Of course, people can live independently without being entirely healthy, and it is true that most centenarians suffer from some kind of ailment.
Tất nhiên, con người có thể sống độc lập mà không cần hoàn toàn khỏe mạnh, và sự thật là hầu hết những người sống trăm tuổi đều mắc phải một số loại bệnh tật.
airborne a
Từ 12 · ID 20620955
Phiên âm: /ˈeə.bɔːn/
Nghĩa: lan truyền qua không khí
amidst prep
Từ 13 · ID 20620956
Phiên âm: /əˈmɪdst/
Nghĩa: giữa / giữa lúc
Ví dụ
Amidst rapid urbanization, cities must balance
development with environmental protection.
Giữa quá trình đô thị hóa nhanh chóng, các thành
phố phải cân bằng giữa phát triển và bảo vệ môi trường.
amphibian n
Từ 14 · ID 20620957
Phiên âm: /æmˈfɪb.i.ən/
Nghĩa: loài lưỡng cư
authentic apology n.phr
Từ 15 · ID 20620958
Phiên âm: /ɔːˌθen.tɪk əˈpɒl.ə.dʒi/
Nghĩa: lời xin lỗi chân thành
belongings n
Từ 16 · ID 20620959
Phiên âm: /bɪˈlɒŋ.ɪŋz/
Nghĩa: đồ đạc cá nhân
breakthrough n
Từ 17 · ID 20620960
Phiên âm: /ˈbreɪk.θruː/
Nghĩa: bước đột phá
burgeon v
Từ 18 · ID 20620962
Phiên âm: /ˈbɜːdʒən/
Nghĩa: phát triển mạnh; bùng nổ
Ví dụ
In recent years, luxury destination weddings have burgeoned across tropical regions.
Trong những năm gần đây, các lễ cưới điểm đến sang trọng đã phát triển mạnh tại các vùng nhiệt đới.
calm a
Từ 19 · ID 20620963
Phiên âm: /kɑːm/
Nghĩa: bình tĩnh, yên tĩnh
camouflage n
Từ 20 · ID 20620964
Phiên âm: /ˈkæm.ə.flɑːʒ/
Nghĩa: sự ngụy trang
complimentary a
Từ 21 · ID 20620965
Phiên âm: /ˌkɒm.plɪˈmen.tər.i/
Nghĩa: ca ngợi, ca tụng, tán tụng; biếu
conformity n
Từ 22 · ID 20620968
Phiên âm: /ˌkɒn.fəˈmɑː.tə.ti/
Nghĩa: sự tuân thủ
context-sensitive a
Từ 23 · ID 20620971
Phiên âm: /ˈkɒn.tekst ˈsen.sɪ.tɪv/
Nghĩa: nhạy cảm với ngữ cảnh
counterfeit a
Từ 24 · ID 20620972
Phiên âm: /ˈkaʊn.tə.fɪt/
Nghĩa: giả, giả mạo
crisp a
Từ 25 · ID 20620973
Phiên âm: /krɪsp/
Nghĩa: giòn (nói về thức ăn); (nói về không khí hoặc thời tiết) khô và lạnh
critical a
Từ 26 · ID 20620974
Phiên âm: /ˈkrɪt.ɪ.kəl/
Nghĩa: chỉ trích, nghiêm trọng
criticism n
Từ 27 · ID 20620976
Phiên âm: /ˈkrɪt.ɪ.sɪ.zəm/
Nghĩa: sự phê bình
culpability n
Từ 28 · ID 20620977
Phiên âm: /ˌkʌlpəˈbɪləti/
Nghĩa: sự có tội; sự đáng khiển trách
Ví dụ
The investigation aims to determine culpability for
the accident.
Cuộc điều tra nhằm xác định trách nhiệm pháp lý cho
vụ tai nạn.
defective a
Từ 29 · ID 20620989
Phiên âm: /dɪˈfek.tɪv/
Nghĩa: bị lỗi, khiếm khuyết
degradation n
Từ 30 · ID 20620990
Phiên âm: /ˌdeɡ.rəˈdeɪ.ʃən/
Nghĩa: sự suy thoái
derogatory a
Từ 31 · ID 20620993
Phiên âm: /dɪˈrɒ.ɡə.tər.i/
Nghĩa: làm giảm; mang tính xúc phạm
deteriorate v
Từ 32 · ID 20620994
Phiên âm: /dɪˈtɪə.ri.ə.reɪt/
Nghĩa: làm hư hỏng, làm giảm giá trị, làm cho xấu hơn
dilute a
Từ 33 · ID 20620995
Phiên âm: /daɪˈluːt/
Nghĩa: loãng; giảm bớt
dimension a
Từ 34 · ID 20620997
Phiên âm: /dɪˈmen.ʃən/
Nghĩa: chiều kích, khía cạnh
distinctive a
Từ 35 · ID 20620998
Phiên âm: /dɪˈstɪŋk.tɪv/
Nghĩa: đặc trưng, nổi bật, dễ phân biệt
disturbed a
Từ 36 · ID 20621003
Phiên âm: /dɪˈstɜːbd/
Nghĩa: bị làm phiền, rối loạn
domain-specific a
Từ 37 · ID 20621005
Phiên âm: /ˈdəʊ.meɪn spəˈsɪ.fɪk/
Nghĩa: chuyên biệt theo lĩnh vực
double-edged sword idm
Từ 38 · ID 20621007
Phiên âm: /ˌdʌb.lˈedʒd ˌsɔːd/
Nghĩa: con dao hai lưỡi
dwindle v
Từ 39 · ID 20621008
Phiên âm: /ˈdwɪn.dəl/
Nghĩa: giảm sút, thu hẹp
equity n
Từ 40 · ID 20621009
Phiên âm: /ˈek.wɪ.ti/
Nghĩa: vốn cổ phần; sự công bằng
eradicate v
Từ 41 · ID 20626258
Phiên âm: /ɪˈræd.ɪ.keɪt/
Nghĩa: tiêu diệt, xóa bỏ
escalate v
Từ 42 · ID 20626259
Phiên âm: /ˈes.kə.leɪt/
Nghĩa: leo thang, làm trầm trọng thêm
Ví dụ
The conflict began to escalate after both sides refused to compromise.
Xung đột bắt đầu leo thang sau khi cả hai bên từ chối thỏa hiệp.
ethical a
Từ 43 · ID 20626260
Phiên âm: /ˈeθ.ɪ.kəl/
Nghĩa: (thuộc) đạo đức
exacerbate v
Từ 44 · ID 20626261
Phiên âm: /ɪɡˈzæs.ə.beɪt/
Nghĩa: làm trầm trọng thêm
filtration n
Từ 45 · ID 20626264
Phiên âm: /ˌfɪlˈtreɪ.ʃən/
Nghĩa: sự lọc (qua màng lọc)
firmly adv
Từ 46 · ID 20626267
Phiên âm: /ˈfɜːm.li/
Nghĩa: một cách chắc chắn
game-changer n
Từ 47 · ID 20626269
Phiên âm: /ˈɡeɪmˌtʃeɪn.dʒər/
Nghĩa: yếu tố thay đổi cuộc chơi
genuine remorse n.phr
Từ 48 · ID 20626272
Phiên âm: /ˈdʒen.ju.ɪn rɪˈmɔːs/
Nghĩa: sự hối hận chân thành
grab v
Từ 49 · ID 20626273
Phiên âm: /ɡræb/
Nghĩa: túm lấy, nắm lấy
human-readable a
Từ 50 · ID 20626275
Phiên âm: /ˈhjuː.mən ˈriː.də.bəl/
Nghĩa: dễ đọc, dễ hiểu (đối với con người)
hustle n
Từ 51 · ID 20626277
Phiên âm: /ˈhʌs.əl/
Nghĩa: sự hối hả, sự nhộn nhịp
inclusivity n
Từ 52 · ID 20626279
Phiên âm: /ˌɪn.kluːˈsɪ.və.ti/
Nghĩa: sự hòa nhập
ineffectual a
Từ 53 · ID 20626282
Phiên âm: /ˌɪn.ɪ.fekˈtʃuː.əl/
Nghĩa: không hiệu quả
infiltrate v
Từ 54 · ID 20626285
Phiên âm: /ˈɪn.fɪl.treɪt/
Nghĩa: xâm nhập
inhabit v
Từ 55 · ID 20626287
Phiên âm: /ɪnˈhæ.bɪt/
Nghĩa: cư trú, sống ở
insidiously n
Từ 56 · ID 20626290
Phiên âm: /ɪnˈsɪd.i.əs.li/
Nghĩa: một cách xảo quyệt
integrity n
Từ 57 · ID 20626291
Phiên âm: /ɪnˈteɡ.rə.ti/
Nghĩa: sự chính trực
interlingua n
Từ 58 · ID 20626292
Phiên âm: /ˌɪn.təˈlɪŋ.ɡwə/
Nghĩa: ngôn ngữ trung gian
intermediary a/n
Từ 59 · ID 20626293
Phiên âm: /ˌɪn.təˈmiː.di.ə.ri/
Nghĩa: trung gian/ người trung gian
interpretative a
Từ 60 · ID 20626294
Phiên âm: /ɪnˌtɜː.prəˈteɪ.tɪv/
Nghĩa: có tính diễn giải
irreversibly adv
Từ 61 · ID 20626297
Phiên âm: /ˌɪ.rɪˈvɜː.sə.bli/
Nghĩa: không thể đảo ngược, không thể thay đổi được
justification n
Từ 62 · ID 20626299
Phiên âm: /ˌdʒʌstɪfɪˈkeɪʃn/
Nghĩa: sự biện minh
Ví dụ
He tried to provide a reasonable justification for
his actions, but no one was convinced.
Anh ấy cố gắng đưa ra một sự biện minh hợp lý
cho hành động của mình nhưng không ai bị thuyết phục.
laureate n
Từ 63 · ID 20626300
Phiên âm: /ˈlɒr.i.ət/
Nghĩa: người đoạt giải (thường là Nobel, văn học…)
linguistic parallel n.phr
Từ 64 · ID 20626301
Phiên âm: /lɪŋˈɡwɪs.tɪk ˈpær.ə.lel/
Nghĩa: điểm tương đồng ngôn ngữ
lizard n
Từ 65 · ID 20626303
Phiên âm: /ˈlɪz.əd/
Nghĩa: thằn lằn
mesmerize v
Từ 66 · ID 20626304
Phiên âm: /ˈmez.mə.raɪz/
Nghĩa: mê hoặc; làm say mê
Ví dụ
The magician managed to mesmerize the audience with his tricks.
Ảo thuật gia đã khiến khán giả mê hoặc với những màn biểu diễn của mình.
mindful a
Từ 67 · ID 20626305
Phiên âm: /ˈmaɪnd.fəl/
Nghĩa: lưu tâm, quan tâm
minimalist a
Từ 68 · ID 20626308
Phiên âm: /ˈmɪn.ɪ.məl.ɪst/
Nghĩa: tối giản
misstep n
Từ 69 · ID 20626310
Phiên âm: /ˈmɪs.step/
Nghĩa: sai sót
mistaken adj
Từ 70 · ID 20626314
Phiên âm: /mɪˈsteɪkən/
Nghĩa: nhầm lẫn; sai
Ví dụ
He was mistaken about the meeting time and arrived an hour late.
Anh ấy đã nhầm lẫn về thời gian cuộc họp và đến muộn một tiếng.
nanofiltration n
Từ 71 · ID 20626315
Phiên âm: /ˌneɪ.nəʊ.fɪlˈtreɪ.ʃən/
Nghĩa: màng lọc nano
neutralize v
Từ 72 · ID 20626316
Phiên âm: /ˈnjuː.trə.laɪz/
Nghĩa: trung hòa
nuance n
Từ 73 · ID 20626317
Phiên âm: /ˈnjuː.ɑːns/
Nghĩa: sắc thái
obedience n
Từ 74 · ID 20626318
Phiên âm: /əˈbiː.di.əns/
Nghĩa: sự vâng lời
offensive a
Từ 75 · ID 20626322
Phiên âm: /əˈfen.sɪv/
Nghĩa: gây xúc phạm
outrage n
Từ 76 · ID 20626326
Phiên âm: /ˈaʊt.reɪdʒ/
Nghĩa: sự phẫn nộ; sự xúc phạm
permeate v
Từ 77 · ID 20626328
Phiên âm: /ˈpɜː.mi.eɪt/
Nghĩa: thấm vào, lan khắp
Ví dụ
Digital technology now permeates nearly every aspect of modern life.
Công nghệ số giờ đã thấm vào gần như mọi khía cạnh của đời sống hiện đại.
pernicious a
Từ 78 · ID 20626403
Phiên âm: /pəˈnɪʃ.əs/
Nghĩa: độc hại
pervasive a
Từ 79 · ID 20626404
Phiên âm: /pəˈveɪ.sɪv/
Nghĩa: lan tỏa rộng khắp
pivotal a
Từ 80 · ID 20626405
Phiên âm: /ˈpɪv.ə.təl/
Nghĩa: then chốt, quan trọng
plummet v
Từ 81 · ID 20626408
Phiên âm: /ˈplʌ.mɪt/
Nghĩa: rơi thẳng xuống; giảm mạnh
postulate v
Từ 82 · ID 20626409
Phiên âm: /ˈpɒs.tjʊ.leɪt/
Nghĩa: giả định; đưa ra giả thuyết
Ví dụ
Scientists postulate that climate patterns will shift significantly over the next decade.
Các nhà khoa học giả định rằng các mô hình khí hậu sẽ thay đổi đáng kể trong thập kỷ tới.
predator n
Từ 83 · ID 20626410
Phiên âm: /ˈpred.ə.tər/
Nghĩa: động vật săn mồi, động vật ăn thịt
prestigious a
Từ 84 · ID 20626411
Phiên âm: /preˈstɪdʒ.əs/
Nghĩa: có uy tín, danh giá
proliferate v
Từ 85 · ID 20626412
Phiên âm: /prəˈlɪfəreɪt/
Nghĩa: tăng nhanh
property n
Từ 86 · ID 20626413
Phiên âm: /ˈprɒ.pə.ti/
Nghĩa: tài sản
purification n
Từ 87 · ID 20626414
Phiên âm: /ˌpjʊə.rɪ.fɪˈkeɪ.ʃən/
Nghĩa: sự lọc sạch
purifier n
Từ 88 · ID 20626415
Phiên âm: /ˈpjʊə.rɪ.faɪ.ər/
Nghĩa: thiết bị lọc
purity n
Từ 89 · ID 20626419
Phiên âm: /ˈpjʊə.rə.ti/
Nghĩa: sự tinh khiết
ramification n
Từ 90 · ID 20626420
Phiên âm: /ˌræm.ɪ.fɪˈkeɪ.ʃən/
Nghĩa: hệ quả, tác động (thường tiêu cực)
rectification n
Từ 91 · ID 20626422
Phiên âm: /ˌrek.tɪ.fɪˈkeɪ.ʃən/
Nghĩa: sự khắc phục
Ví dụ
The company took immediate action for the rectification of
the identified issues.
Công ty đã có hành động ngay lập tức để khắc
phục các vấn đề đã được xác định.
refuge n
Từ 92 · ID 20626423
Phiên âm: /ˈref.juːdʒ/
Nghĩa: nơi trú ẩn
regenerative a
Từ 93 · ID 20626424
Phiên âm: /rɪˈdʒen.ər.ə.tɪv/
Nghĩa: có khả năng tái tạo
regulation n
Từ 94 · ID 20626426
Phiên âm: /ˌreɡ.jʊˈleɪ.ʃən/
Nghĩa: quy định
rehabilitate v
Từ 95 · ID 20626427
Phiên âm: /rɪ.həˈbɪ.lɪ.teɪt/
Nghĩa: phục hồi
remorse n
Từ 96 · ID 20626428
Phiên âm: /rɪˈmɔːs/
Nghĩa: sự ăn năn, sự hối hận
replicate v
Từ 97 · ID 20626430
Phiên âm: /ˈrep.lɪ.keɪt/
Nghĩa: sao chép
response v
Từ 98 · ID 20626432
Phiên âm: /rɪˈspɒns/
Nghĩa: phản hồi
revolutionize v
Từ 99 · ID 20626433
Phiên âm: /ˌrev.əˈluː.ʃən.aɪz/
Nghĩa: cách mạng hóa
rigorous a
Từ 100 · ID 20626434
Phiên âm: /ˈrɪɡ.ər.əs/
Nghĩa: nghiêm ngặt
sacred a
Từ 101 · ID 20626435
Phiên âm: /ˈseɪ.krɪd/
Nghĩa: thiêng liêng
salamander n
Từ 102 · ID 20626436
Phiên âm: /ˈsæl.əˌmæn.dər/
Nghĩa: kỳ nhông
sanctuary n
Từ 103 · ID 20626437
Phiên âm: /ˈsæŋk.tʃu.ə.ri/
Nghĩa: nơi linh thiêng; nơi trú ẩn
sarcastic a
Từ 104 · ID 20626439
Phiên âm: /sɑːˈkæs.tɪk/
Nghĩa: châm biếm, mỉa mai
scrutiny n
Từ 105 · ID 20626440
Phiên âm: /ˈskruː.tɪ.ni/
Nghĩa: sự xem xét kỹ lưỡng
sculpture n
Từ 106 · ID 20626441
Phiên âm: /ˈskʌlp.tʃər/
Nghĩa: tác phẩm điêu khắc
seamlessly adv
Từ 107 · ID 20626442
Phiên âm: /ˈsiːm.ləs.li/
Nghĩa: một cách liền mạch
seize v
Từ 108 · ID 20626445
Phiên âm: /siːz/
Nghĩa: chiếm lấy, nắm lấy
shield v
Từ 109 · ID 20626447
Phiên âm: /ʃiːld/
Nghĩa: bảo vệ, che chở
sleek a
Từ 110 · ID 20626448
Phiên âm: /sliːk/
Nghĩa: bóng bẩy, thanh lịch
Ví dụ
The device has a sleek design that appeals to modern consumers.
Thiết bị có thiết kế thanh lịch thu hút người tiêu dùng hiện đại.
spinal cord n.phr
Từ 111 · ID 20626450
Phiên âm: /ˈspaɪ.nəl kɔːd/
Nghĩa: tủy sống
state-of-the-art a
Từ 112 · ID 20626453
Phiên âm: /ˌsteɪt əv ði ˈɑːt/
Nghĩa: tối tân; hiện đại nhất
Ví dụ
The hospital is equipped with state-of-the-art medical
technology.
Bệnh viện được trang bị công nghệ y tế hiện đại
nhất.