Quay lại
Đề minh họa số 05 - BẢNG TỪ BÀI ĐỌC HIỂU 10 CÂU
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

aptly adv

Từ 1 · ID 21607421
aptly
Phiên âm: /ˈæptli/
Nghĩa: một cách thích hợp
Ví dụ
The term was aptly chosen to reflect the true nature of the phenomenon.
Thuật ngữ này được chọn một cách thích hợp để phản ánh đúng bản chất của hiện tượng

attrition n

Từ 2 · ID 21607423
attrition
Phiên âm: /əˈtrɪʃn/
Nghĩa: sự hao hụt (nhân sự)
Ví dụ
High employee attrition can negatively affect a company’s productivity and long-term growth.
Tỷ lệ hao hụt nhân sự cao có thể ảnh hưởng tiêu cực đến năng suất và sự phát triển lâu dài của công ty.
Họ từ
attrition /əˈtrɪʃn/ (n)
sự hao hụt nhân sự
attrit /əˈtrɪt/ (v)
làm hao hụt
attritional /əˈtrɪʃənl/ (a)
mang tính hao mòn
Cụm từ liên quan
reduce staff attrition
giảm tỷ lệ nhân sự rời bỏ
high attrition rate
tỷ lệ nghỉ việc cao
employee attrition
tình trạng nhân viên rời bỏ công việc
voluntary attrition
sự nghỉ việc tự nguyện
manage attrition effectively
quản lý tỷ lệ nghỉ việc hiệu quả

burnout /ˈbɜːnaʊt/

Từ 3 · ID 19855626
Phiên âm: n
Nghĩa: tình trạng kiệt sức vì làm việc quá độ
Ví dụ
Synonym: exhaustion
Antonym: vitality
Work-related stress often leads to burnout among healthcare workers.
Áp lực công việc thường dẫn đến tình trạng kiệt sức ở nhân viên y tế.
Many young teachers experience burnout after years of heavy workloads and constant emotional pressure.
Nhiều giáo viên trẻ rơi vào tình trạng kiệt sức sau nhiều năm chịu khối lượng công việc nặng nề và áp lực cảm xúc liên tục.
Họ từ
burnout /ˈbɜːnaʊt/ (n)
kiệt sức
burn out /bɜːn aʊt/ (v)
kiệt sức
burnt-out /bɜːnt aʊt/ (a)
kiệt quệ
Cụm từ liên quan
prevent burnout
ngăn ngừa kiệt sức
severe burnout symptoms
triệu chứng kiệt sức nặng
experience burnout at work
bị kiệt sức do công việc
work-related burnout
kiệt sức do công việc
burnout syndrome
hội chứng kiệt sức

complex adj

Từ 4 · ID 9082635
complex
Phiên âm: /ˈkɒmpleks/
Nghĩa: phức tạp
Ví dụ
Family relationships can be complex, especially across generations.
Mối quan hệ gia đình có thể rất phức tạp, đặc biệt là giữa các thế hệ.
The old temple has a complex history that reflects centuries of cultural exchange and conflict.
Ngôi đền cổ có một lịch sử phức tạp phản ánh nhiều thế kỷ giao lưu và xung đột văn hóa.
The relationship between tourism and conservation is complex because both economic and environmental needs must be considered.
Mối quan hệ giữa du lịch và bảo tồn rất phức tạp vì cả nhu cầu kinh tế lẫn môi trường đều phải được cân nhắc.
The temple complex is surrounded by old trees, so visitors are asked not to damage the natural landscape.
Quần thể đền được bao quanh bởi những cây cổ thụ, vì vậy du khách được yêu cầu không làm hư hại cảnh quan tự nhiên.
The teacher explained a complex grammar point by using simple examples from everyday conversations.
Giáo viên đã giải thích một điểm ngữ pháp phức tạp bằng những ví dụ đơn giản từ các cuộc trò chuyện hằng ngày.
Họ từ
complex
phức tạp
/ˈkɒmpleks/ · adj
complexity
sự phức tạp
/kəmˈpleksəti/ · n
complex
phức tạp
/ˈkɒmpleks/ · (adj)
complexity
sự phức tạp
/kəmˈpleksəti/ · (n)
complexity
sự phức tạp
/kəmˈpleksəti/ · (n)
complicate
làm phức tạp
/ˈkɒmplɪkeɪt/ · (v)
complexly
một cách phức tạp
/ˈkɒmpleksli/ · (adv)
complex
phức tạp
/ˈkɒmpleks/ · (adj)
Từ đồng nghĩa
sophisticated
phức tạp
/səˈfɪstɪkeɪtɪd/ · a
elaborate
phức tạp; được xây dựng công phu
/ɪˈlæbərət/ · a
convoluted
phức tạp; rối rắm
/ˈkɒnvəluːtɪd/ · a
sophisticated
phức tạp; tinh vi
/səˈfɪstɪkeɪtɪd/ · adj
labyrinthine
phức tạp; rắc rối như mê cung
/ˌlæbəˈrɪnθaɪn/ · a
intricate
phức tạp; tinh vi
/ˈɪntrɪkət/ · a
intricate
tinh vi
/ˈɪntrɪkət/ · a
intricate
phức tạp; rắc rối
/ˈɪntrɪkət/ · a
sophisticated
tinh vi; phức tạp
/səˈfɪstɪkeɪtɪd/ · adj
multifaceted
nhiều mặt; phức tạp
/ˌmʌltiˈfæsɪtɪd/ · adjective
Từ trái nghĩa
straightforward
rõ ràng; dễ làm
/ˌstreɪtˈfɔːwəd/ · a
simple
đơn giản; dễ hiểu
/ˈsɪmpl/ · a
straightforward
dễ làm
/ˌstreɪtˈfɔːwəd/ · a
plain
rõ ràng; dễ hiểu
/pleɪn/ · n
simple
đơn giản
/ˈsɪmpl/ · adjective
simple
đơn giản
/ˈsɪmpl/ · adj
uncomplicated
không phức tạp
/ʌnˈkɒmplɪkeɪtɪd/ · adj
clear-cut
rõ ràng; dễ phân định
/ˌklɪə ˈkʌt/

concrete example np

Từ 5 · ID 21607572
concrete example
Phiên âm: /ˈkɒŋkriːt ɪɡˈzɑːmpl/
Nghĩa: ví dụ cụ thể
Ví dụ
The teacher used a concrete example to clarify the abstract concept.
Giáo viên dùng một ví dụ cụ thể để làm rõ khái niệm trừu tượng.

Cover v

Từ 6 · ID 418
Cover
Phiên âm: /ˈkʌvə(r)/
Nghĩa: chi trả / bao phủ/ tường thuật, đưa tin
Ví dụ
The insurance plan does not fully cover long-term medical treatment.
Gói bảo hiểm không chi trả đầy đủ cho điều trị y tế dài hạn.

demanding toll np

Từ 7 · ID 21894606
demanding toll
Phiên âm: /dɪˈmɑːndɪŋ təʊl/
Nghĩa: gánh nặng nặng nề
Ví dụ
Balancing work and caregiving takes a demanding toll on mental health.
Việc cân bằng công việc và chăm sóc gia đình gây ra gánh nặng nặng nề cho sức khỏe tinh thần.

Depiction n

Từ 8 · ID 7946495
Depiction
Phiên âm: /dɪˈpɪkʃn/
Nghĩa: sự khắc họa
Ví dụ
The film offers a powerful depiction of family relationships and conflicts.
Bộ phim mang đến sự khắc họa mạnh mẽ về các mối quan hệ và xung đột gia đình.

dilemma n

Từ 9 · ID 20879320
dilemma
Phiên âm: /dɪˈlemə/
Nghĩa: tình thế tiến thoái lưỡng nan
Ví dụ
She faced a dilemma between advancing her career and caring for her parents.
Cô ấy rơi vào tình thế tiến thoái lưỡng nan giữa việc phát triển sự nghiệp và chăm sóc cha mẹ.

discernible a

Từ 10 · ID 21811225
discernible
Phiên âm: /dɪˈsɜːnəbl/
Nghĩa: có thể nhận thấy
Ví dụ
The improvement in service quality was discernible within a few weeks.
Sự cải thiện về chất lượng dịch vụ có thể nhận thấy chỉ sau vài tuần.

downscale v

Từ 11 · ID 21607603
downscale
Phiên âm: /ˌdaʊnˈskeɪl/
Nghĩa: thu nhỏ, quy mô
Ví dụ
The company decided to downscale its operations during the recession.
Công ty quyết định thu nhỏ quy mô hoạt động trong thời kỳ suy thoái.

dual obligation np

Từ 12 · ID 21894617
dual obligation
Phiên âm: /ˈdjuːəl ˌɒblɪˈɡeɪʃən/
Nghĩa: nghĩa vụ kép
Ví dụ
Many adults shoulder a dual obligation to both children and aging parents.
Nhiều người trưởng thành gánh vác nghĩa vụ kép với cả con cái và cha mẹ già.

dual role np

Từ 13 · ID 21894622
dual role
Phiên âm: /ˈdjuːəl rəʊl/
Nghĩa: vai trò kép
Ví dụ
She plays a dual role as both a manager and a caregiver at home.
Cô ấy đảm nhiệm vai trò kép vừa là quản lý vừa là người chăm sóc trong gia đình.

Echelon n

Từ 14 · ID 9731935
Echelon
Phiên âm: /'e∫əlɒn/
Nghĩa: tần lớp, cấp bậc
Ví dụ
The highest echelon of society once had access to education, land, and political power.
Tầng lớp cao nhất trong xã hội từng có quyền tiếp cận giáo dục, đất đai và quyền lực chính trị.

filial piety np

Từ 15 · ID 7854932
filial piety
Phiên âm: /ˌfɪliəl ˈpaɪəti/
Nghĩa: lòng hiếu thảo
Ví dụ
In many Asian cultures, filial piety is considered an essential moral value.
Trong nhiều nền văn hóa châu Á, lòng hiếu thảo được xem là một giá trị đạo đức cốt lõi.
Filial piety is shown not only through money, but also through time, care, and gratitude.
Lòng hiếu thảo không chỉ được thể hiện qua tiền bạc mà còn qua thời gian, sự chăm sóc và lòng biết ơn.
Cụm từ liên quan
filial piety
lòng hiếu thảo
np
show filial piety
thể hiện lòng hiếu thảo
traditional filial piety
lòng hiếu thảo truyền thống
filial piety towards parents
lòng hiếu thảo đối với bố mẹ
Từ đồng nghĩa
parental respect
Từ trái nghĩa
filial disrespect

household budget np

Từ 16 · ID 21894630
household budget
Phiên âm: /ˌhaʊshəʊld ˈbʌdʒɪt/
Nghĩa: ngân sách gia đình
Ví dụ
Rising prices put pressure on the household budget.
Giá cả tăng cao gây áp lực lên ngân sách gia đình.
Inflation can put serious pressure on a household budget, especially when food and fuel prices rise together.
Lạm phát có thể gây áp lực nghiêm trọng lên ngân sách gia đình, đặc biệt khi giá thực phẩm và nhiên liệu cùng tăng.

human conduit np

Từ 17 · ID 21894634
human conduit
Phiên âm: /ˈhjuːmən ˈkɒndjuːɪt/
Nghĩa: cầu nối (con người)
Ví dụ
She acts as a human conduit between generations in the family.
Cô ấy đóng vai trò là cầu nối giữa các thế hệ trong gia đình.

juggle v

Từ 18 · ID 21168282
juggle
Phiên âm: /ˈdʒʌɡl/
Nghĩa: xoay xở
Ví dụ
She has to juggle multiple responsibilities at work and at home.
Cô phải xoay xở nhiều trách nhiệm ở công việc và gia đình.

logistical challenge np

Từ 19 · ID 21894641
logistical challenge
Phiên âm: /ləˈdʒɪstɪkəl ˈtʃælɪndʒ/
Nghĩa: thách thức về hậu cần
Ví dụ
Transporting patients poses a major logistical challenge in rural areas.
Việc vận chuyển bệnh nhân đặt ra thách thức lớn về hậu cần ở vùng nông thôn.

medical expense np

Từ 20 · ID 21894646
medical expense
Phiên âm: /ˈmedɪkəl ɪkˈspens/
Nghĩa: chi phí y tế
Ví dụ
Unexpected medical expenses can strain family finances.
Chi phí y tế bất ngờ có thể gây căng thẳng tài chính gia đình.

navigate v

Từ 21 · ID 9120401
navigate
Phiên âm: /ˈnævɪɡeɪt/
Nghĩa: tìm đường; điều hướng
Ví dụ
Students must learn to navigate complex academic systems effectively.
Sinh viên phải học cách xoay xở trong các hệ thống học thuật phức tạp.
We had to navigate the unfamiliar city without internet, which made the trip both stressful and exciting.
Chúng tôi phải tìm đường trong thành phố xa lạ mà không có Internet, điều này khiến chuyến đi vừa căng thẳng vừa thú vị.

parent-teacher meeting np

Từ 22 · ID 21602130
parent-teacher meeting
Phiên âm: /ˈpɛrənt ˈtiːʧər ˈmitɪŋ/
Nghĩa: buổi họp phụ huynh – giáo viên
Ví dụ
She attended the parent-teacher meeting to discuss her child’s progress.
Cô ấy tham dự buổi họp phụ huynh – giáo viên để trao đổi về tiến bộ của con.

Pediatric a

Từ 23 · ID 9550311
Pediatric
Phiên âm: /,pi:di'ætrik/
Nghĩa: thuộc nhi khoa
Ví dụ
The clinic specializes in pediatric services.
Phòng khám chuyên về các dịch vụ nhi khoa.

pediatric care np

Từ 24 · ID 21610139
pediatric care
Phiên âm: /ˌpiːdiˈætrɪk keə/
Nghĩa: chăm sóc nhi khoa
Ví dụ
Access to quality pediatric care is essential for child development.
Việc tiếp cận chăm sóc nhi khoa chất lượng là thiết yếu cho sự phát triển của trẻ.

perpetual a

Từ 25 · ID 9677106
Phiên âm: /pəˈpetʃuəl/
Nghĩa: vĩnh viễn; không ngừng
Ví dụ
The region lives under perpetual threat of flooding during the monsoon season.
Khu vực này sống dưới mối đe dọa lũ lụt liên tục trong mùa mưa.

precarious position np

Từ 26 · ID 21894679
precarious position
Phiên âm: /prɪˈkeəriəs pəˈzɪʃən/
Nghĩa: vị thế bấp bênh
Ví dụ
Many workers find themselves in a precarious position during economic downturns.
Nhiều người lao động rơi vào vị thế bấp bênh trong thời kỳ kinh tế suy thoái.

prime working a

Từ 27 · ID 21894683
prime working
Phiên âm: /praɪm ˈwɜːkɪŋ/
Nghĩa: độ tuổi lao động chính
Ví dụ
People in their prime working years often face the heaviest responsibilities.
Những người trong độ tuổi lao động chính thường phải gánh trách nhiệm nặng nề nhất.

resilience n

Từ 28 · ID 9358790
Phiên âm: /ɹɪsˈɪliəns/
Nghĩa: khả năng phục hồi; sự kiên cường
Ví dụ
Synonym: toughness

Antonym: fragility

The team showed great resilience after conceding an early goal.

Đội bóng thể hiện sự kiên cường sau khi để thủng lưới sớm.
Ecosystem resilience determines how well forests can recover after wildfires and prolonged droughts.
Khả năng chống chịu của hệ sinh thái quyết định mức độ rừng có thể phục hồi sau cháy rừng và các đợt hạn hán kéo dài.
Họ từ
resilience
khả năng phục hồi; sự kiên cường
/ɹɪsˈɪliəns/ · n
resilient
kiên cường
/rɪˈzɪliənt/ · a
resiliently
một cách kiên cường
/rɪˈzɪliəntli/ · adv
resilience /rɪˈzɪlɪəns/ (n): khả năng phục hồi
sự bền bỉ, kiên cường
resilient /rɪˈzɪlɪənt/ (a)
bền bỉ, kiên cường
resiliently /rɪˈzɪlɪəntli/ (adv)
một cách bền bỉ
Cụm từ liên quan
build resilience
xây dựng khả năng chống chịu
/ɹɪsˈɪliəns/
community resilience
khả năng phục hồi của cộng đồng
/ɹɪsˈɪliəns/ · /kəˌmjuːnə
climate resilience
khả năng thích ứng khí hậu
/ɹɪsˈɪliəns/ · np
emotional resilience
sự bền bỉ tinh thần
/ɹɪsˈɪliəns/
build resilience
xây dựng sự bền bỉ
/ɹɪsˈɪliəns/
demonstrate resilience
thể hiện sự kiên cường
/ɹɪsˈɪliəns/
remarkable resilience
sự bền bỉ đáng kinh ngạc
/ɹɪsˈɪliəns/
resilience under pressure
sự bền bỉ dưới áp lực
/ɹɪsˈɪliəns/
resilience planning
lập kế hoạch tăng cường khả năng phục hồi
/ɹɪsˈɪliəns/
Từ đồng nghĩa
durability
độ bền
/ˌdjʊərəˈbɪləti/ · n
Từ trái nghĩa
fragility
sự mong manh; tính dễ vỡ
/frəˈdʒɪləti/ · noun

sandwich generation np

Từ 29 · ID 21894692
sandwich generation
Phiên âm: /ˈsænwɪtʃ ˌdʒenəˈreɪʃn/
Nghĩa: thế hệ kẹp giữa
Ví dụ
The sandwich generation supports both children and elderly parents.
Thế hệ kẹp giữa phải hỗ trợ cả con cái lẫn cha mẹ già.
The sandwich generation often struggles to care for aging parents and dependent children at the same time.
Thế hệ kẹp giữa thường chật vật chăm sóc cha mẹ già và con cái còn phụ thuộc cùng một lúc.

sentiment n

Từ 30 · ID 19978135
sentiment
Phiên âm: /ˈsentɪmənt/
Nghĩa: cảm xúc / quan điểm chung
Ví dụ
Public sentiment shifted after the new policy was introduced.
Quan điểm của công chúng đã thay đổi sau khi chính sách mới được đưa ra.

Simultaneous a

Từ 31 · ID 7992552
Simultaneous
Phiên âm: /ˌsaɪmlˈteɪniəs/
Nghĩa: đồng thời
Ví dụ
The software allows simultaneous access for multiple users.
Phần mềm cho phép nhiều người dùng truy cập đồng thời.

Stressful a

Từ 32 · ID 9199671
Stressful
Phiên âm: /ˈstres·fəl/
Nghĩa: căng thẳng
Ví dụ
Working under constant pressure can be extremely stressful.
Làm việc dưới áp lực liên tục có thể rất căng thẳng.

timeless value np

Từ 33 · ID 21894706
timeless value
Phiên âm: /ˈtaɪmləs ˈvæljuː/
Nghĩa: giá trị vượt thời gian
Ví dụ
Respect for family is a timeless value in many societies.
Sự tôn trọng gia đình là một giá trị vượt thời gian trong nhiều xã hội.

two-way flow np

Từ 34 · ID 21894710
two-way flow
Phiên âm: /ˈtuː weɪ fləʊ/
Nghĩa: dòng chảy hai chiều
Ví dụ
Healthy communication relies on a two-way flow of ideas.
Giao tiếp lành mạnh dựa trên dòng chảy hai chiều của ý tưởng.

Unavoidable a

Từ 35 · ID 1729
Unavoidable
Phiên âm: /ˌʌnəˈvɔɪdəbl/
Nghĩa: không thể tránh khỏi
Ví dụ
Some level of risk is unavoidable in any large-scale project.
Một mức độ rủi ro nhất định là không thể tránh khỏi trong bất kỳ dự án quy mô lớn nào.

university tuition np

Từ 36 · ID 21894721
university tuition
Phiên âm: /ˌjuːnɪˈvɜːsɪti tjuːˈɪʃən/
Nghĩa: học phí đại học
Ví dụ
Rising university tuition worries many families.
Học phí đại học tăng cao khiến nhiều gia đình lo lắng.

unsustainable adj

Từ 37 · ID 9751879
Phiên âm: /ˌʌnsəˈsteɪnəbl/
Nghĩa: không bền vững
Ví dụ
Working excessive hours is unsustainable in the long run.
Làm việc quá nhiều giờ là không bền vững về lâu dài.

untenable adj

Từ 38 · ID 21610218
Phiên âm: /ʌnˈtenəbl/
Nghĩa: không thể bảo vệ
Ví dụ
The current situation is untenable and demands immediate intervention.
Tình hình hiện tại là không thể chấp nhận được và cần can thiệp ngay lập tức.
The current system is untenable because it leaves too many poor families without basic healthcare.
Hệ thống hiện tại không thể duy trì được vì nó khiến quá nhiều gia đình nghèo không có dịch vụ y tế cơ bản.
The current care arrangement is untenable because it leaves one family member exhausted and unsupported.
Cách sắp xếp chăm sóc hiện tại là không thể duy trì vì nó khiến một thành viên trong gia đình kiệt sức và không được hỗ trợ.