Quay lại
Đề minh hoạ số 42 - Cấu trúc
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

adjust to

Từ 1 · ID 21836627
adjust to
Nghĩa: thích nghi với

align sth with sth

Từ 2 · ID 21836630
align sth with sth
Nghĩa: điều chỉnh cho phù hợp với

be equipped with sth

Từ 3 · ID 21836632
be equipped with sth
Nghĩa: được trang bị với

devoid of adj C1

Từ 4 · ID 21836633
devoid of
Phiên âm: /dɪˈvɔɪd ɒv/
Nghĩa: Trống rỗng, hoàn toàn không có
Ví dụ
to lack or be without something that is necessary or usual

fall over

Từ 5 · ID 21836634
fall over
Nghĩa: ngã xuống

figure out

Từ 6 · ID 21836635
figure out
Nghĩa: tìm ra, hiểu ra

get across

Từ 7 · ID 21836637
get across
Nghĩa: truyền đạt (thông điệp, ý tưởng)

glide through

Từ 8 · ID 21836638
glide through
Nghĩa: lướt qua một cách nhẹ nhàng

grapple with

Từ 9 · ID 21836639
grapple with
Nghĩa: vật lộn với, đối mặt với

hold on

Từ 10 · ID 21836640
hold on
Nghĩa: giữ máy (điện thoại), chờ đợi

in charge of

Từ 11 · ID 21836641
in charge of
Nghĩa: chịu trách nhiệm về

on the brink of

Từ 12 · ID 21836642
on the brink of
Nghĩa: bên bờ, sắp sửa
Ví dụ
The company was on the brink of collapse before securing emergency funding.
Công ty đã ở bên bờ sụp đổ trước khi nhận được nguồn tài trợ khẩn cấp.

on the lookout for

Từ 13 · ID 21836643
on the lookout for
Nghĩa: đang tìm kiếm, cảnh giác với

play an integral role in sth

Từ 14 · ID 21836645
play an integral role in sth
Nghĩa: đóng vai trò không thể thiếu trong

read between the lines

Từ 15 · ID 21836647
read between the lines
Nghĩa: hiểu được ẩn ý

resort to sth

Từ 16 · ID 21836648
resort to sth
Nghĩa: phải dùng đến, phải nhờ đến

riddle with

Từ 17 · ID 21836649
riddle with
Nghĩa: chứa đầy (thường là điều tiêu cực)

thereby + Ving

Từ 18 · ID 21836650
thereby + Ving
Nghĩa: nhờ đó mà (dùng trước V-ing để chỉ kết quả)

wear off

Từ 19 · ID 21836651
wear off
Nghĩa: hết tác dụng
Ví dụ
The effect of the medicine will gradually wear off after a few hours.
Tác dụng của thuốc sẽ dần giảm đi sau vài giờ.
The painkiller gradually wore off after a few hours.
Thuốc giảm đau hết tác dụng sau vài giờ.