Quay lại
Đề minh hoạ số 44 - Bảng từ
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

attribute v

Từ 1 · ID 7810527
Phiên âm: /ˈætrɪbjuːt/
Nghĩa: đặc điểm; thuộc tính
Ví dụ
Many people attribute his achievements to his dedication and discipline.

Nhiều người cho rằng thành tựu của anh là nhờ sự tận tâm và kỷ luật.

BENCHMARK n

Từ 2 · ID 20888813
BENCHMARK
Phiên âm: /bˈɛntʃmɑːk/
Nghĩa: chuẩn đánh giá; điểm chuẩn
Ví dụ
This project sets a new benchmark for quality in the industry.
Dự án này đặt ra một chuẩn mực mới về chất lượng trong ngành.
The school used national test results as a benchmark to measure student progress.
Nhà trường sử dụng kết quả kiểm tra quốc gia làm chuẩn đánh giá để đo lường sự tiến bộ của học sinh.
Họ từ
benchmark
tiêu chuẩn; mốc chuẩn
/ˈbentʃmɑːk/ · (n)
Cụm từ liên quan
set a benchmark
thiết lập chuẩn
/ˈbentʃmɑːk/
performance benchmark
chuẩn đánh giá hiệu suất
/ˈbentʃmɑːk/
industry benchmark
chuẩn của ngành
/ˈbentʃmɑːk/
against a benchmark
so với chuẩn
/ˈbentʃmɑːk/
Từ đồng nghĩa
standard
tiêu chuẩn
/ˈstæn.dəd/ · n

burnout n

Từ 3 · ID 19864401
burnout
Phiên âm: /ˈbɜːnaʊt/
Nghĩa: tình trạng kiệt sức vì làm việc quá độ
Ví dụ
Continuous stress can lead to burnout if individuals do not take time to rest.
Căng thẳng liên tục có thể dẫn đến kiệt sức nếu không dành thời gian nghỉ ngơi.
Many young teachers experience burnout after years of heavy workloads and constant emotional pressure.
Nhiều giáo viên trẻ rơi vào tình trạng kiệt sức sau nhiều năm chịu khối lượng công việc nặng nề và áp lực cảm xúc liên tục.

charisma n

Từ 4 · ID 20875473
charisma
Phiên âm: /kəˈrɪzmə/
Nghĩa: sức hút cá nhân
Ví dụ
Her natural charisma made her an effective and inspiring leader.
Sức hút tự nhiên của cô khiến cô trở thành một nhà lãnh đạo truyền cảm hứng.

charismatic a

Từ 5 · ID 9269701
charismatic
Phiên âm: /ˌkær.ɪzˈmæt.ɪk/
Nghĩa: cuốn hút
Ví dụ
He is a charismatic speaker who can engage any audience effortlessly.
Anh là một diễn giả cuốn hút có thể thu hút bất kỳ khán giả nào.

cherish v

Từ 6 · ID 11376171
cherish
Phiên âm: /ˈtserɪʃ/
Nghĩa: trân trọng
Ví dụ
The old traditions are cherished by the community and passed down through generations.
Những truyền thống cũ được cộng đồng trân trọng và truyền lại qua nhiều thế hệ.
I will always cherish the memories of the village where I volunteered during the summer.
Tôi sẽ luôn trân trọng những kỷ niệm về ngôi làng nơi tôi làm tình nguyện vào mùa hè.

collaboration n

Từ 7 · ID 7748300
Phiên âm: /kəˌlæbəˈreɪʃn/
Nghĩa: sự hợp tác
Ví dụ
Successful projects often rely on effective collaboration among team members.
Những dự án thành công thường dựa vào sự hợp tác hiệu quả giữa các thành viên.
Face-to-face collaboration can help teams solve urgent problems more quickly.
Sự hợp tác trực tiếp có thể giúp các nhóm giải quyết những vấn đề khẩn cấp nhanh hơn.
Họ từ
collaboration /kəˌlæbəˈreɪʃn/ (n)
sự hợp tác
collaborate /kəˈlæbəreɪt/ (v)
hợp tác
collaborative /kəˈlæbərətɪv/ (a)
mang tính hợp tác
Cụm từ liên quan
foster collaboration
thúc đẩy sự hợp tác
encourage collaboration across teams
khuyến khích sự hợp tác giữa các nhóm
close collaboration
sự hợp tác chặt chẽ
cross-functional collaboration
sự hợp tác liên phòng ban
collaboration with stakeholders
sự hợp tác với các bên liên quan

compensation n

Từ 8 · ID 8112612
compensation
Phiên âm: /ˌkɑːmpenˈseɪʃn/
Nghĩa: sự bồi thường
Ví dụ
Workers demanded fair compensation for the overtime hours they had worked
Công nhân yêu cầu được trả thù lao công bằng cho những giờ làm thêm của họ.

compost n

Từ 9 · ID 18106800
Phiên âm: /ˈkɒmpɒst/
Nghĩa: phân hữu cơ
Ví dụ
Organic waste can be turned into compost to enrich the soil naturally.
Chất thải hữu cơ có thể được biến thành phân ủ để cải tạo đất tự nhiên.
Food waste can be turned into compost instead of being sent to a landfill.
Rác thực phẩm có thể được biến thành phân hữu cơ thay vì bị đưa đến bãi chôn lấp.
Họ từ
compostable
có thể ủ thành phân hữu cơ
/ˈkɒmpɒstəbl/ · adj
compost
phân ủ hữu cơ
/ˈkɒmpɒst/ · n
composting
việc ủ phân hữu cơ
/ˈkɒmpɒstɪŋ/ · n
composter
thùng ủ phân; người ủ phân
/ˈkɒmpɒstə(r)/ · n
Cụm từ liên quan
compost pile
đống phân ủ
/ˈkɒmpɒstəbl/ · np
organic compost
phân ủ hữu cơ
/ˈkɒmpɒstəbl/
compost bin
thùng ủ phân
/ˈkɒmpɒstəbl/

Confusion n

Từ 10 · ID 822
Confusion
Phiên âm: /kənˈfjuːʒn/
Nghĩa: sự bối rối
Ví dụ
The unclear instructions caused confusion among the participants.
Hướng dẫn không rõ ràng đã gây ra sự bối rối cho người tham gia.

dependence n

Từ 11 · ID 9151489
Phiên âm: /dɪˈpendəns/
Nghĩa: sự phụ thuộc
Ví dụ
Excessive dependence on technology can reduce critical thinking skills.
Sự phụ thuộc quá mức vào công nghệ có thể làm giảm kỹ năng tư duy phản biện.

detail-oriented a

Từ 12 · ID 21733386
detail-oriented
Phiên âm: /dɪˈteɪl ɔːriˌentɪd/
Nghĩa: chú trọng chi tiết
Ví dụ
She is a detail-oriented professional who rarely overlooks important information.
Cô là một người chú trọng chi tiết và hiếm khi bỏ sót thông tin quan trọng.

diminish v

Từ 13 · ID 9302013
Phiên âm: /dɪˈmɪnɪʃ/
Nghĩa: làm giảm; suy giảm
Ví dụ
The new policy aims to diminish inequality across different social groups.
Chính sách mới nhằm giảm bất bình đẳng giữa các nhóm xã hội.
Họ từ
diminish /dɪˈmɪnɪʃ/ (v)
giảm
diminution /ˌdɪmɪˈnjuːʃn/ (n)
sự giảm
diminishing /dɪˈmɪnɪʃɪŋ/ (a)
đang giảm
Cụm từ liên quan
diminish gradually
giảm dần
significantly diminish
giảm đáng kể
diminish over time
giảm dần theo thời gian
diminish impact
giảm tác động
diminish returns
lợi nhuận giảm dần

dominance /ˈdɒmɪnəns

Từ 14 · ID 8041566
Phiên âm: n
Nghĩa: sự thống trị; ưu thế
Ví dụ
The brand achieved market dominance within just a few years.
Thương hiệu đã đạt được sự thống trị thị trường chỉ trong vài năm.
The company’s dominance in the market made it difficult for smaller brands to compete fairly.
Sự thống trị của công ty trên thị trường khiến các thương hiệu nhỏ khó cạnh tranh công bằng.
Họ từ
dominance (n)
sự thống trị
dominate (v)
thống trị
dominant (a)
chi phối
Cụm từ liên quan
Assert/establish dominance
khẳng định sự thống trị
maintain dominance
duy trì sự thống trị
challenge dominance
thách thức sự áp đảo
social dominance
sự thống trị xã hội

emulate v

Từ 15 · ID 20470128
emulate
Phiên âm: /ˈemjuleɪt/
Nghĩa: noi theo
Ví dụ
Young professionals often try to emulate successful leaders in their field.
Các chuyên gia trẻ thường cố gắng noi theo những nhà lãnh đạo thành công trong lĩnh vực của họ.

emulation n

Từ 16 · ID 23925459
emulation
Phiên âm: /ˌemjuˈleɪʃn/
Nghĩa: sự noi theo
Ví dụ
The emulation of positive role models can inspire personal growth.
Việc noi theo những hình mẫu tích cực có thể truyền cảm hứng cho sự phát triển cá nhân.

Equitable (adj) C1

Từ 17 · ID 10643724
Equitable
Phiên âm: /ˈek.wɪ.tə.bl̩/
Nghĩa: Công bằng
Ví dụ
treating everyone fairly and in the same way.

extensively adv

Từ 18 · ID 20475749
extensively
Phiên âm: /ɪkˈsten.sɪvli/
Nghĩa: một cách rộng rãi
Ví dụ
The topic has been studied extensively by researchers around the world.
Chủ đề này đã được nghiên cứu rộng rãi bởi các nhà nghiên cứu trên toàn thế giới.

flexibility n

Từ 19 · ID 9199242
flexibility
Phiên âm: /ˌfleksəˈbɪləti/
Nghĩa: sự linh hoạt
Ví dụ
Workplace flexibility can improve employee satisfaction and productivity.
Sự linh hoạt trong công việc có thể cải thiện sự hài lòng và năng suất của nhân viên.

flexible adj

Từ 20 · ID 1262
flexible
Phiên âm: /ˈfleksəb(ə)l/
Nghĩa: linh hoạt
Ví dụ
The company offers flexible working hours to support work-life balance.
Công ty cung cấp giờ làm việc linh hoạt để hỗ trợ cân bằng cuộc sống.

flexibly (adv)

Từ 21 · ID 9715388
Phiên âm: /ˈfleksəbli/
Nghĩa: một cách linh hoạt
Ví dụ
The system can adapt flexibly to different user needs and preferences.
Hệ thống có thể thích ứng linh hoạt với nhu cầu và sở thích của người dùng.

foregone adj

Từ 22 · ID 21524509
foregone
Phiên âm: /ˈfɔːrɡɔːn/
Nghĩa: đã định sẵn
Ví dụ
The outcome seemed almost foregone given the overwhelming evidence.
Kết quả dường như đã được định sẵn với bằng chứng áp đảo.

forge v C1

Từ 23 · ID 18891868
forge
Phiên âm: /fɔːdʒ/
Nghĩa: Tạo dựng, xây dựng
Ví dụ
to make or produce something, especially with some difficulty

handle v

Từ 24 · ID 1713
handle
Phiên âm: /ˈhændl/
Nghĩa: xử lí
Ví dụ
She can handle complex tasks efficiently under pressure.
Cô có thể xử lý các nhiệm vụ phức tạp một cách hiệu quả dưới áp lực.

harmonious adj

Từ 25 · ID 9198833
harmonious
Phiên âm: /hɑːˈməʊniəs/
Nghĩa: hài hòa
Ví dụ
The team maintained a harmonious working environment despite cultural differences.
Nhóm duy trì môi trường làm việc hài hòa mặc dù có khác biệt văn hóa.
A harmonious family still has arguments, but everyone tries to solve them with patience and kindness.
Một gia đình hòa thuận vẫn có tranh cãi, nhưng mọi người cố gắng giải quyết bằng sự kiên nhẫn và lòng tử tế.
The dancers moved in such a harmonious way that the whole performance looked smooth and effortless.
Các vũ công di chuyển hài hòa đến mức toàn bộ màn trình diễn trông mượt mà và tự nhiên.
Họ từ
harmony
sự hài hòa
/ˈhɑːməni/ · n
harmonize
làm hài hòa
/ˈhɑːmənaɪz/ · v
harmonious
hài hòa
/hɑːˈməʊniəs/ · adj
harmonization
sự hài hòa hóa
/ˌhɑːmənaɪˈzeɪʃn/ · n
harmoniously
một cách hài hòa
/hɑːˈməʊniəsli/ · adv
Cụm từ liên quan
live in harmony
sống hòa thuận
/ˈhɑːməni/
harmonious relationship
mối quan hệ hòa thuận
/ˈhɑːməni/
work harmoniously
làm việc hài hòa
/ˈhɑːməni/
harmonize interests
dung hòa lợi ích
/ˈhɑːməni/
policy harmonization
sự hài hòa hóa chính sách
/ˈhɑːməni/
Từ đồng nghĩa
balanced
cân bằng; hài hòa
/ˈbælənst/ · a
agreeable
dễ chịu; hòa hợp
/əˈɡriːəbl/ · adj
peaceful
yên bình; hòa thuận
/ˈpiːsfl/ · adj
amicable
thân thiện; hòa thuận
/ˈæmɪkəbl/
Từ trái nghĩa
hostile
thù địch; căng thẳng
/ˈhɒstaɪl/ · a
conflicting
mâu thuẫn; xung đột
/kənˈflɪktɪŋ/ · adj
discordant
không hòa hợp
/dɪsˈkɔːdənt/ · a

inflexible a

Từ 26 · ID 21621826
inflexible
Phiên âm: /ɪnˈfleksəbl/
Nghĩa: cứng nhắc
Ví dụ
An inflexible approach can limit creativity and innovation.
Cách tiếp cận cứng nhắc có thể hạn chế sự sáng tạo và đổi mới.

initiative n

Từ 27 · ID 716
initiative
Phiên âm: /ɪˈnɪʃətɪv/
Nghĩa: sáng kiến; chương trình mới
Ví dụ
The youth employment initiative gives young people practical training before they enter the labor market.
Sáng kiến việc làm cho thanh niên cung cấp cho người trẻ chương trình đào tạo thực tế trước khi họ tham gia thị trường lao động.
The new initiative aims to provide free medical check-ups for children in underdeveloped communities.
Sáng kiến mới nhằm cung cấp khám sức khỏe miễn phí cho trẻ em ở các cộng đồng kém phát triển.

Insight n

Từ 28 · ID 596
Insight
Phiên âm: /ˈɪnsaɪt/
Nghĩa: hiểu biết sâu sắc
Ví dụ
The report provides valuable insight into consumer behavior trends.

Báo cáo cung cấp hiểu biết sâu sắc về xu hướng hành vi người tiêu dùng.

instrumental a

Từ 29 · ID 19766467
Phiên âm: /ˌɪnstrəˈmentl/
Nghĩa: đóng vai trò quan trọng
Ví dụ
Technology has been instrumental in improving communication worldwide.
Công nghệ đã đóng vai trò quan trọng trong việc cải thiện giao tiếp toàn cầu.

Interface n

Từ 30 · ID 9430775
Interface
Phiên âm: /ˈɪntərfeɪs/
Nghĩa: Giao diện
Ví dụ
The application features a user-friendly interface for easy navigation.
Ứng dụng có giao diện thân thiện giúp dễ sử dụng.

Intuitive a

Từ 31 · ID 19838981
Intuitive
Phiên âm: /ɪnˈtuːɪtɪv/
Nghĩa: trực quan
Ví dụ
The software is designed to be intuitive, requiring minimal training.
Phần mềm được thiết kế trực quan, yêu cầu rất ít đào tạo.

juggle v

Từ 32 · ID 21168282
juggle
Phiên âm: /ˈdʒʌɡl/
Nghĩa: xoay xở
Ví dụ
She has to juggle multiple responsibilities at work and at home.
Cô phải xoay xở nhiều trách nhiệm ở công việc và gia đình.

logistics n

Từ 33 · ID 20300930
logistics
Phiên âm: /ləˈdʒɪstɪks/
Nghĩa: hậu cần
Ví dụ
Efficient logistics are essential for the timely delivery of goods.
Hậu cần hiệu quả là yếu tố quan trọng để giao hàng đúng thời hạn.

major n

Từ 34 · ID 9193788
major
Phiên âm: /ˈmeɪdʒə(r)/
Nghĩa: chuyên ngành
Ví dụ
Students can choose their majors based on their interests and career goals.
Sinh viên có thể chọn chuyên ngành dựa trên sở thích và mục tiêu nghề nghiệp.

meticulously adv

Từ 35 · ID 20110087
meticulously
Phiên âm: /məˈtɪkjələsli/
Nghĩa: một cách tỉ mỉ
Ví dụ
The scientist meticulously recorded every step of the experiment.
Nhà khoa học đã ghi chép tỉ mỉ từng bước của thí nghiệm.

monumental a

Từ 36 · ID 20044462
Phiên âm: /ˌmɒnjuˈmentl/
Nghĩa: đồ sộ
Ví dụ
The achievement was monumental, marking a new era in scientific research.
Thành tựu này rất to lớn, đánh dấu một kỷ nguyên mới trong nghiên cứu khoa học.

mundane adj

Từ 37 · ID 19848113
Phiên âm: /mʌnˈdeɪn/
Nghĩa: tầm thường; bình thường
Ví dụ
He found the routine tasks mundane and lacking in challenge.
Anh thấy những công việc thường ngày tẻ nhạt và thiếu thử thách.

nostalgic a

Từ 38 · ID 19861427
nostalgic
Phiên âm: /nɒˈstældʒɪk/
Nghĩa: hoài niệm; gợi nhớ quá khứ
Ví dụ
The old photographs made her feel nostalgic about her childhood.
Những bức ảnh cũ khiến cô cảm thấy hoài niệm về tuổi thơ.
Nostalgic grandparents may believe life was simpler and better when they were young.
Ông bà hoài niệm có thể tin rằng cuộc sống đơn giản và tốt đẹp hơn khi họ còn trẻ.
Parents often feel nostalgic when they remember how simple their childhood seemed compared with modern life.
Bố mẹ thường cảm thấy hoài niệm khi nhớ lại tuổi thơ của họ dường như đơn giản hơn cuộc sống hiện đại.
She felt nostalgic when she heard the old radio song that her parents used to play every evening.
Cô ấy cảm thấy hoài niệm khi nghe bài hát cũ trên radio mà bố mẹ cô từng mở mỗi tối.
Họ từ
nostalgia
nỗi hoài niệm
/nɒˈstældʒə/ · n
nostalgic
hoài niệm; gợi nhớ quá khứ
/nɒˈstældʒɪk/ · a
nostalgically
một cách hoài niệm
/nɒˈstældʒɪkli/ · adv
Cụm từ liên quan
nostalgic memories
những ký ức hoài niệm
/nɒˈstældʒə/
feel nostalgic
cảm thấy hoài niệm
/nɒˈstældʒə/
nostalgic about childhood
hoài niệm về tuổi thơ
/nɒˈstældʒə/
a nostalgic feeling
một cảm giác hoài niệm
/nɒˈstældʒə/
Từ đồng nghĩa
sentimental
đa cảm; hoài niệm
/ˌsentɪˈmentl/ · a
sentimental
đa cảm; ủy mị
/ˌsentɪˈmentl/ · adj
wistful
bâng khuâng; man mác nhớ tiếc
/ˈwɪstfl/
retrospective
nhìn lại quá khứ; mang tính hồi tưởng
/ˌretrəˈspektɪv/
Từ trái nghĩa
futuristic
mang tính tương lai
/ˌfjuːtʃəˈrɪstɪk/ · adj
forward-looking
hướng về tương lai; có tư duy tiến bộ
/ˈfɔːwəd lʊkɪŋ/ · a
unsentimental
không đa cảm; không hoài niệm
/ˌʌnˌsentɪˈmentl/

Obstacle n

Từ 39 · ID 11314898
Obstacle
Phiên âm: /ˈɑːbstəkl/
Nghĩa: trở ngại
Ví dụ
Financial constraints can be a major obstacle to starting a new business.
Hạn chế tài chính có thể là một trở ngại lớn khi bắt đầu kinh doanh.
Lack of time is a common obstacle for adults who want to join lifelong learning programmes.
Thiếu thời gian là một trở ngại phổ biến đối với người lớn muốn tham gia các chương trình học tập suốt đời.

processing (n)

Từ 40 · ID 23821645
Phiên âm: /ˈprəʊsesɪŋ/
Nghĩa: việc xử lý
Ví dụ
Data processing is essential for extracting meaningful information from raw inputs.
Xử lý dữ liệu là cần thiết để trích xuất thông tin có ý nghĩa từ dữ liệu thô.

profitability n

Từ 41 · ID 20207644
profitability
Phiên âm: /ˌprɒfɪtəˈbɪləti/
Nghĩa: khả năng sinh lợi
Ví dụ
Improving profitability is a key objective for most businesses.
Cải thiện khả năng sinh lợi là mục tiêu chính của hầu hết doanh nghiệp.

profitable adj

Từ 42 · ID 19078851
Phiên âm: /ˈprɒfɪtəbl/
Nghĩa: sinh lợi; có lãi
Ví dụ
The venture proved to be highly profitable within a short period of time.
Dự án này nhanh chóng trở nên rất sinh lợi trong thời gian ngắn.

profound a

Từ 43 · ID 7961831
profound
Phiên âm: /prəˈfaʊnd/
Nghĩa: sâu sắc
Ví dụ
The lecture had a profound impact on how students viewed ethical leadership.
Bài giảng đã có tác động sâu sắc đến cách sinh viên nhìn nhận về lãnh đạo đạo đức.

Redefine v

Từ 44 · ID 19839024
Redefine
Phiên âm: /ˌriːdɪˈfaɪn/
Nghĩa: định nghĩa lại
Ví dụ
The concept of success has been redefined in the modern digital age.

Khái niệm thành công đã được định nghĩa lại trong thời đại số hiện đại.

relentless a

Từ 45 · ID 19920816
relentless
Phiên âm: /rɪˈlentləs/
Nghĩa: không ngừng
Ví dụ
They showed relentless determination in pursuing their goals.
Họ thể hiện sự quyết tâm không ngừng trong việc theo đuổi mục tiêu.

Reliance n

Từ 46 · ID 7788008
Reliance
Phiên âm: /rɪˈlaɪəns/
Nghĩa: sự phụ thuộc
Ví dụ
Excessive reliance on technology can reduce critical thinking skills.

Việc phụ thuộc quá mức vào công nghệ có thể làm giảm kỹ năng tư duy phản biện.

Retirement n

Từ 47 · ID 7752313
Retirement
Phiên âm: /rɪˈtaɪərmənt/
Nghĩa: sự nghỉ hưu
Ví dụ
He is planning his retirement after decades of dedicated service.
Anh đang lên kế hoạch nghỉ hưu sau nhiều năm cống hiến.

scheduling n

Từ 48 · ID 23922887
Phiên âm: /ˈʃedjuːlɪŋ/
Nghĩa: việc lên lịch
Ví dụ
Efficient scheduling is essential for managing multiple tasks effectively.
Việc sắp xếp lịch hiệu quả là cần thiết để quản lý nhiều công việc.

selfless adj

Từ 49 · ID 10520103
Phiên âm: /ˈselfləs/
Nghĩa: vị tha
Ví dụ
Her selfless actions helped many people during difficult times.
Hành động vị tha của cô đã giúp nhiều người trong thời điểm khó khăn.

setback n

Từ 50 · ID 9522524
setback
Phiên âm: /ˈsetbæk/
Nghĩa: thất bại
Ví dụ
The project faced a major setback due to unforeseen circumstances.
Dự án gặp phải một thất bại lớn do những tình huống không lường trước.

showmanship n

Từ 51 · ID 21735864
showmanship
Phiên âm: /ˈʃəʊmənʃɪp/
Nghĩa: nghệ thuật trình diễn
Ví dụ
His showmanship captivated the audience throughout the performance.
Khả năng trình diễn của anh đã cuốn hút khán giả suốt buổi biểu diễn.

single-handedly adv

Từ 52 · ID 20271779
single-handedly
Phiên âm: /ˌsɪŋɡl ˈhændɪdli/
Nghĩa: một mình
Ví dụ
She single-handedly managed the entire operation during the crisis.
Cô một mình quản lý toàn bộ hoạt động trong khủng hoảng.

Smooth a

Từ 53 · ID 9083949
Smooth
Phiên âm: /smuːð/
Nghĩa: suôn sẻ
Ví dụ
The event went smoothly thanks to careful planning and coordination.
Sự kiện diễn ra suôn sẻ nhờ kế hoạch và phối hợp cẩn thận.

Standout (n)

Từ 54 · ID 10148359
Phiên âm: /ˈstændaʊt/
Nghĩa: Người nổi bật
Ví dụ
She is a standout performer in her field due to her exceptional skills.
Cô là một người nổi bật trong lĩnh vực của mình nhờ kỹ năng xuất sắc.

stride n

Từ 55 · ID 20436596
stride
Phiên âm: /straɪd/
Nghĩa: bước đi mạnh mẽ
Ví dụ
He strode confidently into the room, ready to deliver his presentation.
Anh bước đi mạnh mẽ vào phòng, sẵn sàng trình bày.

testament n

Từ 56 · ID 19841055
testament
Phiên âm: /ˈtestəmənt/
Nghĩa: bằng chứng; minh chứng
Ví dụ
The success of the project is a testament to the team’s hard work.
Thành công của dự án là minh chứng cho sự nỗ lực của cả nhóm.
The old bridge is a testament to the skill and patience of the workers who built it.
Cây cầu cổ là một minh chứng cho kỹ năng và sự kiên nhẫn của những người công nhân đã xây dựng nó.

theory (n)

Từ 57 · ID 9800984
Phiên âm: /ˈθɪəri/
Nghĩa: lý thuyết
Ví dụ
The idea is supported by a well-established theory in economics.
Ý tưởng này được hỗ trợ bởi một lý thuyết đã được thiết lập trong kinh tế học.

Tough a

Từ 58 · ID 9338408
Tough
Phiên âm: /tʌf/
Nghĩa: Khó khăn
Ví dụ
It was a tough decision, but it was necessary for long-term success.
Đó là một quyết định khó khăn nhưng cần thiết cho thành công lâu dài.

trajectory n

Từ 59 · ID 19947066
trajectory
Phiên âm: /trəˈdʒek.tər.i/
Nghĩa: quỹ đạo phát triển
Ví dụ
Her career trajectory shows steady growth and continuous improvement.
Quỹ đạo sự nghiệp của cô cho thấy sự phát triển ổn định và cải thiện liên tục.

unwavering a

Từ 60 · ID 19824487
Phiên âm: /ʌnˈweɪvərɪŋ/
Nghĩa: không dao động; kiên định
Ví dụ
He showed unwavering support for his team during challenging times.
Anh thể hiện sự ủng hộ kiên định với đội trong thời gian khó khăn.

unwaveringly adv

Từ 61 · ID 21735640
unwaveringly
Phiên âm: /ʌnˈweɪvərɪŋli/
Nghĩa: một cách kiên định
Ví dụ
She unwaveringly pursued her goals despite numerous obstacles.
Cô theo đuổi mục tiêu một cách kiên định dù gặp nhiều trở ngại.

Vision n

Từ 62 · ID 9195753
Vision
Phiên âm: /ˈvɪʒn/
Nghĩa: Tầm nhìn
Ví dụ
A clear vision is essential for guiding an organization toward success.
Một tầm nhìn rõ ràng là cần thiết để dẫn dắt tổ chức đến thành công.