level against
Từ 1 · ID 22026086
Nghĩa: cáo buộc; chỉ trích (nhắm vào)
Ví dụ
Several serious allegations were leveled against the company after the investigation was made public.
(Một số cáo buộc nghiêm trọng đã được nhắm vào công ty sau khi cuộc điều tra được công bố.)