Quay lại
Đề minh hoạ số 43 - Cấu trúc đục lỗ 5 câu
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

level against

Từ 1 · ID 22026086
level against
Nghĩa: cáo buộc; chỉ trích (nhắm vào)
Ví dụ
Several serious allegations were leveled against the company after the investigation was made public.
(Một số cáo buộc nghiêm trọng đã được nhắm vào công ty sau khi cuộc điều tra được công bố.)

status quo

Từ 2 · ID 19693296
status quo
Nghĩa: hiện trạng; tình trạng hiện tại
Ví dụ
Many activists are calling for reforms to challenge the status quo in the education system.
(Nhiều nhà hoạt động đang kêu gọi cải cách để thách thức hiện trạng trong hệ thống giáo dục.)