Đề minh hoạ số 45 - BẢNG TỪ BÀI ĐỌC HIỂU 8 CÂU
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

Accountability n

Từ 1 · ID 19901010
Accountability
Phiên âm: /əˌkaʊntəˈbɪləti/
Nghĩa: trách nhiệm giải trình
Ví dụ
The lack of accountability within the organization led to repeated mistakes and poor decision-making
Việc thiếu trách nhiệm giải trình trong tổ chức đã dẫn đến những sai sót lặp đi lặp lại và quyết định kém.

acute adj

Từ 2 · ID 20315425
Phiên âm: /əˈkjuːt/
Nghĩa: sắc bén; nhạy bén
Ví dụ
The country is facing an acute shortage of skilled labor in key industries.
Quốc gia này đang đối mặt với tình trạng thiếu hụt nghiêm trọng lao động có tay nghề trong các ngành chủ chốt.
Acute infections often develop suddenly and require immediate treatment.
Các bệnh nhiễm trùng cấp tính thường xuất hiện đột ngột và cần được điều trị ngay.
Họ từ
acute
sắc bén; nhạy bén
/əˈkjuːt/ · adj
acutely
một cách nghiêm trọng
/əˈkjuːtli/ · adv
Cụm từ liên quan
acute pain
cơn đau cấp tính
/əˈkjuːt/ · collocatio
acute illness
bệnh cấp tính
/əˈkjuːt/ · collocatio
acute infection
nhiễm trùng cấp
/əˈkjuːt/ · collocatio
acute symptoms
triệu chứng cấp tính
/əˈkjuːt/ · collocatio
acute condition
tình trạng cấp tính
/əˈkjuːt/ · collocatio
Từ đồng nghĩa
severe
nghiêm khắc; khắc nghiệt
/sɪˈvɪə/ · a
Từ trái nghĩa
mild
nhẹ; ôn hòa
/maɪld/ · adj

assurance n

Từ 3 · ID 8138599
Phiên âm: /əˈʃʊrəns/ guarantee, promise
Nghĩa: sự chắc chắn, đảm bảo
Ví dụ
The company gave customers an assurance that their data would be kept safe and confidential.
Công ty đã đưa ra sự đảm bảo rằng dữ liệu của khách hàng sẽ được bảo mật an toàn.

burden n

Từ 4 · ID 108
burden
Phiên âm: /ˈbɜːdn/
Nghĩa: gánh nặng
Ví dụ
Financial pressure can become a heavy burden for many families in difficult times.
Áp lực tài chính có thể trở thành gánh nặng lớn đối với nhiều gia đình trong thời kỳ khó khăn.
Raising three children alone placed a heavy burden on her, but she never stopped working hard for them.
Một mình nuôi ba đứa con đặt lên cô ấy một gánh nặng lớn, nhưng cô ấy chưa bao giờ ngừng cố gắng vì các con.

calculate v

Từ 5 · ID 10771654
calculate
Phiên âm: /ˈkælkjuleɪt/
Nghĩa: tính toán
Ví dụ
Engineers must carefully calculate the load-bearing capacity of the structure.
Kỹ sư phải tính toán cẩn thận khả năng chịu tải của công trình.
The HR team needs to calculate how many employees can work each week remotely.
Phòng nhân sự cần tính toán xem mỗi tuần có bao nhiêu nhân viên có thể làm việc từ xa.

Cater v

Từ 6 · ID 9742072
Cater
Phiên âm: /ˈkeɪtər/
Nghĩa: Phục vụ thức ăn, đồ uống
Ví dụ
The restaurant aims to cater to a wide range of customers with diverse tastes and preferences
Nhà hàng hướng tới phục vụ nhiều đối tượng khách hàng với khẩu vị và sở thích đa dạng

circumvent v

Từ 7 · ID 21911436
circumvent
Phiên âm: /ˌsɜːkəmˈvent/
Nghĩa: lách luật; né tránh
Ví dụ
Some companies attempt to circumvent regulations to maximize profits.
Một số công ty cố gắng lách luật để tối đa hóa lợi nhuận.

commercial a

Từ 8 · ID 9027346
Phiên âm: /kəˈmɜːʃl/
Nghĩa: thương mại
Ví dụ
The company launched a commercial campaign to introduce its new product to young customers.
Công ty triển khai một chiến dịch thương mại để giới thiệu sản phẩm mới tới khách hàng trẻ.

communal adj

Từ 9 · ID 10350686
Phiên âm: /ˈkɒmjənl/
Nghĩa: thuộc cộng đồng
Ví dụ
belonging to or used by a group of people rather than one single person.

Contagious a

Từ 10 · ID 9105225
Contagious
Phiên âm: /kənˈteɪdʒəs/
Nghĩa: (dịch bệnh) lây lan do tiếp xúc
Ví dụ
Laughter can be surprisingly contagious, spreading quickly among groups of people.

Tiếng cười có thể dễ lây lan, lan nhanh giữa các nhóm người.

contractor n

Từ 11 · ID 19856366
contractor
Phiên âm: /ˈkɑːntræktər/
Nghĩa: nhà thầu, người làm thuê
Ví dụ
The contractor was responsible for completing the construction work on time
Nhà thầu chịu trách nhiệm hoàn thành công trình đúng hạn.
The contractor was responsible for completing the construction work on time
Nhà thầu chịu trách nhiệm hoàn thành công trình đúng hạn.

crippling a

Từ 12 · ID 23551916
crippling
Phiên âm: /ˈkrɪplɪŋ/
Nghĩa: gây tê liệt
Ví dụ
The crisis had a crippling effect on the company’s operations and financial stability.
Cuộc khủng hoảng đã gây tê liệt hoạt động và sự ổn định tài chính của công ty.

culpability n

Từ 13 · ID 20620977
Phiên âm: /ˌkʌlpəˈbɪləti/
Nghĩa: sự có tội; sự đáng khiển trách
Ví dụ
The investigation aims to determine culpability for the accident.
Cuộc điều tra nhằm xác định trách nhiệm pháp lý cho vụ tai nạn.

debilitate v

Từ 14 · ID 21572975
debilitate
Phiên âm: /dɪˈbɪl.ɪ.teɪt/
Nghĩa: làm suy nhược
Ví dụ
The disease can debilitate patients, making it difficult for them to carry out daily activities
Bệnh có thể làm suy yếu bệnh nhân, khiến họ khó thực hiện các hoạt động hàng ngày.
Chronic illness can severely debilitate a person’s physical strength.
Bệnh mạn tính có thể làm suy nhược nghiêm trọng sức khỏe thể chất của một người.

Deficiency n

Từ 15 · ID 1071
Deficiency
Phiên âm: /dɪˈfɪʃnsi/
Nghĩa: sự thiếu hụt; điểm yếu
Ví dụ
A serious skills deficiency among workers can slow economic growth and reduce the quality of public services.
Sự thiếu hụt kỹ năng nghiêm trọng ở người lao động có thể làm chậm tăng trưởng kinh tế và giảm chất lượng dịch vụ công.

Deteriorate v

Từ 16 · ID 9737692
Phiên âm: /dɪˈtɪəriəreɪt/
Nghĩa: Xuống cấp
Ví dụ
Air quality continues to deteriorate due to increasing pollution levels in urban areas.
Chất lượng không khí tiếp tục suy giảm do mức độ ô nhiễm gia tăng ở các khu đô thị

deterrent n

Từ 17 · ID 20250032
Phiên âm: /dɪˈtɛrənt/
Nghĩa: yếu tố răn đe
Ví dụ
Strict penalties can act as a deterrent to illegal activities.
Các hình phạt nghiêm khắc có thể đóng vai trò như một yếu tố răn đe đối với các hành vi bất hợp pháp.

disjointed a

Từ 18 · ID 23551924
disjointed
Phiên âm: /dɪsˈdʒɔɪntɪd/
Nghĩa: rời rạc, thiếu liên kết
Ví dụ
His speech sounded disjointed, making it difficult for the audience to follow his main argument.
Bài phát biểu của anh ấy nghe rời rạc, khiến khán giả khó theo dõi luận điểm chính.

Disperse v

Từ 19 · ID 9892640
Disperse
Phiên âm: /dɪˈspɜːrs/
Nghĩa: phân tán
Ví dụ
The population is widely dispersed across rural and remote areas.
Dân cư phân tán rộng khắp các khu vực nông thôn và vùng xa.

distress n

Từ 20 · ID 51
distress
Phiên âm: /dɪˈstres/
Nghĩa: sự đau buồn; nỗi khổ sở
Ví dụ
He showed clear signs of emotional distress after the incident.
Anh ấy thể hiện rõ dấu hiệu đau khổ về mặt cảm xúc sau sự việc.
The news caused significant emotional distress among the community.
Tin tức đã gây ra sự căng thẳng cảm xúc đáng kể trong cộng đồng.
Family arguments can cause deep distress for young children if adults refuse to listen to one another.
Những cuộc cãi vã trong gia đình có thể gây ra nỗi khổ sở sâu sắc cho trẻ nhỏ nếu người lớn không chịu lắng nghe nhau.

distribute v

Từ 21 · ID 2064
distribute
Phiên âm: /dɪˈstrɪbjuːt/
Nghĩa: phân phát, phân phối
Ví dụ
The organization works to distribute food and essential supplies to those in need.

Tổ chức này làm việc để phân phối thực phẩm và nhu yếu phẩm cho những người cần.

DISTRIBUTION (n)

Từ 22 · ID 9654809
DISTRIBUTION
Phiên âm: /ˌdɪs.trɪˈbjuː.ʃən/
Nghĩa: sự phân phối
Ví dụ
Synonym: dissemination
Antonym: collection
Global distribution allows films to reach audiences across different countries simultaneously.
Việc phân phối toàn cầu giúp phim tiếp cận khán giả ở nhiều quốc gia cùng lúc.
Họ từ
distribution /ˌdɪstrɪˈbjuːʃn/ (n)
sự phân phối
distribute /dɪˈstrɪbjuːt/ (v)
phân phối
/dɪˈstrɪbjətə(r)/ (n)
nhà phân phối
Cụm từ liên quan
manage content distribution
quản lý phân phối nội dung
distribution channels
các kênh phân phối
global content distribution
phân phối toàn cầu
multi-platform distribution
phân phối đa nền tảng
distribution strategy
chiến lược phân phối

enforcement n (C1)

Từ 23 · ID 7802070
enforcement
Phiên âm: /ɪnˈfɔːsmənt/
Nghĩa: sự thực thi (pháp luật, quy định)
Ví dụ
Synonym: implementation

Antonym: neglect

Strict enforcement of company policies ensures fairness in the workplace.
Việc thực thi nghiêm ngặt các chính sách công ty đảm bảo sự công bằng tại nơi làm việc.
Strict enforcement of traffic laws can reduce accidents and make roads safer for everyone.
Việc thực thi nghiêm ngặt luật giao thông có thể giảm tai nạn và khiến đường sá an toàn hơn cho mọi người.
the process of making people obey a law or rule
Họ từ
enforcement /ɪnˈfɔːsmənt/ (n)
sự thực thi
enforce /ɪnˈfɔːs/ (v)
thực thi
enforceable /ɪnˈfɔːsəbl/ (a)
có thể thi hành
Cụm từ liên quan
ensure enforcement of regulations
đảm bảo việc thực thi quy định
strict enforcement
sự thực thi nghiêm ngặt
law enforcement measures
biện pháp thực thi pháp luật
enforcement mechanisms
cơ chế thực thi
regulatory enforcement
thực thi quy định
Từ đồng nghĩa
implementation, application

exceed v

Từ 24 · ID 7767475
Phiên âm: /ɪkˈsiˈd/
Nghĩa: vượt quá
Ví dụ
The final costs exceeded the original budget by a significant margin.
Chi phí cuối cùng đã vượt quá ngân sách ban đầu một cách đáng kể.

expediency n

Từ 25 · ID 23551929
expediency
Phiên âm: /ɪkˈspiːdiənsi/
Nghĩa: tính tiện lợi trước mắt
Ví dụ
Decisions made for short-term expediency can lead to long-term consequences.
Những quyết định vì tiện lợi trước mắt có thể dẫn đến hậu quả lâu dài.

Explicitly adv

Từ 26 · ID 9430796
Explicitly
Phiên âm: /ɪkˈsplɪsɪtli/
Nghĩa: một cách rõ ràng / một cách minh bạch
Ví dụ
The company must explicitly state how users’ data will be collected, stored, and used in its privacy policy.
Công ty phải nêu rõ ràng cách dữ liệu người dùng sẽ được thu thập, lưu trữ và sử dụng trong chính sách bảo mật của mình.

foodborne a

Từ 27 · ID 23551934
foodborne
Phiên âm: /ˈfuːdbɔːn/
Nghĩa: lây qua thực phẩm
Ví dụ
Food safety measures are crucial to prevent foodborne illnesses.
Các biện pháp an toàn thực phẩm rất quan trọng để ngăn ngừa bệnh lây qua thực phẩm.

Fracture n C1

Từ 28 · ID 9194215
Fracture
Phiên âm: /ˈfræktʃə(r)/
Nghĩa: Rạn nứt, tan vỡ
Ví dụ
The stress caused a fracture in the structure, requiring immediate repair
Áp lực đã gây ra một vết nứt trong cấu trúc, cần được sửa chữa ngay.
(of a society, group, etc.) to divide into several parts.

fragmentation n

Từ 29 · ID 20389011
Phiên âm: /ˌfræɡmenˈteɪʃn/
Nghĩa: sự phân mảnh; tình trạng chia nhỏ rời rạc
Ví dụ
The fragmentation of the system led to inefficiencies and confusion.

Sự phân mảnh của hệ thống dẫn đến kém hiệu quả và nhầm lẫn.
The fragmentation of health records made it difficult for doctors to understand each patient’s full history.
Sự phân mảnh của hồ sơ y tế khiến bác sĩ khó hiểu đầy đủ tiền sử của từng bệnh nhân.

Fundamental a

Từ 30 · ID 7928586
Phiên âm: /ˌfʌndəˈmentl/
Nghĩa: Cơ bản; nền tảng
Ví dụ
Education is a fundamental right for every individual.

Giáo dục là một quyền cơ bản của mỗi cá nhân.

gastrointestinal a

Từ 31 · ID 23551940
gastrointestinal
Phiên âm: /ˌɡæstrəʊɪnˈtestɪnl/
Nghĩa: thuộc về tiêu hóa
Ví dụ
The patient is suffering from gastrointestinal issues that require medical attention
Bệnh nhân đang gặp vấn đề về hệ tiêu hóa cần được điều trị

halting a

Từ 32 · ID 23551943
halting
Phiên âm: /ˈhɔːltɪŋ/
Nghĩa: ngập ngừng
Ví dụ
He gave a halting response, unsure of how to explain the situation.
Anh ấy đưa ra câu trả lời ngập ngừng, không chắc phải giải thích tình huống thế nào.

handler n

Từ 33 · ID 23551944
Phiên âm: /ˈhændlə(r)/
Nghĩa: người xử lý; người điều khiển
Ví dụ
Food handlers must follow strict hygiene standards to ensure safety.
Người xử lý thực phẩm phải tuân thủ các tiêu chuẩn vệ sinh nghiêm ngặt để đảm bảo an toàn

hazard n

Từ 34 · ID 7787985
hazard
Phiên âm: /ˈhæzərd/ danger
Nghĩa: mối nguy
Ví dụ
Exposed electrical wires pose a serious hazard in densely populated residential areas.
Các dây điện trần gây ra một mối nguy nghiêm trọng ở những khu dân cư đông đúc.

Hygiene n

Từ 35 · ID 9801248
Hygiene
Phiên âm: /ˈhaɪdʒiːn/
Nghĩa: Vệ sinh
Ví dụ
Maintaining good personal hygiene is essential for preventing infections.
Duy trì vệ sinh cá nhân tốt là điều cần thiết để ngăn ngừa nhiễm trùng.
Maintaining good personal hygiene is essential for preventing the spread of diseases.
Duy trì vệ sinh cá nhân tốt là điều cần thiết để ngăn ngừa sự lây lan của bệnh tật.

incentivize v

Từ 36 · ID 20301221
incentivize
Phiên âm: /ɪnˈsentɪvaɪz/
Nghĩa: khuyến khích; tạo động lực
Ví dụ
Policies aim to incentivize healthier lifestyle choices among citizens.
Các chính sách nhằm tạo động lực cho người dân lựa chọn lối sống lành mạnh hơn

inherently adv

Từ 37 · ID 20609590
inherently
Phiên âm: /ɪnˈher.ənt.li/
Nghĩa: vốn dĩ
Ví dụ
The process is inherently complex and requires careful management.
Quá trình này vốn dĩ phức tạp và cần được quản lý cẩn thận.

inspection n

Từ 38 · ID 20434518
inspection
Phiên âm: /ɪnˈspekʃn/
Nghĩa: sự kiểm tra
Ví dụ
Regular inspection is necessary to ensure that safety standards are maintained.
Việc kiểm tra thường xuyên là cần thiết để đảm bảo các tiêu chuẩn an toàn được duy trì.

institutional (adj)

Từ 39 · ID 23551948
Phiên âm: /ˌɪnstɪˈtjuːʃənl/
Nghĩa: thuộc tổ chức
Ví dụ
The issue requires institutional reform to address long-standing problems.
Vấn đề này cần cải cách mang tính tổ chức để giải quyết các vấn đề lâu dài
Strong institutional support is necessary if schools want to improve education in poor communities.
Sự hỗ trợ về mặt thể chế mạnh mẽ là cần thiết nếu các trường muốn cải thiện giáo dục ở những cộng đồng nghèo.

Integrity n

Từ 40 · ID 10655331
Integrity
Phiên âm: /ɪnˈteɡrəti/
Nghĩa: tính toàn vẹn, sự vững chắc
Ví dụ
Engineers examined the integrity of the bridge before allowing traffic to resume.
Các kỹ sư đã kiểm tra tính toàn vẹn của cây cầu trước khi cho phép giao thông hoạt động trở lại.

Intermediary a

Từ 41 · ID 7999065
Intermediary
Phiên âm: /ˌɪntərˈmiːdieri/
Nghĩa: trung gian
Ví dụ
The company acted as an intermediary between suppliers and customers.
Công ty đóng vai trò trung gian giữa nhà cung cấp và khách hàng.

justifiable suspicion np

Từ 42 · ID 23551949
justifiable suspicion
Phiên âm: /ˌdʒʌstɪfaɪəbl səˈspɪʃn/
Nghĩa: nghi ngờ có cơ sở
Ví dụ
The police had a justifiable suspicion that the suspect was involved in the crime.
Cảnh sát có nghi ngờ có cơ sở rằng nghi phạm có liên quan đến vụ án.

Latent a

Từ 43 · ID 9485196
Phiên âm: /ˈleɪtnt/
Nghĩa: Tiềm ẩn; chưa bộc lộ
Ví dụ
The disease can remain latent for years before symptoms appear.
Căn bệnh có thể tiềm ẩn trong nhiều năm trước khi xuất hiện triệu chứng.

legislation n

Từ 44 · ID 20048024
legislation
Phiên âm: /ˌledʒɪsˈleɪʃn/
Nghĩa: luật pháp; sự ban hành luật
Ví dụ
New legislation has been introduced to improve food safety standards.
Luật mới đã được ban hành để cải thiện tiêu chuẩn an toàn thực phẩm.
New legislation was introduced to regulate the sale of unsafe weight-loss products online.
Luật mới được ban hành để quản lý việc bán các sản phẩm giảm cân không an toàn trên mạng.

liability n

Từ 45 · ID 19828335
Phiên âm: /ˌlaɪəˈbɪləti/
Nghĩa: điểm bất lợi
Ví dụ
The company may face legal liability if it fails to meet safety requirements.
Công ty có thể phải chịu trách nhiệm pháp lý nếu không đáp ứng các yêu cầu an toàn.
The company accepted liability for the damages caused by the defective product.
Công ty chấp nhận trách nhiệm pháp lý đối với thiệt hại do sản phẩm lỗi gây ra

logistical a

Từ 46 · ID 21610117
logistical
Phiên âm: /ləˈdʒɪstɪkl/
Nghĩa: hậu cần
Ví dụ
The team faced several logistical challenges while organizing the international event.
Nhóm đã đối mặt với nhiều thách thức về hậu cần khi tổ chức sự kiện quốc tế.

Mechanism n

Từ 47 · ID 10653193
Mechanism
Phiên âm: /ˈmekənɪzəm/
Nghĩa: Cơ chế
Ví dụ
The platform needs a better mechanism for removing harmful content before it spreads widely.

Nền tảng cần một cơ chế tốt hơn để gỡ bỏ nội dung độc hại trước khi nó lan truyền rộng rãi.

middlemen n

Từ 48 · ID 23551954
middlemen
Phiên âm: /ˈmɪdlmen/
Nghĩa: trung gian
Ví dụ
The presence of middlemen often increases the final cost of goods for consumers.

Sự hiện diện của các trung gian thường làm tăng chi phí cuối cùng của hàng hóa đối với người tiêu dùng.

monetary a

Từ 49 · ID 19538008
monetary
Phiên âm: /ˈmʌnɪtri/
Nghĩa: thuộc tiền bạc; tài chính
Ví dụ
The policy focuses on tightening monetary conditions to control inflation.
Chính sách tập trung vào việc thắt chặt các điều kiện tiền tệ để kiểm soát lạm phát.
Monetary support is important, but aging parents also need attention, patience and emotional warmth.
Sự hỗ trợ về tiền bạc rất quan trọng, nhưng cha mẹ già cũng cần sự quan tâm, kiên nhẫn và hơi ấm tình cảm.

negligible a

Từ 50 · ID 9335922
Phiên âm: /ˈneɡlɪdʒəbl/
Nghĩa: không đáng kể; rất nhỏ
Ví dụ
The difference in cost was negligible compared to the overall project budget.
Sự khác biệt về chi phí là không đáng kể so với tổng ngân sách của dự án.

non-compliance n

Từ 51 · ID 23551960
Phiên âm: /ˌnɒn kəmˈplaɪəns/
Nghĩa: sự không tuân thủ
Ví dụ
Non-compliance with regulations can result in severe penalties.
Việc không tuân thủ quy định có thể dẫn đến các hình phạt nghiêm trọng.

notoriously adv

Từ 52 · ID 21776861
notoriously
Phiên âm: /nəʊˈtɔːriəsli/
Nghĩa: tai tiếng / nổi tiếng xấu
Ví dụ
The company is notoriously slow in responding to customer complaints.
Công ty nổi tiếng là phản hồi chậm đối với khiếu nại của khách hàng.

obfuscate v

Từ 53 · ID 21974156
obfuscate
Phiên âm: /ˈɒb.fʌs.keɪt/
Nghĩa: làm mờ; che giấu
Ví dụ
The complex language was used to obfuscate the true meaning of the policy.
Ngôn ngữ phức tạp được sử dụng để che giấu ý nghĩa thực sự của chính sách.

obscur v

Từ 54 · ID 21977276
obscur
Phiên âm: /əbˈskjʊə.r/
Nghĩa: che khuất
Ví dụ
The true purpose of the initiative was obscured by vague and ambiguous statements.
Mục đích thực sự của sáng kiến đã bị che khuất bởi những tuyên bố mơ hồ và không rõ ràng.

operational a

Từ 55 · ID 19767275
Phiên âm: /ˌɒpəˈreɪʃənl/
Nghĩa: vận hành được
Ví dụ
The system is now fully operational and ready for large-scale deployment.
Hệ thống hiện đã vận hành hoàn toàn và sẵn sàng triển khai trên quy mô lớn.

overhaul v

Từ 56 · ID 20615950
overhaul
Phiên âm: /ˈəʊ.və.hɔːl/
Nghĩa: cải tổ; đại tu
Ví dụ
The organization plans to overhaul its system to improve performance.
Tổ chức dự định cải tổ hệ thống để nâng cao hiệu quả.

pathogen synonym

Từ 57 · ID 20367583
Ví dụ
Synonym: microorganism
Proper hygiene helps prevent the spread of harmful pathogens.
Vệ sinh đúng cách giúp ngăn chặn sự lây lan của mầm bệnh.
Họ từ
pathogen /ˈpæθədʒən/ (n)
mầm bệnh
pathogenic /ˌpæθəˈdʒenɪk/ (a)
gây bệnh
pathogenicity /ˌpæθədʒəˈnɪsəti/ (n)
khả năng gây bệnh
Cụm từ liên quan
identify a pathogen
xác định mầm bệnh
infectious pathogen
tác nhân gây bệnh
pathogen transmission
sự lây truyền mầm bệnh
pathogen detection
phát hiện mầm bệnh
eliminate pathogens
loại bỏ mầm bệnh

perfunctory adj

Từ 58 · ID 9794197
Phiên âm: /pəˈfʌŋktəri/
Nghĩa: qua loa; chiếu lệ
Ví dụ
The inspection was perfunctory, failing to identify major safety issues.
Cuộc kiểm tra được thực hiện qua loa, không phát hiện các vấn đề an toàn nghiêm trọng.

Personnel n

Từ 59 · ID 9196885
Personnel
Phiên âm: /ˌpɜː.sənˈel/
Nghĩa: nhân viên
Ví dụ
Hospital personnel must follow strict hygiene rules to protect patients from infection.
Nhân viên bệnh viện phải tuân thủ các quy tắc vệ sinh nghiêm ngặt để bảo vệ bệnh nhân khỏi nhiễm trùng.

Preventable a

Từ 60 · ID 9729444
Preventable
Phiên âm: /prɪˈventəbl/
Nghĩa: Có thể ngăn ngừa
Ví dụ
Many diseases are preventable with proper hygiene and medical care.
Nhiều bệnh có thể được ngăn ngừa bằng vệ sinh và chăm sóc y tế phù hợp.
Many diseases are preventable with proper hygiene and medical care.
Nhiều bệnh có thể được ngăn ngừa bằng vệ sinh và chăm sóc y tế phù hợp.

prioritize v

Từ 61 · ID 7812154
prioritize
Phiên âm: /praɪˈɒrətaɪz/
Nghĩa: ưu tiên
Ví dụ
The company must prioritize sustainability in its long-term strategy.
Công ty phải ưu tiên tính bền vững trong chiến lược dài hạn.
Schools should prioritize students’ safety and mental health as much as academic results.
Các trường học nên ưu tiên sự an toàn và sức khỏe tinh thần của học sinh nhiều như kết quả học tập.

procure v

Từ 62 · ID 21203428
Phiên âm: /prəˈkjʊə(r)/
Nghĩa: thu được; kiếm được; mua được
Ví dụ
The organization managed to procure essential medical supplies despite severe shortages in the region.
Tổ chức đã xoay xở để mua được các vật tư y tế thiết yếu mặc dù khu vực đang thiếu hụt nghiêm trọng.
The clinic struggled to procure enough vaccines for children in remote villages.
Phòng khám gặp khó khăn trong việc kiếm đủ vắc-xin cho trẻ em ở các làng xa xôi.

proliferation noun

Từ 63 · ID 20398981
proliferation
Phiên âm: /prəˌlɪfəˈreɪʃn/
Nghĩa: sự lan rộng, phổ biến
Ví dụ
The rapid proliferation of misinformation can have serious consequences for society.
Sự lan rộng nhanh chóng của thông tin sai lệch có thể gây hậu quả nghiêm trọng cho xã hội.

proprietor n

Từ 64 · ID 23551962
proprietor
Phiên âm: /prəˈpraɪətə(r)/
Nghĩa: chủ sở hữu; chủ doanh nghiệp
Ví dụ
The proprietor personally oversees the daily operations of the business.
Chủ sở hữu trực tiếp giám sát hoạt động hàng ngày của doanh nghiệp.
The proprietor of the private space company claimed that his project would benefit all humanity.
Chủ sở hữu của công ty không gian tư nhân tuyên bố rằng dự án của ông sẽ mang lại lợi ích cho toàn nhân loại.

protocol n

Từ 65 · ID 20845372
protocol
Phiên âm: /ˈprəʊtəkɒl/
Nghĩa: nghị định thư
Ví dụ
Chủ sở hữu đảm bảo rằng mọi hoạt động đều đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng.
Các quy trình nghiêm ngặt phải được tuân thủ để đảm bảo an toàn trong quá trình thực hiện
Chủ sở hữu đảm bảo rằng mọi hoạt động đều đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng.
Các quy trình nghiêm ngặt phải được tuân thủ để đảm bảo an toàn trong quá trình thực hiện

provenance n

Từ 66 · ID 22039118
provenance
Phiên âm: e /ˈprɒvənəns/
Nghĩa: nguồn gốc; xuất xứ
Ví dụ
The wine’s provenance significantly influences its value among collectors.
Nguồn gốc xuất xứ của rượu ảnh hưởng đáng kể đến giá trị của nó đối với các nhà sưu tầm.

RECURRENCE 9n)

Từ 67 · ID 21622562
RECURRENCE
Phiên âm: /rɪˈkɜːrəns/
Nghĩa: sự tái phát
Ví dụ
Synonym: return

Antonym: cessation

There is a risk of recurrence if the condition is not fully treated.
Căn bệnh có nguy cơ tái phát nếu không được điều trị triệt để.
Họ từ
recurrence /rɪˈkʌrəns/ (n)
sự tái phát
recur /rɪˈkɜː(r)/ (v)
tái phát
recurrent /rɪˈkʌrənt/ (a)
tái diễn
Cụm từ liên quan
experience recurrence of disease
tái phát bệnh
disease recurrence rate
tỷ lệ tái phát
recurrence of symptoms
tái phát triệu chứng
prevent recurrence
ngăn tái phát
recurrence risk
nguy cơ tái phát

regulatory a

Từ 68 · ID 20511101
regulatory
Phiên âm: /ˈreɡjələtəri/
Nghĩa: thuộc quy định
Ví dụ
The company must comply with regulatory requirements to operate legally
Công ty phải tuân thủ các yêu cầu quy định để hoạt động hợp pháp.

rigorous a

Từ 69 · ID 9104975
Phiên âm: /ˈrɪɡərəs/
Nghĩa: nghiêm khắc; kỹ lưỡng
Ví dụ
The laboratory follows rigorous safety standards to protect all researchers.
Phòng thí nghiệm tuân thủ các tiêu chuẩn an toàn nghiêm ngặt để bảo vệ tất cả các nhà nghiên cứu.
Synonym: strict

Antonym: lenient

The athletes underwent rigorous training before the tournament.
Các vận động viên trải qua quá trình tập luyện khắt khe trước giải đấu.
The medical school has a rigorous training programme.
Trường y có chương trình đào tạo nghiêm ngặt.
Họ từ
rigorous /ˈrɪɡərəs/ (a)
nghiêm ngặt
rigor /ˈrɪɡə(r)/ (n)
sự nghiêm ngặt
rigorously /ˈrɪɡərəsli/ (adv)
một cách nghiêm ngặt
Cụm từ liên quan
rigorous training
luyện tập khắt khe
rigorous standards
tiêu chuẩn nghiêm ngặt
rigorous testing
kiểm tra nghiêm ngặt
highly rigorous
rất khắt khe
rigorous approach
cách tiếp cận nghiêm túc

sanction n

Từ 70 · ID 20729999
Phiên âm: /ˈsæŋkʃn/
Nghĩa: trừng phạt; áp dụng hình phạt
Ví dụ
The government decided to sanction companies that violated environmental laws
Chính phủ quyết định trừng phạt các công ty vi phạm luật môi trường.

Sanitary a

Từ 71 · ID 9661660
Sanitary
Phiên âm: /ˈsænəteri/
Nghĩa: Thuộc vệ sinh
Ví dụ
The facility maintains sanitary conditions to protect public health
Cơ sở duy trì điều kiện vệ sinh để bảo vệ sức khỏe cộng đồng.

schedule n

Từ 72 · ID 9083929
schedule
Phiên âm: /ʃˈɛdjuːl/
Nghĩa: lịch trình; thời khóa biểu
Ví dụ
Her daily schedule is carefully organized to balance work and personal life effectively.
Lịch trình hằng ngày của cô ấy được sắp xếp cẩn thận để cân bằng hiệu quả giữa công việc và cuộc sống.
A shared family schedule helps everyone remember school events, appointments, and chores.
Một lịch trình chung của gia đình giúp mọi người nhớ các sự kiện ở trường, cuộc hẹn và việc nhà.
A clear schedule helps students balance school, homework, exercise and rest.
Một lịch trình rõ ràng giúp học sinh cân bằng việc học ở trường, bài tập về nhà, tập thể dục và nghỉ ngơi.
A clear schedule helps students balance homework, exercise and relaxation after school.
Một lịch trình rõ ràng giúp học sinh cân bằng bài tập về nhà, việc tập thể dục và sự thư giãn sau giờ học.
a list of planned activities or things to be done showing the times or dates when they are intended to happen.
A clear schedule helps students finish homework and still have time for hobbies.
Một lịch trình rõ ràng giúp học sinh hoàn thành bài tập về nhà mà vẫn có thời gian cho sở thích.
A clear study schedule helps students balance homework, revision and rest during exam season.
Một lịch học rõ ràng giúp học sinh cân bằng bài tập về nhà, ôn tập và nghỉ ngơi trong mùa thi.
Họ từ
schedule
lịch trình; thời khóa biểu
/ʃˈɛdjuːl/ · n
scheduled
đã được lên lịch
/ˈʃedjuːld/ · adj
schedule
lịch trình; thời khóa biểu
/ˈʃedjuːl/ · (n)
reschedule
lên lịch lại
/ˌriːˈʃedjuːl/ · v
scheduled
đã được lên lịch
/ˈʃedjuːld/ · (adj)
scheduling
việc lên lịch
/ˈʃedjuːlɪŋ/ · n
unscheduled
không được lên lịch trước
/ʌnˈʃedjuːld/ · adj
Cụm từ liên quan
daily schedule
lịch trình hằng ngày
/ʃˈɛdjuːl/ · np
busy schedule
lịch trình bận rộn
/ʃˈɛdjuːl/
family schedule
lịch sinh hoạt gia đình
/ʃˈɛdjuːl/
school schedule
lịch học
/ʃˈɛdjuːl/
stick to a schedule
tuân theo lịch trình
/ʃˈɛdjuːl/
on schedule, tight schedule
/ʃˈɛdjuːl/
study schedule
lịch học
/ʃˈɛdjuːl/ · np
according to schedule
theo lịch trình
/ʃˈɛdjuːl/
follow a schedule
tuân theo lịch trình
/ʃˈɛdjuːl/
Từ đồng nghĩa
timetable
thời gian biểu, lịch trình
/ˈtaɪmteɪbl/ · noun
timetable, itinerary
Từ trái nghĩa
disorder
rối loạn
/dɪˈsɔː.dər/ · (n)

Scrutiny n

Từ 73 · ID 7993060
Scrutiny
Phiên âm: /ˈskruːtəni/ inspection
Nghĩa: sự giám sát chặt chẽ, xem xét kỹ lưỡng
Ví dụ
The proposal came under intense scrutiny from regulatory authorities.
Đề xuất đã bị các cơ quan quản lý xem xét kỹ lưỡng.

semi-regulated a

Từ 74 · ID 23551965
semi-regulated
Phiên âm: /ˌsemi ˈreɡjəleɪtɪd/
Nghĩa: bán kiểm soát
Ví dụ
The sector operates in a semi-regulated environment with limited oversight.
Ngành này hoạt động trong môi trường bán kiểm soát với sự giám sát hạn chế.

Splinter v

Từ 75 · ID 8066511
Splinter
Phiên âm: /ˈsplɪntər/
Nghĩa: tách ra
Ví dụ
The group began to splinter into smaller factions due to internal disagreements
Nhóm bắt đầu tách thành các phe nhỏ hơn do bất đồng nội bộ.

stringent a

Từ 76 · ID 20423505
stringent
Phiên âm: /ˈstrɪndʒənt/
Nghĩa: nghiêm ngặt
Ví dụ
The laboratory follows stringent safety guidelines to prevent accidents.
Phòng thí nghiệm tuân theo các hướng dẫn an toàn nghiêm ngặt để ngăn ngừa tai nạn.

supply chain np

Từ 77 · ID 15849419
supply chain
Phiên âm: /səˈplaɪ tʃeɪn/
Nghĩa: Chuỗi cung ứng
Ví dụ
Disruptions in the supply chain have caused delays in production.
Sự gián đoạn trong chuỗi cung ứng đã gây ra sự chậm trễ trong sản xuất.

Suspicion n

Từ 78 · ID 1296
Suspicion
Phiên âm: /səˈspɪʃn/
Nghĩa: sự nghi ngờ, ngờ vực
Ví dụ
There is growing suspicion about the transparency of the decision-making process.
Có sự nghi ngờ ngày càng tăng về tính minh bạch của quá trình ra quyết định.

Sustenance n

Từ 79 · ID 19545438
Sustenance
Phiên âm: /ˈsʌstənəns/
Nghĩa: sự duy trì sự sống
Ví dụ
Food is essential for human sustenance and overall well-being.
Thực phẩm là yếu tố thiết yếu để duy trì sự sống và sức khỏe tổng thể

Systemic a

Từ 80 · ID 19873809
Systemic
Phiên âm: /sɪˈstemɪk/
Nghĩa: mang tính hệ thống
Ví dụ
The report highlights systemic issues within the education system that require urgent reform.
Báo cáo nhấn mạnh các vấn đề mang tính hệ thống trong hệ thống giáo dục cần được cải cách khẩn cấp.