ACTIVISM n
Từ 1 · ID 19693335
Phiên âm: /ˈæktɪvˌɪzəm/
Nghĩa: hoạt động vận động xã hội
Ví dụ
Public
health activism has contributed to better healthcare policies.
Hoạt
động xã hội trong lĩnh vực y tế đã góp phần cải thiện chính sách chăm sóc sức
khỏe.
Youth activism can pressure local governments to take stronger action against plastic pollution.
Hoạt động vận động của giới trẻ có thể gây sức ép để chính quyền địa phương hành động mạnh mẽ hơn chống ô nhiễm nhựa.
Họ từ
activist
nhà hoạt động
actively
một cách tích cực
activism
chủ nghĩa hoạt động xã hội; hoạt động tích cực
active
năng động
Cụm từ liên quan
environmental activism
hoạt động bảo vệ môi trường
political activism
hoạt động chính trị xã hội
climate activism
hoạt động vì khí hậu
Từ đồng nghĩa
campaigning
Từ trái nghĩa
apathy
sự thờ ơ; thiếu quan tâm