Quay lại
Đề minh hoạ số 43 - Bảng từ đục lỗ 5 câu
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

ACTIVISM n

Từ 1 · ID 19693335
ACTIVISM
Phiên âm: /ˈæktɪvˌɪzəm/
Nghĩa: hoạt động vận động xã hội
Ví dụ
Public health activism has contributed to better healthcare policies.
Hoạt động xã hội trong lĩnh vực y tế đã góp phần cải thiện chính sách chăm sóc sức khỏe.
Youth activism can pressure local governments to take stronger action against plastic pollution.
Hoạt động vận động của giới trẻ có thể gây sức ép để chính quyền địa phương hành động mạnh mẽ hơn chống ô nhiễm nhựa.
Họ từ
activist
nhà hoạt động
/ˈæktɪvɪst/ · n
actively
một cách tích cực
/ˈæktɪvli/ · adv
activism
chủ nghĩa hoạt động xã hội; hoạt động tích cực
/ˈæktɪvɪzəm/ · n
active
năng động
/ˈæktɪv/ · (adj)
Cụm từ liên quan
environmental activism
hoạt động bảo vệ môi trường
/ˈæktɪvɪst/ · np
political activism
hoạt động chính trị xã hội
/ˈæktɪvɪst/
climate activism
hoạt động vì khí hậu
/ˈæktɪvɪst/
Từ đồng nghĩa
campaigning
Từ trái nghĩa
apathy
sự thờ ơ; thiếu quan tâm
/ˈæpəθi/ · n

arguable a

Từ 2 · ID 9161793
arguable
Phiên âm: /ˈɑːɡjuəbl/
Nghĩa: có thể tranh luận; chưa chắc chắn
Ví dụ
It is arguable that online education can expand access for students in remote communities.
(Có thể tranh luận rằng giáo dục trực tuyến có thể mở rộng cơ hội tiếp cận cho học sinh ở các cộng đồng xa xôi.)
It is arguable that strict curfews protect teenagers, but they can also limit their independence.
Có thể tranh luận rằng giờ giới nghiêm nghiêm ngặt bảo vệ thanh thiếu niên, nhưng chúng cũng có thể hạn chế sự độc lập của các em.

arguably (adv)

Từ 3 · ID 10709607
Phiên âm: /ˈɑːɡjuəbli/
Nghĩa: có thể cho là
Ví dụ
The policy is arguably more effective in reducing waste than previous regulations.
(Chính sách này, theo cách có thể tranh luận, hiệu quả hơn trong việc giảm rác thải so với các quy định trước đây.)

bypass v

Từ 4 · ID 9533039
bypass
Phiên âm: /ˈbaɪpɑːs/
Nghĩa: bỏ qua; đi đường vòng; vượt qua
Ví dụ
to avoid or ignore something, especially an official system or a rule.
Some companies try to bypass safety regulations in order to cut costs and finish projects faster.
Một số công ty cố gắng bỏ qua các quy định an toàn để cắt giảm chi phí và hoàn thành dự án nhanh hơn.

complacency n

Từ 5 · ID 21776926
complacency
Phiên âm: /kəmˈpleɪsnsi/
Nghĩa: sự chủ quan
Ví dụ
Years without any serious accident had created a dangerous sense of complacency among building managers.
Nhiều năm không xảy ra tai nạn nghiêm trọng đã tạo ra cảm giác chủ quan nguy hiểm trong đội ngũ quản lý tòa nhà.

concrete a

Từ 6 · ID 10812487
concrete
Phiên âm: /ˈkɒŋ.kriːt/
Nghĩa: cụ thể, rõ ràng
Ví dụ
The manager asked for concrete evidence before approving the funding request.
(Người quản lý yêu cầu bằng chứng cụ thể trước khi phê duyệt đề nghị cấp vốn.)

concreteness n

Từ 7 · ID 22025758
concreteness
Phiên âm: /kənˈkriːtnəs/
Nghĩa: tính cụ thể; độ rõ ràng
Ví dụ
The concreteness of her instructions made the complex task easier to complete.
(Tính cụ thể trong hướng dẫn của cô ấy khiến nhiệm vụ phức tạp trở nên dễ hoàn thành hơn.)

confront v

Từ 8 · ID 19920653
confront
Phiên âm: /kənˈfrʌnt/
Nghĩa: đối mặt, đương đầu
Ví dụ
She decided to confront the issue directly instead of avoiding a difficult conversation.
(Cô ấy quyết định đối mặt trực tiếp với vấn đề thay vì né tránh cuộc trò chuyện khó khăn.)

Counterargument n

Từ 9 · ID 9500445
Counterargument
Phiên âm: /ˈkaʊntərɑːrɡjumənt/
Nghĩa: lập luận phản biện
Ví dụ
He presented a strong counterargument that challenged the assumptions behind the proposal.
(Anh ấy đưa ra một lập luận phản biện mạnh mẽ, thách thức các giả định đằng sau đề xuất.)

critique n

Từ 10 · ID 18890036
Phiên âm: /krɪˈtiːk/
Nghĩa: bài phê bình
Ví dụ
The critic provided a detailed critique of the film’s narrative structure.
Nhà phê bình đã đưa ra một bài phân tích chi tiết về cấu trúc cốt truyện của bộ phim.
Her critique of modern beauty standards encouraged many young people to question what they see online.
Bài phê bình của cô ấy về các tiêu chuẩn sắc đẹp hiện đại đã khuyến khích nhiều người trẻ đặt câu hỏi về những gì họ thấy trên mạng.
Họ từ
critique /krɪˈtiːk/ (n)
bài phê bình
critique /krɪˈtiːk/ (v)
phê bình
critical /ˈkrɪtɪkl/ (a)
mang tính phê bình
Cụm từ liên quan
offer critique
đưa ra phê bình
critical critique
phê bình mang tính phân tích
constructive critique
phê bình mang tính xây dựng
art critique
phê bình nghệ thuật
detailed critique
phê bình chi tiết

detractor n

Từ 11 · ID 20062477
Phiên âm: /dɪˈtræktə(r)/
Nghĩa: người chỉ trích; người phản đối
Ví dụ
The policy faced resistance from its detractors, who feared it would raise living costs.
(Chính sách vấp phải sự phản đối từ những người chỉ trích, những người lo ngại nó sẽ làm tăng chi phí sinh hoạt.)
A vocal detractor warned that the project could waste public money without solving real social problems.
Một người phản đối mạnh mẽ cảnh báo rằng dự án có thể lãng phí tiền công mà không giải quyết được các vấn đề xã hội thực sự.
Even her harshest detractor admitted that the project had brought real benefits to the community.
Ngay cả người chỉ trích gay gắt nhất của cô ấy cũng thừa nhận rằng dự án đã mang lại lợi ích thực sự cho cộng đồng.

fundamental flaw np

Từ 12 · ID 22025823
fundamental flaw
Phiên âm: /ˌfʌndəˈmentl flɔː/
Nghĩa: khiếm khuyết cơ bản
Ví dụ
Lack of transparency is a fundamental flaw in the organization’s decision-making process.
(Thiếu minh bạch là một khiếm khuyết cơ bản trong quá trình ra quyết định của tổ chức.)

gatekeeper n

Từ 13 · ID 22025852
gatekeeper
Phiên âm: /ˈɡeɪtkiːpə/
Nghĩa: người kiểm soát quyền tiếp cận
Ví dụ
University admissions officers often act as gatekeepers to prestigious institutions.
Nhân viên tuyển sinh đại học thường đóng vai trò là người kiểm soát quyền tiếp cận các trường danh tiếng.

groundswell n

Từ 14 · ID 22025863
groundswell
Phiên âm: /ˈɡraʊndswell/
Nghĩa: làn sóng mạnh mẽ; sự dâng trào
Ví dụ
A groundswell of public support encouraged lawmakers to revisit the proposal.
(Một làn sóng ủng hộ mạnh mẽ từ công chúng đã khuyến khích các nhà lập pháp xem xét lại đề xuất.)

hypocritical a

Từ 15 · ID 22025894
hypocritical
Phiên âm: /ˌhɪpəˈkrɪtɪkl/
Nghĩa: đạo đức giả
Ví dụ
The campaign was criticized as hypocritical because the company failed to follow the standards it promoted.
(Chiến dịch bị chỉ trích là đạo đức giả vì công ty không tuân theo những tiêu chuẩn mà họ quảng bá.)

intergenerational adj

Từ 16 · ID 19692962
Phiên âm: /ˌ ɪntədʒenəˈreɪʃənl/
Nghĩa: giữa các thế hệ
Ví dụ
The program promotes intergenerational communication between young and older people.
Chương trình thúc đẩy giao tiếp liên thế hệ giữa người trẻ và người lớn tuổi.
Intergenerational learning happens when teenagers teach technology and grandparents share life wisdom.
Việc học hỏi giữa các thế hệ xảy ra khi thanh thiếu niên dạy công nghệ còn ông bà chia sẻ sự khôn ngoan trong cuộc sống.
Họ từ
generation
thế hệ; sự tạo ra
/ˌdʒenəˈreɪʃn/ · (n)
generational
thuộc về thế hệ
/ˌdʒenəˈreɪʃənl/ · adj
intergenerational
giữa các thế hệ
/ˌ ɪntədʒenəˈreɪʃənl/ · adj
intergenerationally
theo cách liên thế hệ
/ˌɪntəˌdʒenəˈreɪʃənəli/ · adv
Cụm từ liên quan
intergenerational understanding
sự thấu hiểu giữa các thế hệ
/ˌdʒenəˈreɪʃn/
intergenerational conflict
xung đột giữa các thế hệ
/ˌdʒenəˈreɪʃn/
intergenerational communication
giao tiếp giữa các thế hệ
/ˌdʒenəˈreɪʃn/
intergenerational relationships
các mối quan hệ giữa các thế hệ
/ˌdʒenəˈreɪʃn/
Từ đồng nghĩa
cross-generational
xuyên thế hệ
/ˌkrɒs ˌdʒenəˈreɪʃənl/ · (adj)
Từ trái nghĩa
single-generation

Legislative a

Từ 17 · ID 11132181
Legislative
Phiên âm: /ˈledʒ.ɪ.sleɪ.tɪv/
Nghĩa: thuộc về lập pháp; liên quan đến luật pháp
Ví dụ
The legislative process can take months before a bill becomes law.
(Quy trình lập pháp có thể mất hàng tháng trước khi một dự luật trở thành luật.)

legitimately adv

Từ 18 · ID 22025915
legitimately
Phiên âm: /lɪˈdʒɪtɪmətli/
Nghĩa: một cách chính đáng; hợp pháp
Ví dụ
She legitimately questioned whether the funds were being used as intended.
(Cô ấy một cách chính đáng đặt câu hỏi liệu các khoản tiền có được sử dụng đúng như dự định hay không.)

Metric n

Từ 19 · ID 9507785
Metric
Phiên âm: /ˈmet.rɪk/
Nghĩa: chỉ số
Ví dụ
Performance metrics are used to evaluate the success of the project.
Các chỉ số được dùng để đánh giá mức độ thành công của dự án.

Misinterpretation n

Từ 20 · ID 9857681
Misinterpretation
Phiên âm: /ˌmɪsɪntɜːrprəˈteɪʃn/
Nghĩa: sự hiểu sai; sự diễn giải sai
Ví dụ
A simple misinterpretation of the instructions led to unnecessary delays in the project.
(Một sự hiểu sai đơn giản về hướng dẫn đã dẫn đến những trì hoãn không cần thiết trong dự án.)

misinterpret v

Từ 21 · ID 19639231
misinterpret
Phiên âm: /ˌmɪsɪnˈtɜːprɪt/
Nghĩa: hiểu sai
Ví dụ
Foreign visitors may misinterpret a local custom if they judge it only through their own cultural expectations.
Du khách nước ngoài có thể hiểu sai một phong tục địa phương nếu họ đánh giá nó chỉ qua kỳ vọng văn hóa của chính mình.

moral baseline np

Từ 22 · ID 22025963
moral baseline
Phiên âm: /ˈmɒrəl ˈbeɪslaɪn/
Nghĩa: chuẩn mực đạo đức cơ bản
Ví dụ
The organization established a moral baseline to guide ethical decision-making across all departments.
(Tổ chức thiết lập một chuẩn mực đạo đức cơ bản để định hướng việc ra quyết định đạo đức trong tất cả các phòng ban.)

perception (n)

Từ 23 · ID 1928
Phiên âm: /pəˈsepʃn/
Nghĩa: nhận thức
Ví dụ
Synonym: awareness

Antonym: ignorance

Visual perception can be affected by neurological disorders
Nhận thức thị giác có thể bị ảnh hưởng bởi rối loạn thần kinh.
Họ từ
perception /pəˈsepʃn/ (n)
nhận thức
perceive /pəˈsiːv/ (v)
nhận thấy
perceptive /pəˈseptɪv/ (a)
tinh ý
Cụm từ liên quan
shape human perception
định hình nhận thức con người
sensory perception
nhận thức giác quan
perception of pain
cảm nhận đau
alter perception
thay đổi nhận thức
perception process
quá trình nhận thức

provocatively adv

Từ 24 · ID 22025987
provocatively
Phiên âm: /prəˈvɒkətɪvli/
Nghĩa: một cách khiêu khích; gây sốc
Ví dụ
He spoke provocatively to challenge the audience’s assumptions about social responsibility.
(Anh ấy nói một cách khiêu khích để thách thức những giả định của khán giả về trách nhiệm xã hội.)

reframing n

Từ 25 · ID 22026002
reframing
Phiên âm: /ˌriːˈfreɪmɪŋ/
Nghĩa: sự tái định khung; sự nhìn nhận lại
Ví dụ
The campaign focused on reframing the issue as a matter of public health rather than personal choice.
(Chiến dịch tập trung vào việc tái định khung vấn đề như một vấn đề sức khỏe cộng đồng thay vì lựa chọn cá nhân.)

Rhetorical a

Từ 26 · ID 9503237
Rhetorical
Phiên âm: /rɪˈtɒr.ɪ.kəl/
Nghĩa: mang tính tu từ; mang tính hùng biện
Ví dụ
His rhetorical questions were designed to provoke thought rather than demand answers.
Những câu hỏi mang tính tu từ của anh được đưa ra để gợi suy nghĩ chứ không nhằm đòi hỏi câu trả lời.

Subsequent a

Từ 27 · ID 9550293
Subsequent
Phiên âm: /ˈsʌbsɪkwənt/
Nghĩa: tiếp theo / xảy ra sau đó
Ví dụ
The subsequent events confirmed the importance of careful planning.
(Những sự kiện tiếp theo đã khẳng định tầm quan trọng của việc lập kế hoạch cẩn thận.)

unflinching a

Từ 28 · ID 22026041
unflinching
Phiên âm: /ʌnˈflɪntʃɪŋ/
Nghĩa: không nao núng; kiên định
Ví dụ
She remained unflinching in her support for the initiative despite strong opposition.
(Cô ấy vẫn kiên định ủng hộ sáng kiến bất chấp sự phản đối mạnh mẽ.)

unflinchingly adv

Từ 29 · ID 22026053
unflinchingly
Phiên âm: /ʌnˈflɪntʃɪŋli/
Nghĩa: một cách không nao núng
Ví dụ
He unflinchingly defended his colleague during the tense meeting.
(Anh ấy kiên quyết bảo vệ đồng nghiệp trong cuộc họp căng thẳng.)

unthinkable a

Từ 30 · ID 22026069
unthinkable
Phiên âm: /ʌnˈθɪŋkəbl/
Nghĩa: không thể tưởng tượng nổi
Ví dụ
It was unthinkable to abandon the community after everything they had endured.
(Thật không thể tưởng tượng nổi khi bỏ rơi cộng đồng sau tất cả những gì họ đã trải qua.)

youth-led a

Từ 31 · ID 22026079
youth-led
Phiên âm: /ˈjuːθ led/
Nghĩa: do giới trẻ dẫn dắt
Ví dụ
The youth-led initiative raised awareness about mental health in schools across the region.
(Sáng kiến do giới trẻ dẫn dắt đã nâng cao nhận thức về sức khỏe tinh thần tại các trường học trên toàn khu vực.)