrinkflation.
Giá trị thương hiệu đã giảm sau khi khách hàng cáo buộc hãng che giấu việc giảm lượng sản phẩm nhưng giữ nguyên giá.

venture n/v

Từ 47 · ID 9358631
venture
Phiên âm: /ˈventʃə(r)/
Nghĩa: dự án mạo hiểm; dấn thân vào
Ví dụ
The investors decided to fund the venture despite the high level of risk involved.
Các nhà đầu tư quyết định tài trợ cho dự án mạo hiểm này mặc dù rủi ro cao.
Starting a business in a new country is a risky venture, but careful planning can reduce many problems.
Khởi nghiệp ở một quốc gia mới là một dự án mạo hiểm, nhưng việc lập kế hoạch cẩn thận có thể giảm nhiều vấn đề.