Quay lại
Đề minh họa số 04 - CẤU TRÚC
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

adjust to sth

Từ 1 · ID 21843756
adjust to sth
Nghĩa: thích nghi với điều gì
Ví dụ
International students often need time to adjust to a completely new cultural environment.
Sinh viên quốc tế thường cần thời gian để thích nghi với một môi trường văn hóa hoàn toàn mới.
International students often need time to adjust to a new education system, a different culture and daily life away from home.
Sinh viên quốc tế thường cần thời gian để thích nghi với một hệ thống giáo dục mới, một nền văn hóa khác và cuộc sống xa nhà.

be eager to do sth

Từ 2 · ID 21843757
be eager to do sth
Nghĩa: háo hức làm gì
Ví dụ
The students were eager to learn new skills during the workshop.


Học sinh rất háo hức học các kỹ năng mới trong buổi hội thảo.
Many young doctors are eager to work in underdeveloped areas where medical support is urgently needed.
Nhiều bác sĩ trẻ háo hức làm việc ở những khu vực kém phát triển, nơi hỗ trợ y tế đang rất cần thiết.
The students are eager to perform their new song in front of the whole school.
Học sinh háo hức biểu diễn bài hát mới trước toàn trường.

be equipped with sth

Từ 3 · ID 21843758
be equipped with sth
Nghĩa: được trang bị cái gì
Ví dụ
The laboratory is equipped with modern technology for research.

Phòng thí nghiệm được trang bị công nghệ hiện đại để nghiên cứu.
The emergency centre is equipped with modern communication tools and medical supplies.
Trung tâm khẩn cấp được trang bị các công cụ liên lạc hiện đại và vật tư y tế.

emerge as sth

Từ 4 · ID 21843760
emerge as sth
Nghĩa: nổi lên như là
Ví dụ
She emerged as a strong leader during the crisis.


Cô ấy nổi lên như một nhà lãnh đạo vững vàng trong thời kỳ khủng hoảng.

fit in with sth

Từ 5 · ID 21843763
fit in with sth
Nghĩa: hòa nhập với
Ví dụ
It took him some time to fit in with the local culture.

Anh ấy mất một thời gian để hòa nhập với văn hóa địa phương.

get along with sb = get on well with sb

Từ 6 · ID 21843764
get along with sb  = get on well with sb
Nghĩa: hòa thuận với
Ví dụ
He gets along with his colleagues and gets on well with his neighbors.

Anh ấy hòa thuận với đồng nghiệp và cũng sống rất hòa hợp với hàng xóm.

grapple with sth

Từ 7 · ID 21843766
grapple with sth
Nghĩa: vật lộn với
Ví dụ
Many small businesses grapple with rising operating costs.

Nhiều doanh nghiệp nhỏ đang vật lộn với chi phí vận hành tăng cao.

have a seat

Từ 8 · ID 21843768
have a seat
Nghĩa: ngồi
Ví dụ
Please have a seat while you wait for the interview.


Xin mời ngồi trong khi chờ phỏng vấn.

make up

Từ 9 · ID 21843772
make up
Nghĩa: làm hòa; trang điểm; bịa ra
Ví dụ
She made up an excuse for being late to the meeting.

Cô ấy bịa ra một lý do để giải thích việc đến muộn cuộc họp.

After a week of silence, my sister and my mother finally made up and talked about what had hurt them.
Sau một tuần im lặng, em gái tôi và mẹ cuối cùng đã làm hòa và nói về điều đã làm họ tổn thương.

put up

Từ 10 · ID 21843775
put up
Nghĩa: dựng lên / treo lên / cho ở nhờ
Ví dụ
They put up a tent near the river for the night.

Họ dựng một chiếc lều gần bờ sông để qua đêm.

speak down to sb

Từ 11 · ID 21843777
speak down to sb
Nghĩa: nói trịch thượng với
Ví dụ
It’s rude to speak down to people just because you have more experience.

Thật thô lỗ khi nói chuyện trịch thượng với người khác chỉ vì bạn có nhiều kinh nghiệm hơn.

speak up

Từ 12 · ID 21843778
Nghĩa: mạnh dạn phát biểu
Ví dụ
Employees are encouraged to speak up if they notice any problems.

Nhân viên được khuyến khích lên tiếng nếu nhận thấy bất kỳ vấn đề nào.
Teachers encourage students to speak up whenever they have questions or alternative viewpoints during discussions.
Giáo viên khuyến khích học sinh mạnh dạn phát biểu bất cứ khi nào có câu hỏi hoặc quan điểm khác trong các buổi thảo luận.

stand up

Từ 13 · ID 21843781
stand up
Nghĩa: đứng lên / bảo vệ
Ví dụ
She stood up for her colleague when he was unfairly criticized.


Cô ấy đứng ra bảo vệ đồng nghiệp khi anh ấy bị chỉ trích không công bằng.

watch out for sth

Từ 14 · ID 21843785
watch out for sth
Nghĩa: coi chừng / đề phòng
Ví dụ
Watch out for slippery floors after the rain.

Hãy coi chừng sàn trơn sau cơn mưa.