Đề minh hoạ số 45 - BẢNG TỪ BÀI ĐỌC HIỂU 10 CÂU
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

abstain v

Từ 1 · ID 23558424
Phiên âm: /əbˈsteɪn/
Nghĩa: kiêng; tránh dùng
Ví dụ
He decided to abstain from alcohol for a month to improve his overall health and well-being.
Anh ấy quyết định kiêng rượu trong một tháng để cải thiện sức khỏe tổng thể.

Alcoholic a

Từ 2 · ID 8020571
Alcoholic
Phiên âm: /ˌælkəˈhɑːlɪk/
Nghĩa: có cồn
Ví dụ
They only serve alcoholic beverages after a certain hour to comply with local regulations.
Họ chỉ phục vụ đồ uống có cồn sau một giờ nhất định để tuân thủ quy định địa phương.

alteration n

Từ 3 · ID 7992267
alteration
Phiên âm: /ˌɔːltəˈreɪʃn/
Nghĩa: sự thay đổi; sự sửa đổi
Ví dụ
The renovation involved significant alteration to the original structure of the building.
Việc cải tạo bao gồm những thay đổi đáng kể đối với cấu trúc ban đầu của tòa nhà.
A tiny alteration in the product label helped customers notice the new weight more easily.
Một thay đổi nhỏ trên nhãn sản phẩm đã giúp khách hàng nhận ra trọng lượng mới dễ dàng hơn.

alter v

Từ 4 · ID 8018473
alter
Phiên âm: /ˈɔːltə(r)/
Nghĩa: thay đổi
Ví dụ
Climate change can alter livestock health and productivity over time.
Biến đổi khí hậu có thể thay đổi sức khỏe và năng suất vật nuôi theo thời gian.
A sudden illness can alter a patient’s daily routine, eating habits, and sleep schedule.
Một căn bệnh bất ngờ có thể thay đổi sinh hoạt hằng ngày, thói quen ăn uống và lịch ngủ của bệnh nhân.

authorization n

Từ 5 · ID 23558430
Phiên âm: /ˌɔːθəraɪˈzeɪʃn/
Nghĩa: sự cho phép; sự ủy quyền
Ví dụ
You need official authorization before accessing confidential information within the system.
Bạn cần sự cho phép chính thức trước khi truy cập thông tin mật trong hệ thống.
The laboratory needed official authorization before it could share patients’ medical data with researchers.
Phòng thí nghiệm cần sự cấp quyền chính thức trước khi có thể chia sẻ dữ liệu y tế của bệnh nhân với các nhà nghiên cứu.

breathalyzer n

Từ 6 · ID 23558434
breathalyzer
Phiên âm: /ˈbreθəlaɪzə/
Nghĩa: máy đo nồng độ cồn
Ví dụ
Police officers used a breathalyzer to check drivers for alcohol consumption during the inspection.
Cảnh sát đã sử dụng máy đo nồng độ cồn để kiểm tra người lái xe trong đợt kiểm tra.

Cease v

Từ 7 · ID 9891646
Cease
Phiên âm: /siːs/
Nghĩa: Ngừng, chấm dứt
Ví dụ
The company will cease operations if it cannot secure additional funding in time.
Công ty sẽ chấm dứt hoạt động nếu không thể đảm bảo thêm nguồn vốn kịp thời.

checkpoint n

Từ 8 · ID 12025852
checkpoint
Phiên âm: /ˈʧɛkpɔɪnt/
Nghĩa: trạm kiểm soát
Ví dụ
Security was tightened at every checkpoint to ensure public safety during the event.
An ninh được tăng cường tại mọi trạm kiểm soát để đảm bảo an toàn công cộng trong sự kiện.

clientele n

Từ 9 · ID 22536315
clientele
Phiên âm: /ˌkliːɒnˈtel/
Nghĩa: khách hàng
Ví dụ
The restaurant attracts a diverse clientele, including tourists and local residents.
Nhà hàng thu hút một nhóm khách hàng đa dạng, bao gồm cả du khách và người dân địa phương
Luxury hotels cater to an exclusive clientele seeking premium travel experiences.
Các khách sạn cao cấp phục vụ nhóm khách hàng độc quyền tìm kiếm trải nghiệm du lịch cao cấp.
Họ từ
client
khách hàng
/ˈklaɪənt/ · n
clientele
khách hàng
/ˌkliːɒnˈtel/ · n
client-based
dựa trên khách hàng
/ˈklaɪənt beɪst/ · a
Cụm từ liên quan
attract wealthy clientele
thu hút nhóm khách hàng giàu có
/ˈklaɪənt/
cater to exclusive clientele
phục vụ nhóm khách hàng độc quyền
/ˈklaɪənt/
expand clientele networks
mở rộng mạng lưới khách hàng
/ˈklaɪənt/
build loyal clientele
xây dựng tệp khách hàng trung thành
/ˈklaɪənt/
understand clientele needs
hiểu nhu cầu khách hàng
/ˈklaɪənt/
Từ đồng nghĩa
customers
Từ trái nghĩa
providers

collapse v

Từ 10 · ID 8134226
collapse
Phiên âm: /kəˈlæps/
Nghĩa: sụp đổ; thất bại
Ví dụ
The sudden collapse of the company shocked both employees and investors.
Sự sụp đổ đột ngột của công ty khiến cả nhân viên và nhà đầu tư bị sốc.

compliance n

Từ 11 · ID 9151498
compliance
Phiên âm: /kəmˈplaɪ.əns/
Nghĩa: sự tuân thủ, chấp hành
Ví dụ
Strict compliance with safety regulations is essential in hazardous industries.
Việc tuân thủ nghiêm ngặt các quy định an toàn là điều cần thiết trong các ngành nguy hiểm

CONSUMPTION (n)

Từ 12 · ID 2188
CONSUMPTION
Phiên âm: /kənˈsʌmpʃn/
Nghĩa: sự tiêu thụ
Ví dụ
Excessive consumption of sugary drinks can lead to serious health problems.

Việc tiêu thụ quá nhiều đồ uống có đường có thể dẫn đến các vấn đề sức khỏe nghiêm trọng.
Họ từ
consumption /kənˈsʌmpʃn/ (n)
sự tiêu thụ
consume /kənˈsjuːm/ (v)
tiêu thụ
consumer /kənˈsjuːmə(r)/ (n)
người tiêu dùng
Cụm từ liên quan
boost content consumption
tăng tiêu thụ nội dung
content consumption patterns
mô hình tiêu thụ nội dung
digital consumption habits
thói quen tiêu thụ số
excessive consumption
tiêu thụ quá mức
monitor consumption trends
theo dõi xu hướng tiêu thụ

correlative adj

Từ 13 · ID 21522327
correlative
Phiên âm: /kənˈstrʌktɪv/
Nghĩa: có liên quan
Ví dụ
There is a correlative relationship between exercise and improved mental health.

Có mối liên hệ giữa việc tập thể dục và sức khỏe tinh thần được cải thiện.

Crackdown n

Từ 14 · ID 9713218
Crackdown
Phiên âm: /ˈkrækdaʊn/
Nghĩa: chiến dịch trấn áp
Ví dụ
The government launched a crackdown on illegal activities to restore order in the city.
Chính phủ đã phát động chiến dịch trấn áp các hoạt động bất hợp pháp để khôi phục trật tự trong thành phố.

Curtail v

Từ 15 · ID 11599217
Curtail
Phiên âm: /kəˈteɪl/
Nghĩa: cắt giảm, hạn chế
Ví dụ
The government plans to curtail unnecessary public spending.
Chính phủ có kế hoạch cắt giảm các khoản chi tiêu công không cần thiết.

demarcate v

Từ 16 · ID 9751634
Phiên âm: /ˈdiːmɑːkeɪt/
Nghĩa: phân định; vạch ranh giới rõ ràng
Ví dụ
The agreement aims to demarcate the boundaries between the two territories clearly
Thỏa thuận nhằm phân định rõ ràng ranh giới giữa hai vùng lãnh thổ.

designate v

Từ 17 · ID 11229697
designate
Phiên âm: /ˈdezɪɡneɪt/
Nghĩa: chỉ định; ấn định
Ví dụ
My parents decided to designate one corner of the house as a quiet study space.

Bố mẹ tôi quyết định dành riêng một góc trong nhà làm không gian học tập yên tĩnh.
The company will designate certain days for team meetings and in-person training.
Công ty sẽ chỉ định một số ngày nhất định cho các cuộc họp nhóm và đào tạo trực tiếp.

desolation n

Từ 18 · ID 23558449
desolation
Phiên âm: /ˌdesəˈleɪʃn/
Nghĩa: sự hoang tàn
Ví dụ
The war left a scene of desolation, with buildings destroyed and communities displaced.
Chiến tranh để lại cảnh hoang tàn, với các tòa nhà bị phá hủy và cộng đồng bị di dời.

deterrent n

Từ 19 · ID 20250032
Phiên âm: /dɪˈtɛrənt/
Nghĩa: yếu tố răn đe
Ví dụ
Strict penalties can act as a deterrent to illegal activities.
Các hình phạt nghiêm khắc có thể đóng vai trò như một yếu tố răn đe đối với các hành vi bất hợp pháp.

Dismantle v

Từ 20 · ID 20026848
Phiên âm: /dɪˈmæntl/
Nghĩa: Tháo dỡ; phá bỏ
Ví dụ
Officials decided to dismantle the unstable structure before it collapsed and injured nearby residents.
Các quan chức quyết định tháo dỡ công trình không ổn định trước khi nó sập xuống và làm bị thương cư dân gần đó.
The new administration promised to dismantle outdated barriers that made cross-border trade unnecessarily difficult.
Chính quyền mới hứa sẽ tháo dỡ những rào cản lỗi thời khiến thương mại xuyên biên giới trở nên khó khăn không cần thiết.
Modern wellness movements try to dismantle the belief that pain always means progress.
Các phong trào sức khỏe hiện đại cố gắng phá bỏ niềm tin rằng đau đớn luôn đồng nghĩa với tiến bộ.

disposable a

Từ 21 · ID 10785346
Phiên âm: /dɪˈspəʊ.zə.bəl/
Nghĩa: dùng một lần
Ví dụ
Many restaurants are reducing the use of disposable plastics to minimize environmental impact.
Nhiều nhà hàng đang giảm sử dụng đồ nhựa dùng một lần để giảm tác động đến môi trường.

downturn n

Từ 22 · ID 20398440
downturn
Phiên âm: /ˈdaʊntɜːn/
Nghĩa: suy thoái
Ví dụ
The economic downturn led to widespread unemployment and reduced consumer spending.

Sự suy thoái kinh tế đã dẫn đến thất nghiệp lan rộng và giảm chi tiêu tiêu dùng.

draconian adj B1

Từ 23 · ID 19796577
draconian
Phiên âm: /drəˈkəʊniən/
Nghĩa: hà khắc, tàn bạo
Ví dụ
(especially of laws or their application) extremely severe or go further than is right or necessary.

enforcement n (C1)

Từ 24 · ID 7802070
enforcement
Phiên âm: /ɪnˈfɔːsmənt/
Nghĩa: sự thực thi (pháp luật, quy định)
Ví dụ
Synonym: implementation

Antonym: neglect

Strict enforcement of company policies ensures fairness in the workplace.
Việc thực thi nghiêm ngặt các chính sách công ty đảm bảo sự công bằng tại nơi làm việc.
Strict enforcement of traffic laws can reduce accidents and make roads safer for everyone.
Việc thực thi nghiêm ngặt luật giao thông có thể giảm tai nạn và khiến đường sá an toàn hơn cho mọi người.
the process of making people obey a law or rule
Họ từ
enforcement /ɪnˈfɔːsmənt/ (n)
sự thực thi
enforce /ɪnˈfɔːs/ (v)
thực thi
enforceable /ɪnˈfɔːsəbl/ (a)
có thể thi hành
Cụm từ liên quan
ensure enforcement of regulations
đảm bảo việc thực thi quy định
strict enforcement
sự thực thi nghiêm ngặt
law enforcement measures
biện pháp thực thi pháp luật
enforcement mechanisms
cơ chế thực thi
regulatory enforcement
thực thi quy định
Từ đồng nghĩa
implementation, application

Eradicate v

Từ 25 · ID 9379869
Eradicate
Phiên âm: /ɪˈrædɪkeɪt/
Nghĩa: xóa bỏ
Ví dụ
Governments aim to eradicate illegal dumping of waste
Chính phủ nhằm xóa bỏ việc đổ rác trái phép.

Erode v

Từ 26 · ID 9335235
Erode
Phiên âm: /ɪˈrəʊd/
Nghĩa: Xói mòn
Ví dụ
Lack of trust can gradually erode relationships within a team.
Sự thiếu niềm tin có thể dần dần làm xói mòn các mối quan hệ trong nhóm.

evaporate v

Từ 27 · ID 8100697
Phiên âm: /ɪˈvæpəreɪt/
Nghĩa: bay hơi
Ví dụ
The water began to evaporate quickly under the intense heat of the sun.
Nước bắt đầu bay hơi nhanh chóng dưới sức nóng mạnh của mặt trời.

Exemplify v

Từ 28 · ID 9371818
Exemplify
Phiên âm: /ɪɡˈzemplɪfaɪ/
Nghĩa: minh họa rõ; là ví dụ tiêu biểu cho
Ví dụ
The village exemplifies how responsible tourism can protect culture while creating income for local families.
Ngôi làng là ví dụ tiêu biểu cho việc du lịch có trách nhiệm có thể bảo vệ văn hóa trong khi tạo thu nhập cho các gia đình địa phương.

exorbitant a

Từ 29 · ID 11599211
exorbitant
Phiên âm: /ɪɡˈzɔːbɪtənt/
Nghĩa: quá cao; cắt cổ
Ví dụ
The restaurant charged an exorbitant price for a simple meal because it was located next to a famous attraction.
Nhà hàng tính một mức giá cắt cổ cho một bữa ăn đơn giản vì nó nằm cạnh một điểm tham quan nổi tiếng
Many families complained about exorbitant prices for basic goods such as milk, rice and cooking oil.
Nhiều gia đình phàn nàn về mức giá quá cao của các mặt hàng cơ bản như sữa, gạo và dầu ăn.

exuberant a

Từ 30 · ID 9895227
Phiên âm: /ɪɡˈzjuːbərənt/
Nghĩa: tràn đầy năng lượng
Ví dụ
The crowd was exuberant after the team secured a decisive victory.
Đám đông vô cùng hân hoan sau khi đội giành chiến thắng thuyết phục

Formidable a

Từ 31 · ID 9346847
Formidable
Phiên âm: /ˈfɔːmɪdəbl/
Nghĩa: đáng gờm
Ví dụ
They faced a formidable opponent in the final match of the tournament.
Họ phải đối mặt với một đối thủ đáng gờm trong trận chung kết.

habitual a

Từ 32 · ID 2092
habitual
Phiên âm: /həˈbɪtʃuəl/
Nghĩa: theo thói quen; thường xuyên
Ví dụ
He is a habitual reader who spends at least an hour every day reading books.
Anh ấy là người đọc sách theo thói quen, dành ít nhất một giờ mỗi ngày để đọc.
He became habitual about checking his schedule every morning before leaving home.
Anh ấy hình thành thói quen kiểm tra lịch trình mỗi sáng trước khi rời khỏi nhà.

hospitality n

Từ 33 · ID 9214681
Phiên âm: /ˌhɒspɪˈtæləti/
Nghĩa: lòng hiếu khách; sự tiếp đãi
Ví dụ
the group of businesses that provide services for guests.

idle adj

Từ 34 · ID 20840507
idle
Phiên âm: /ˈaɪdl/
Nghĩa: lười biếng, không làm gì
Ví dụ
Prolonged idleness can lead to a decline in both physical and mental health.
Sự nhàn rỗi kéo dài có thể dẫn đến suy giảm cả sức khỏe thể chất và tinh thần.

Idleness n

Từ 35 · ID 9037029
Idleness
Phiên âm: /ˈaɪdlnəs/
Nghĩa: sự nhàn rỗi, thất nghiệp
Ví dụ
The machines remained idle due to a lack of demand for the product.
Các máy móc vẫn nhàn rỗi do thiếu nhu cầu đối với sản phẩm.

imbibe v

Từ 36 · ID 23558465
imbibe
Phiên âm: /ɪmˈbaɪb/
Nghĩa: uống (rượu)
Ví dụ
He tends to imbibe alcohol occasionally during social gatherings with friends.
Anh ấy thỉnh thoảng uống rượu trong các buổi tụ họp với bạn bè.

Implementation n

Từ 37 · ID 1441
Implementation
Phiên âm: /ˌɪmplɪmenˈteɪʃn/
Nghĩa: sự thực hiện; sự triển khai
Ví dụ
The successful implementation of the reform required clear planning, trained staff, and regular public communication.
Việc triển khai thành công cải cách đòi hỏi kế hoạch rõ ràng, nhân viên được đào tạo và giao tiếp thường xuyên với công chúng.

impoundment n

Từ 38 · ID 23558469
impoundment
Phiên âm: /ɪmˈpaʊndmənt/
Nghĩa: sự tịch thu
Ví dụ
The impoundment of vehicles was carried out as part of a strict enforcement campaign.
Việc tịch thu phương tiện được thực hiện như một phần của chiến dịch thực thi nghiêm ngặt

impunity n

Từ 39 · ID 21143296
impunity
Phiên âm: /ɪmˈpjuːnəti/
Nghĩa: sự miễn trừng phạt
Ví dụ
freedom from punishment or from the unpleasant results of something that has been done.
Officials should not act with impunity when their decisions cause serious harm to ordinary citizens.
Các quan chức không nên hành động mà không bị trừng phạt khi quyết định của họ gây thiệt hại nghiêm trọng cho người dân bình thường.

indulge v

Từ 40 · ID 9247749
indulge
Phiên âm: /ɪnˈdʌldʒ/
Nghĩa: nuông chiều, hưởng thụ
Ví dụ
She decided to indulge in a relaxing spa treatment after a stressful week at work.
Cô ấy quyết định nuông chiều bản thân bằng một liệu trình spa thư giãn sau một tuần làm việc căng thẳng.

ingrain v

Từ 41 · ID 19947021
ingrain
Phiên âm: /ɪnˈɡreɪn/
Nghĩa: ăn sâu, thấm nhuần
Ví dụ
Early experiences can ingrain certain habits that last well into adulthood
Những trải nghiệm ban đầu có thể khắc sâu một số thói quen kéo dài đến tận tuổi trưởng thành.

irreversible adj

Từ 42 · ID 10771671
irreversible
Phiên âm: /ɪˌrɛvərˈsɪbl/
Nghĩa: Không thể đảo ngược
Ví dụ
The environmental damage caused by the spill may be irreversible if not addressed immediately.
Thiệt hại môi trường do vụ tràn gây ra có thể không thể đảo ngược nếu không được xử lý ngay lập tức.

leniency n

Từ 43 · ID 23558495
leniency
Phiên âm: /ˈliːniənsi/
Nghĩa: sự khoan dung
Ví dụ
The judge showed leniency due to the defendant’s lack of prior offenses.
Thẩm phán đã thể hiện sự khoan dung do bị cáo chưa từng phạm tội trước đó.

logistics n

Từ 44 · ID 20136953
logistics
Phiên âm: /ləˈdʒɪstɪks/
Nghĩa: hậu cần
Ví dụ
Effective logistics are crucial for ensuring the smooth delivery of goods and services.
Hậu cần hiệu quả là yếu tố quan trọng để đảm bảo việc giao hàng và dịch vụ diễn ra suôn sẻ.

magnitude /ˈmæɡnɪtju

Từ 45 · ID 9550424
Phiên âm: n
Nghĩa: mức độ lớn; tầm quan trọng
Ví dụ
The magnitude of the disaster was beyond what anyone had anticipated

Quy mô của thảm họa vượt xa những gì bất kỳ ai dựđoán.
The magnitude of the crisis became clear when trade, employment, and public services were all affected.
Mức độ nghiêm trọng của cuộc khủng hoảng trở nên rõ ràng khi thương mại, việc làm và dịch vụ công đều bị ảnh hưởng.

Manned a

Từ 46 · ID 8144984
Manned
Phiên âm: /mænd/
Nghĩa: có người lái
Ví dụ
The station is constantly manned to ensure safety and security at all times.
Trạm luôn có người trực để đảm bảo an toàn và an ninh mọi lúc.

Municipal a

Từ 47 · ID 7751904
Municipal
Phiên âm: /mjuːˈnɪsɪpl/
Nghĩa: thuộc đô thị / thành phố
Ví dụ
The municipal authorities are responsible for maintaining public infrastructure.
Cơ quan thành phố chịu trách nhiệm duy trì cơ sở hạ tầng công cộng.

once-boisterous a

Từ 48 · ID 23558504
once-boisterous
Phiên âm: /ˌwʌns ˈbɔɪstərəs/
Nghĩa: từng náo nhiệt
Ví dụ
The once-boisterous street is now quiet after the new regulations were enforced.
Con phố từng náo nhiệt giờ trở nên yên tĩnh sau khi các quy định mới được thực thi.

partake v

Từ 49 · ID 20200564
partake
Phiên âm: /pɑːˈteɪk/
Nghĩa: tham gia
Ví dụ
Many people choose to partake in community events to build stronger social connections.

Nhiều người chọn tham gia các sự kiện cộng đồng để xây dựng mối quan hệ xã hội bền chặt hơn.

patrol v

Từ 50 · ID 21436736
patrol
Phiên âm: /pəˈtrəʊl/
Nghĩa: tuần tra, đi tuần
Ví dụ
Police officers regularly patrol the area to maintain public safety.
Cảnh sát thường xuyên tuần tra khu vực để đảm bảo an toàn công cộng.

patronage n

Từ 51 · ID 21909032
patronage
Phiên âm: /ˈpætrənɪdʒ/
Nghĩa: sự bảo trợ; sự lui tới
Ví dụ
The artist gained recognition through the patronage of a wealthy collector.
Nghệ sĩ đã được công nhận nhờ sự bảo trợ của một nhà sưu tập giàu có.
Government patronage has helped preserve cultural heritage sites for tourism.
Sự bảo trợ của chính phủ đã giúp bảo tồn các di sản văn hóa phục vụ du lịch.
Họ từ
patron
người bảo trợ; khách quen
/ˈpeɪtrən/ · n
patronage
sự bảo trợ; sự lui tới
/ˈpætrənɪdʒ/ · n
patronage /ˈpætrənɪdʒ/ (n): 
sự bảo trợ

patron /ˈpeɪtrən/ (n): 
người bảo trợ
patronise
bảo trợ; ra vẻ bề trên
/ˈpætrənaɪz/ · v
Cụm từ liên quan
artistic patronage: 
bảo trợ nghệ thuật
/ˈpeɪtrən/

state patronage: 
bảo trợ của nhà nước
/ˈpeɪtrən/

patronage systems: 
hệ thống bảo trợ
/ˈpeɪtrən/
seek patronage
tìm kiếm sự bảo trợ
/ˈpeɪtrən/
receive royal patronage
nhận sự bảo trợ hoàng gia
/ˈpeɪtrən/
enjoy state patronage
được nhà nước bảo trợ
/ˈpeɪtrən/
depend on private patronage
phụ thuộc vào bảo trợ tư nhân
/ˈpeɪtrən/
withdraw patronage from institutions
rút sự bảo trợ khỏi các tổ chức
/ˈpeɪtrən/
Từ đồng nghĩa
support
hỗ trợ
/səˈpɔːt/ · v,n
Từ trái nghĩa
neglect
sao nhãng, không chú ý, bỏ mặc
/nɪˈɡlekt/ · v

patron n

Từ 52 · ID 20045571
patron
Phiên âm: /ˈpeɪtrən/
Nghĩa: người bảo trợ; khách hàng quen
Ví dụ
The café has a regular patron who visits every morning for coffee.
Quán cà phê có một khách quen ghé thăm mỗi sáng để uống cà phê.

perceptible (adj)

Từ 53 · ID 19767427
Phiên âm: /pəˈseptəbl/
Nghĩa: có thể nhận thấy
Ví dụ
The change in temperature was perceptible as soon as the sun set.
Sự thay đổi nhiệt độ có thể nhận thấy ngay khi mặt trời lặn.
The change in temperature was perceptible as soon as the sun set.
Sự thay đổi nhiệt độ có thể nhận thấy ngay khi mặt trời lặn.

Perception n

Từ 54 · ID 7837365
Perception
Phiên âm: /pəˈsepʃn/
Nghĩa: nhận thức
Ví dụ
Public perception of the brand has improved significantly over time.
Nhận thức của công chúng về thương hiệu đã được cải thiện đáng kể theo thời gian.

Plummet v

Từ 55 · ID 9485342
Plummet
Phiên âm: /ˈplʌmɪt/
Nghĩa: giảm mạnh; lao dốc
Ví dụ
Fish populations may plummet if factories continue to release untreated waste into the river.

Số lượng cá có thể giảm mạnh nếu các nhà máy tiếp tục xả chất thải chưa xử lý xuống sông.

populace n

Từ 56 · ID 19710232
populace
Phiên âm: /ˈpɑːpjələs/
Nghĩa: công chúng, quần chúng
Ví dụ
The populace expressed concern about the new regulations affecting their daily lives.
Dân chúng bày tỏ lo ngại về các quy định mới ảnh hưởng đến cuộc sống hàng ngày.

pragmatic a

Từ 57 · ID 20615966
pragmatic
Phiên âm: /præɡˈmæt.ɪk/
Nghĩa: thực tế
Ví dụ
The designer adopted a pragmatic approach to balance creativity and functionality.

Nhà thiết kế đã áp dụng cách tiếp cận thực tế để cân bằng giữa sáng tạo và tính ứng dụng.

Prime a

Từ 58 · ID 9674747
Prime
Phiên âm: /praɪm/
Nghĩa: quan trọng, chính
Ví dụ
This is a prime example of how innovation can drive success.
Đây là một ví dụ điển hình về cách đổi mới có thể thúc đẩy thành công.

prioritization (n)

Từ 59 · ID 21810075
Phiên âm: /praɪˌɒrətiˈzeɪʃn/
Nghĩa: sự ưu tiên hóa
Ví dụ
Effective prioritization is key to managing multiple tasks efficiently
Việc ưu tiên hiệu quả là chìa khóa để quản lý nhiều nhiệm vụ một cách hiệu quả.

prolonged a

Từ 60 · ID 8138665
prolonged
Phiên âm: /prəˈlɒŋd/
Nghĩa: kéo dài
Ví dụ
The prolonged drought has severely affected agriculture and water supplies across the region.
Đợt hạn hán kéo dài đã ảnh hưởng nghiêm trọng đến nông nghiệp và nguồn cung nước trên toàn khu vực.
Prolonged stress may weaken the body and make recovery from exercise slower.
Căng thẳng kéo dài có thể làm cơ thể yếu đi và khiến quá trình phục hồi sau tập luyện chậm hơn.

proprietor n

Từ 61 · ID 23551962
proprietor
Phiên âm: /prəˈpraɪətə(r)/
Nghĩa: chủ sở hữu; chủ doanh nghiệp
Ví dụ
The proprietor personally oversees the daily operations of the business.
Chủ sở hữu trực tiếp giám sát hoạt động hàng ngày của doanh nghiệp.
The proprietor of the private space company claimed that his project would benefit all humanity.
Chủ sở hữu của công ty không gian tư nhân tuyên bố rằng dự án của ông sẽ mang lại lợi ích cho toàn nhân loại.

punitive adj

Từ 62 · ID 19695809
Phiên âm: /ˈpjuːnətɪv/
Nghĩa: mang tính trừng phạt
Ví dụ
The measures were criticized for being overly punitive rather than constructive.
Các biện pháp bị chỉ trích là mang tính trừng phạt quá mức thay vì mang tính xây dựng.
A punitive approach may stop bad behavior for a moment, but it rarely teaches children real responsibility.
Một cách tiếp cận mang tính trừng phạt có thể ngăn hành vi xấu trong chốc lát, nhưng hiếm khi dạy trẻ tinh thần trách nhiệm thật sự.

raucous a

Từ 63 · ID 23558517
raucous
Phiên âm: /ˈrɔːkəs/
Nghĩa: ồn ào
Ví dụ
The bar was filled with raucous laughter and loud conversations late into the night.
Quán bar tràn ngập tiếng cười ồn ào và những cuộc trò chuyện lớn kéo dài đến khuya.

refrain v

Từ 64 · ID 20079363
refrain
Phiên âm: /rɪˈfreɪn/
Nghĩa: kiềm chế
Ví dụ
Farmers must refrain from overusing antibiotics in livestock
Nông dân phải kiềm chế việc lạm dụng kháng sinh ở vật nuôi.

Regime n

Từ 65 · ID 9708422
Regime
Phiên âm: /reɪˈʒiːm/
Nghĩa: Chế độ
Ví dụ
The country operates under a strict political regime with limited freedoms
Quốc gia này hoạt động dưới một chế độ chính trị nghiêm ngặt với nhiều hạn chế tự do

relentless a

Từ 66 · ID 19920816
relentless
Phiên âm: /rɪˈlentləs/
Nghĩa: không ngừng
Ví dụ
They showed relentless determination in pursuing their goals.
Họ thể hiện sự quyết tâm không ngừng trong việc theo đuổi mục tiêu.

RESIDUAL (adj)

Từ 67 · ID 21886653
RESIDUAL
Phiên âm: /rɪˈzɪdjuəl/
Nghĩa: còn sót lại
Ví dụ
There were residual effects of the crisis that continued to impact the economy
Có những ảnh hưởng còn sót lại của cuộc khủng hoảng vẫn tiếp tục tác động đến nền kinh tế.
Họ từ
residual /rɪˈzɪdjuəl/ (a)
còn sót lại
residue /ˈrezɪdjuː/ (n)
phần dư
Cụm từ liên quan
residual effects
tác động còn sót lại
residual value
giá trị còn lại
residual income
thu nhập thụ động / còn lại
residual waste
chất thải tồn dư
residual chemicals
hóa chất tồn dư
residual inequality
bất bình đẳng còn tồn tại

residual (n)

Từ 68 · ID 22618841
residual
Phiên âm: / ˈrevlri /
Nghĩa: sự vui chơi tưng bừng
Ví dụ
The festival was marked by joyful revelry and vibrant cultural performances.
Lễ hội được đánh dấu bằng sự ăn mừng vui vẻ và các màn biểu diễn văn hóa sôi động.
Họ từ
revelry/ˈrevlri/ (n)
 cuộc vui tưng bừng
revel/ˈrevl/ (v)
vui chơi thả ga; tận hưởng
reveller/ˈrevlə(r)/ (n)
người vui chơi
reveling/ˈrevlɪŋ/ (n)
cuộc vui
Cụm từ liên quan
night of revelry
đêm vui chơi tưng bừng
join the revelry
hòa mình vào cuộc vui
festive revelry
không khí vui chơi lễ hội
revelry and celebration
vui chơi và ăn mừng

revenue n

Từ 69 · ID 9968186
revenue
Phiên âm: /ˈrɛvəˌnjuː/
Nghĩa: doanh thu
Ví dụ
The company reported a significant increase in revenue over the past year.

Công ty báo cáo sự gia tăng đáng kể về doanh thu trong năm qua.

revocation n

Từ 70 · ID 23558522
revocation
Phiên âm: /ˌrevəˈkeɪʃn/
Nghĩa: sự thu hồi
Ví dụ
The revocation of licenses caused major disruptions for several businesses.
Việc thu hồi giấy phép đã gây ra gián đoạn lớn cho nhiều doanh nghiệp.

ride-hailing a

Từ 71 · ID 20047095
ride-hailing
Phiên âm: /ˈraɪd heɪlɪŋ/
Nghĩa: gọi xe công nghệ
Ví dụ
Ride-hailing services have transformed urban transportation in recent years.
Dịch vụ gọi xe công nghệ đã thay đổi giao thông đô thị trong những năm gần đây.

rigorous a

Từ 72 · ID 9104975
Phiên âm: /ˈrɪɡərəs/
Nghĩa: nghiêm khắc; kỹ lưỡng
Ví dụ
The laboratory follows rigorous safety standards to protect all researchers.
Phòng thí nghiệm tuân thủ các tiêu chuẩn an toàn nghiêm ngặt để bảo vệ tất cả các nhà nghiên cứu.
Synonym: strict

Antonym: lenient

The athletes underwent rigorous training before the tournament.
Các vận động viên trải qua quá trình tập luyện khắt khe trước giải đấu.
The medical school has a rigorous training programme.
Trường y có chương trình đào tạo nghiêm ngặt.
Họ từ
rigorous /ˈrɪɡərəs/ (a)
nghiêm ngặt
rigor /ˈrɪɡə(r)/ (n)
sự nghiêm ngặt
rigorously /ˈrɪɡərəsli/ (adv)
một cách nghiêm ngặt
Cụm từ liên quan
rigorous training
luyện tập khắt khe
rigorous standards
tiêu chuẩn nghiêm ngặt
rigorous testing
kiểm tra nghiêm ngặt
highly rigorous
rất khắt khe
rigorous approach
cách tiếp cận nghiêm túc

seizure n

Từ 73 · ID 9233293
Phiên âm: /ˈsiːʒə(r)/
Nghĩa: sự chiếm giữ; cơn co giật
Ví dụ
The police carried out the seizure of illegal goods during the operation.
Cảnh sát đã tiến hành tịch thu hàng hóa bất hợp pháp trong chiến dịch.

severity n

Từ 74 · ID 19677953
severity
Phiên âm: /sɪˈverəti/
Nghĩa: mức độ nghiêm trọng
Ví dụ
The severity of the situation required immediate and decisive action.
Mức độ nghiêm trọng của tình huống đòi hỏi hành động ngay lập tức và dứt khoát.

thoroughfare n

Từ 75 · ID 19823649
thoroughfare
Phiên âm: /ˈθɜːrəʊfer/
Nghĩa: đường lớn, tuyến đường chính
Ví dụ
The main thoroughfare was closed for the city’s annual parade.
Tuyến đường chính đã bị đóng để phục vụ lễ diễu hành thường niên của thành phố.

Threshold n

Từ 76 · ID 8115965
Threshold
Phiên âm: /ˈθreʃhəʊld/
Nghĩa: ngưỡng, mức
Ví dụ
The temperature crossed a critical threshold, triggering safety protocols.
Nhiệt độ đã vượt qua ngưỡng quan trọng, kích hoạt các quy trình an toàn.

timeframe n

Từ 77 · ID 23558533
timeframe
Phiên âm: /ˈtaɪmfreɪm/
Nghĩa: khung thời gian
Ví dụ
The project must be completed within a strict timeframe set by the investors.

Dự án phải được hoàn thành trong một khung thời gian nghiêm ngặt do các nhà đầu tư đặt ra.

Transcend v

Từ 78 · ID 11599566
Transcend
Phiên âm: /trænˈsɛnd/
Nghĩa: vượt qua
Ví dụ
Innovation can transcend traditional boundaries.
Đổi mới có thể vượt qua các ranh giới truyền thống.

trigger v

Từ 79 · ID 7764096
trigger
Phiên âm: /ˈtrɪɡ.ər/
Nghĩa: kích hoạt; gây ra
Ví dụ
The announcement triggered a wave of public debate across the country.
Thông báo đã kích hoạt một làn sóng tranh luận công khai trên toàn quốc.
The announcement triggered a wave of public debate across the country.
Thông báo đã kích hoạt một làn sóng tranh luận công khai trên toàn quốc.

ubiquitous a

Từ 80 · ID 20104176
ubiquitous
Phiên âm: /juːˈbɪkwɪtəs/
Nghĩa: phổ biến khắp nơi
Ví dụ
Smart devices have become ubiquitous in modern life.
Thiết bị thông minh đã trở nên phổ biến khắp nơi trong cuộc sống hiện đại.

unoccupied a

Từ 81 · ID 21444826
unoccupied
Phiên âm: /ˌʌnəˈkjuːpaɪd/
Nghĩa: không có người
Ví dụ
The building remained unoccupied for several years after the company relocated.
Tòa nhà không có người sử dụng trong nhiều năm sau khi công ty chuyển đi.

unyielding antonym

Từ 82 · ID 21818618
Phiên âm: /ʌnˈjiːldɪŋ/
Nghĩa: kiên quyết; cứng rắn
Ví dụ
He remained unyielding in his decision despite strong opposition.
Anh ấy vẫn không lay chuyển trong quyết định của mình bất chấp sự phản đối mạnh mẽ.

Vitality (n) C2

Từ 83 · ID 7755567
Vitality
Phiên âm: /vaɪˈtæləti/ vigour
Nghĩa: Sức sống/Sinh khí
Ví dụ
energy and strength.

waitstaff n

Từ 84 · ID 23558543
waitstaff
Phiên âm: /ˈweɪtstɑːf/
Nghĩa: nhân viên phục vụ
Ví dụ
The waitstaff were attentive and ensured that every guest had a pleasant dining experience
Nhân viên phục vụ rất chu đáo và đảm bảo mỗi khách đều có trải nghiệm ăn uống dễ chịu.

wherein adv

Từ 85 · ID 20315980
wherein
Phiên âm: /weərˈɪn/
Nghĩa: trong đó
Ví dụ
The agreement includes several clauses, wherein each party’s responsibilities are clearly defined.
Thỏa thuận bao gồm nhiều điều khoản, trong đó trách nhiệm của mỗi bên được xác định rõ ràng

zero-tolerance a

Từ 86 · ID 23558545
zero-tolerance
Phiên âm: /ˌzɪərəʊ ˈtɒlərəns/
Nghĩa: không khoan nhượng
Ví dụ
The organization enforces a zero-tolerance policy toward misconduct in the workplace.
Tổ chức áp dụng chính sách không khoan nhượng đối với hành vi sai trái trong môi trường làm việc