Quay lại
Đề minh hoạ số 45 - CẤU TRÚC BÀI ĐỌC HIỂU 10 CÂU
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

khâm phục, kính nể ai/cái gì

Từ 1 · ID 23558961
khâm phục, kính nể ai/cái gì
Nghĩa: thích nghi với
Ví dụ
It took her several months to adjust to the new working environment after moving to a different country.

Cô ấy mất vài tháng để thích nghi với môi trường làm việc mới sau khi chuyển sang một quốc gia khác.

be dependent on sth/sb

Từ 2 · ID 23558962
be dependent on sth/sb
Nghĩa: phụ thuộc vào điều gì/ai
Ví dụ
Many small businesses are heavily dependent on seasonal demand to maintain their revenue.
Nhiều doanh nghiệp nhỏ phụ thuộc nhiều vào nhu cầu theo mùa để duy trì doanh thu.

Be renowned for sth

Từ 3 · ID 19836949
Be renowned for sth
Nghĩa: nổi tiếng vì cái gì
Ví dụ
The city is renowned for its vibrant street food culture and diverse culinary offerings.
Thành phố này nổi tiếng vì nền ẩm thực đường phố sôi động và đa dạng.

choose to do sth

Từ 4 · ID 9214772
choose to do sth
Nghĩa: chọn làm gì
Ví dụ
He chose to pursue a career in medicine despite facing many challenges.
Anh ấy chọn theo đuổi sự nghiệp y khoa mặc dù gặp nhiều khó khăn.
She chose to walk to the market instead of taking a motorbike for such a short distance.
Cô ấy chọn đi bộ ra chợ thay vì đi xe máy cho một quãng đường ngắn như vậy.
Some beginners choose to follow a gentle workout plan instead of joining an intense fitness class immediately.
Một số người mới bắt đầu chọn theo một kế hoạch tập luyện nhẹ nhàng thay vì tham gia ngay một lớp thể hình cường độ cao.
He chose to learn photography because he wanted to capture beautiful moments during family trips.
Cậu ấy chọn học nhiếp ảnh vì muốn ghi lại những khoảnh khắc đẹp trong các chuyến đi gia đình.

compel sb to do sth

Từ 5 · ID 20405604
compel sb to do sth
Nghĩa: buộc ai đó phải làm gì
Ví dụ
The difficult circumstances compelled him to make a tough decision for the sake of his family.
Hoàn cảnh khó khăn đã buộc anh ấy phải đưa ra một quyết định khó khăn vì gia đình.

contend with sth

Từ 6 · ID 23558965
contend with sth
Nghĩa: đối mặt với điều gì
Ví dụ
Companies must contend with increasing competition in an ever-changing global market.
Các công ty phải đối mặt với sự cạnh tranh ngày càng tăng trong thị trường toàn cầu luôn thay đổi.

force a sudden end to sth

Từ 7 · ID 23558966
force a sudden end to sth
Nghĩa: buộc phải kết thúc đột ngột cái gì
Ví dụ
The sudden financial crisis forced a sudden end to the project before it could be completed.
The sudden financial crisis forced a sudden end to the project before it could be completed.

leave no room for sth

Từ 8 · ID 20434679
leave no room for sth
Nghĩa: không để lại chỗ cho cái gì
Ví dụ
His strict schedule leaves no room for flexibility or unexpected changes.
Lịch trình nghiêm ngặt của anh ấy không để lại chỗ cho sự linh hoạt hay thay đổi bất ngờ.