be exposed to sth
Từ 1 · ID 9683781
Nghĩa: được tiếp xúc với cái gì
Ví dụ
Young players are often exposed to high-pressure situations early.
Cầu thủ trẻ thường sớm tiếp xúc với các tình huống áp lực cao.
Children who are exposed to books from an early age often develop stronger vocabulary and imagination.
Trẻ em được tiếp xúc với sách từ khi còn nhỏ thường phát triển vốn từ vựng và trí tưởng tượng tốt hơn.
Children who are exposed to different cultures at an early age often become more open-minded.
Trẻ em được tiếp xúc với các nền văn hóa khác nhau từ khi còn nhỏ thường trở nên cởi mở hơn.
Farmers can be exposed to toxic pesticides if they do not use protective equipment.
Nông dân có thể bị phơi nhiễm với thuốc trừ sâu độc hại nếu họ không sử dụng đồ bảo hộ.
Through project-based learning, students are exposed to new knowledge from different academic fields.
Thông qua học tập theo dự án, học sinh được tiếp xúc với kiến thức mới từ nhiều lĩnh vực học thuật khác nhau.
Họ từ
Cuộc đàm phán có thể biến thành một tranh chấp chính trị gay gắt nếu cả hai bên không chịu nhượng bộ.