Quay lại
Đề minh hoạ số 45 - BẢNG TỪ PHẦN CÒN LẠI
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

abandon v

Từ 1 · ID 2021
abandon
Phiên âm: /əˈbændən/
Nghĩa: từ bỏ; bỏ rơi
Ví dụ
He decided to abandon the project after realizing it was no longer financially viable.
Anh ấy quyết định từ bỏ dự án sau khi nhận ra nó không còn khả thi về mặt tài chính.
No responsible owner should abandon a pet simply because it becomes old or difficult to care for.
Không người chủ có trách nhiệm nào nên bỏ rơi thú cưng chỉ vì nó già đi hoặc trở nên khó chăm sóc.

additionally adv

Từ 2 · ID 19829653
additionally
Phiên âm: /əˈdɪʃənəli/
Nghĩa: ngoài ra; thêm vào đó
Ví dụ
The course improves language skills; additionally, it enhances cultural understanding.
Khóa học cải thiện kỹ năng ngôn ngữ; ngoài ra, nó còn nâng cao sự hiểu biết văn hóa.
The parents paid for music lessons; additionally, they drove their daughter to practice every weekend.
Cha mẹ trả tiền cho các buổi học nhạc; ngoài ra, họ còn chở con gái đi luyện tập mỗi cuối tuần.
The course teaches practical communication skills; additionally, it helps learners become more confident in interviews.
Khóa học dạy các kỹ năng giao tiếp thực tế; ngoài ra, nó giúp người học tự tin hơn trong các buổi phỏng vấn.
The hotel offers comfortable rooms; additionally, guests can use the swimming pool free of charge.
Khách sạn cung cấp những căn phòng tiện nghi; ngoài ra, khách còn có thể sử dụng bể bơi miễn phí.
Họ từ
additional
thêm vào, bổ sung
/əˈdɪʃənl/ · a
addition
sự thêm vào; phép cộng
/əˈdɪʃn/ · n
add
thêm vào; cộng
/æd/ · v
additive
chất phụ gia
/ˈædətɪv/ · n
additionally
ngoài ra; thêm vào đó
/əˈdɪʃənəli/ · adv
Cụm từ liên quan
food additive
phụ gia thực phẩm
/əˈdɪʃənl/ · Image
in addition to
ngoài việc; bên cạnh
/əˈdɪʃənl/ · Image
additionally required
được yêu cầu thêm
/əˈdɪʃənl/
additional support
hỗ trợ bổ sung
/əˈdɪʃənl/
add information
thêm thông tin
/əˈdɪʃənl/
Từ đồng nghĩa
moreover
hơn nữa, ngoài ra
/mɔːrˈəʊvər/ · adv
Từ trái nghĩa
however
tuy nhiên, mặc dù vậy
/haʊˈevər/ · adverb

analyze v

Từ 3 · ID 7869555
analyze
Phiên âm: /ˈænəlaɪz/
Nghĩa: phân tích
Ví dụ
Researchers carefully analyze large datasets to identify patterns and trends over time.
Các nhà nghiên cứu phân tích cẩn thận những tập dữ liệu lớn để xác định các mô hình và xu hướng theo thời gian.

awakening (n)

Từ 4 · ID 21784576
awakening
Phiên âm: /əˈweɪkənɪŋ/
Nghĩa: sự thức tỉnh
Ví dụ
The experience led to a personal awakening about the importance of mental health.
Trải nghiệm đó dẫn đến một sự thức tỉnh cá nhân về tầm quan trọng của sức khỏe tinh thần.
Họ từ
awaken (v)
đánh thức, thức tỉnh
awakened (a)
được thức tỉnh
awakening (n)
sự thức tỉnh
Cụm từ liên quan
spiritual awakening
sự thức tỉnh tinh thần
sudden awakening
sự thức tỉnh đột ngột
personal awakening
sự thức tỉnh cá nhân
awakening to reality
sự tỉnh ngộ trước thực tế
rude awakening
cú sốc phũ phàng / sự thức tỉnh đau đớn trước thực tế

Component n

Từ 5 · ID 9892893
Component
Phiên âm: /kəmˈpoʊ.nənt/
Nghĩa: thành phần
Ví dụ
Trust is a key component of any successful relationship or organization.
Niềm tin là một thành phần quan trọng của bất kỳ mối quan hệ hay tổ chức thành công nào.

craftsmanship n

Từ 6 · ID 9470131
craftsmanship
Phiên âm: /ˈkrɑːftsmənʃɪp/
Nghĩa: tay nghề; kỹ thuật chế tác tinh xảo
Ví dụ
Synonym: skill
Antonym: clumsiness
The costume design reflects remarkable craftsmanship, enhancing the film’s authenticity.
Thiết kế trang phục thể hiện tay nghề tinh xảo, góp phần tăng tính chân thực cho bộ phim.
The wooden statue shows excellent craftsmanship because every small detail was carefully carved.
Bức tượng gỗ thể hiện tay nghề tuyệt vời vì từng chi tiết nhỏ đều được chạm khắc cẩn thận.
Họ từ
craftsmanship /ˈkrɑːftsmənʃɪp/ (n)
tay nghề tinh xảo
craftsman /ˈkrɑːftsmən/ (n)
thợ thủ công
craft /krɑːft/ (n)
nghề thủ công
Cụm từ liên quan
demonstrate craftsmanship
thể hiện tay nghề
high craftsmanship
tay nghề cao
craftsmanship in design
tay nghề trong thiết kế
skilled craftsmanship
tay nghề điêu luyện
traditional craftsmanship
tay nghề truyền thống

create v

Từ 7 · ID 7769380
Phiên âm: /kriˈeɪt/
Nghĩa: tạo ra
Ví dụ
Artists use their imagination to create unique and meaningful works.
Các nghệ sĩ sử dụng trí tưởng tượng để tạo ra những tác phẩm độc đáo và ý nghĩa.
The students wanted to create a short comedy video for their class entertainment page.
Học sinh muốn tạo ra một video hài ngắn cho trang giải trí của lớp.
Họ từ
creator
người sáng tạo
/kriˈeɪtə(r)/ · n
create
tạo ra
/kriˈeɪt/ · v
creation
sự sáng tạo; tác phẩm
/kriˈeɪʃn/ · n
creativity
óc sáng tạo
/ˌkriːeɪˈtɪvəti/ · n
creative
sáng tạo
/kriˈeɪtɪv/ · adj
Cụm từ liên quan
create content
sáng tạo nội dung
/kriˈeɪtə(r)/
create a character
tạo ra một nhân vật
/kriˈeɪtə(r)/
create a video
tạo một video
/kriˈeɪtə(r)/
create interest
tạo ra sự quan tâm
/kriˈeɪtə(r)/
create sth from scratch
tạo ra điều gì từ con số không
/kriˈeɪtə(r)/
Từ đồng nghĩa
make
làm, chế tạo
/meɪk/ · v
Từ trái nghĩa
destroy
phá huỷ
/dɪˈstrɔɪ/ · verb

creative (adj)

Từ 8 · ID 956
Phiên âm: /kriˈeɪtɪv/
Nghĩa: sáng tạo
Ví dụ
She proposed a creative solution to solve the problem that no one had considered before.
Cô ấy đưa ra một giải pháp sáng tạo cho vấn đề mà trước đó chưa ai nghĩ đến.

Creatively adv

Từ 9 · ID 9176609
Creatively
Phiên âm: /kriˈeɪ.tɪv.li/
Nghĩa: một cách sáng tạo
Ví dụ
She approached the problem creatively, finding an innovative solution.
Cô ấy tiếp cận vấn đề một cách sáng tạo, tìm ra giải pháp đổi mới.

creativity n

Từ 10 · ID 955
creativity
Phiên âm: /ˌkriː.eɪˈtɪv.ə.ti/
Nghĩa: sự sáng tạo
Ví dụ
The teacher encouraged students to use their creativity when designing posters for the school festival.

Giáo viên khuyến khích học sinh sử dụng sự sáng tạo khi thiết kế áp phích cho lễ hội của trường.
Họ từ
creativity /ˌkriːeɪˈtɪvəti/ (n)
sự sáng tạo
creative /kriˈeɪtɪv/ (a)
sáng tạo
create /kriˈeɪt/ (v)
tạo ra
Cụm từ liên quan
encourage creativity
khuyến khích sáng tạo
creative thinking
tư duy sáng tạo
creative output
sản phẩm sáng tạo
boost creativity
tăng khả năng sáng tạo
creative process
quy trình sáng tạo

critic n

Từ 11 · ID 849
Phiên âm: /ˈkrɪtɪk/
Nghĩa: nhà phê bình; người chỉ trích
Ví dụ
The film received mixed reviews from both audiences and professional critics.
Bộ phim nhận được nhiều đánh giá trái chiều từ khán giả và các nhà phê bình

Dialect n

Từ 12 · ID 10445593
Dialect
Phiên âm: /ˈdaɪəlekt/
Nghĩa: Phương ngữ
Ví dụ
Different regions speak distinct dialects that reflect their cultural identities.
Các vùng khác nhau nói những phương ngữ riêng phản ánh bản sắc văn hóa của họ.

embroidery n

Từ 13 · ID 10766818
embroidery
Phiên âm: /ɪmˈbrɔɪdəri/
Nghĩa: nghề thêu; sản phẩm thêu
Ví dụ
The dress features delicate embroidery that adds elegance and sophistication.
Chiếc váy có họa tiết thêu tinh xảo tạo thêm sự thanh lịch và tinh tế.
Traditional embroidery requires patience, careful hands, and a strong sense of beauty.
Nghề thêu truyền thống đòi hỏi sự kiên nhẫn, đôi tay khéo léo và cảm nhận thẩm mỹ tốt.

Exempt v

Từ 14 · ID 9107620
Exempt
Phiên âm: /ɪɡˈzempt/
Nghĩa: miễn trừ; được miễn
Ví dụ
Certain farms are exempt from strict environmental regulations
Một số trang trại được miễn trừ khỏi các quy định môi trường nghiêm ngặt.

expedient a/n

Từ 15 · ID 19949485
expedient
Phiên âm: /ɪkˈspiːdiənt/
Nghĩa: tiện lợi, thực dụng
Ví dụ
The solution was considered expedient, even though it was not ideal in the long term.
Giải pháp được coi là tiện lợi trước mắt dù không lý tưởng về lâu dài.

explicit a

Từ 16 · ID 9172085
explicit
Phiên âm: /ɪkˈsplɪs.ɪt/
Nghĩa: rõ ràng, dứt khoát.
Ví dụ
The instructions were explicit, leaving no room for misunderstanding.
Các hướng dẫn rất rõ ràng, không để lại chỗ cho sự hiểu lầm.

exquisite a

Từ 17 · ID 19871691
Phiên âm: /ɪkˈskwɪzɪt/
Nghĩa: tinh tế; tuyệt đẹp
Ví dụ
The artist created an exquisite piece that captivated everyone who saw it.
Nghệ sĩ đã tạo ra một tác phẩm tinh xảo khiến tất cả mọi người đều bị cuốn hút.

extrinsic a

Từ 18 · ID 23558754
extrinsic
Phiên âm: extrinsic /ɪkˈstrɪnsɪk/
Nghĩa: bên ngoài (động lực)
Ví dụ
Extrinsic motivation often comes from rewards such as money or recognition.
Động lực bên ngoài thường đến từ phần thưởng như tiền bạc hoặc sự công nhận.

garment n

Từ 19 · ID 19747680
garment
Phiên âm: /ˈɡɑː.mənt/
Nghĩa: quần áo; trang phục
Ví dụ
The designer showcased a new garment inspired by traditional cultural patterns.
Nhà thiết kế đã giới thiệu một trang phục mới lấy cảm hứng từ các họa tiết văn hóa truyền thống.

globalization n

Từ 20 · ID 9126851
globalization
Phiên âm: /ˌɡləʊ.bəl.aɪˈzeɪ.ʃən/
Nghĩa: sự toàn cầu hóa
Ví dụ
Globalization has significantly influenced how businesses operate across different regions.
Toàn cầu hóa đã ảnh hưởng đáng kể đến cách các doanh nghiệp hoạt động ở các khu vực khác nhau

Honor n/v

Từ 21 · ID 7848142
Honor
Phiên âm: /ˈɑːnər/
Nghĩa: danh dự, tôn vinh
Ví dụ
Winning the award was a great honor for the young performer.
Việc giành giải thưởng là một vinh dự lớn đối với nghệ sĩ trẻ.

hub n

Từ 22 · ID 19813297
hub
Phiên âm: /hʌb/
Nghĩa: trung tâm
Ví dụ
The city has become a major transportation hub connecting different regions
Thành phố đã trở thành một trung tâm giao thông lớn kết nối các khu vực khác nhau
The airport functions as a major travel hub connecting different parts of the world.
Sân bay hoạt động như một trung tâm du lịch lớn kết nối các khu vực trên thế giới.
The city has become a major business hub, attracting investors from around the world.
Thành phố đã trở thành một trung tâm kinh doanh lớn thu hút các nhà đầu tư từ khắp nơi.
Họ từ
central
trung tâm
/ˈsentrəl/ · a
hub
trung tâm
/hʌb/ · n
centre
trung tâm
/ˈsentə(r)/ · n
Cụm từ liên quan
serve as a hub
đóng vai trò trung tâm
/ˈsentrəl/
develop transport hubs
phát triển trung tâm giao thông
/ˈsentrəl/
act as a regional hub
là trung tâm khu vực
/ˈsentrəl/
position cities as hubs
định vị thành phố là trung tâm
/ˈsentrəl/
connect global hubs
kết nối các trung tâm toàn cầu
/ˈsentrəl/
Từ đồng nghĩa
centre
trung tâm
/ˈsentə(r)/ · n
Từ trái nghĩa
periphery
vùng ngoại vi
/pəˈrɪfəri/ · n

Innate a

Từ 23 · ID 9231815
Innate
Phiên âm: /ɪˈneɪt/
Nghĩa: bẩm sinh
Ví dụ
Humans have an innate ability to learn languages from a young age.
Con người có khả năng bẩm sinh trong việc học ngôn ngữ từ nhỏ.

intent n

Từ 24 · ID 20062612
intent
Phiên âm: /ɪnˈtent/
Nghĩa: ý định
Ví dụ
His intent was to help, even though the outcome was not as expected.
Ý định của anh ấy là giúp đỡ, dù kết quả không như mong đợi.

interconnected a

Từ 25 · ID 20091485
interconnected
Phiên âm: /ˌɪntəkəˈnektɪd/
Nghĩa: có liên kết với nhau
Ví dụ
In today’s world, economies are highly interconnected, making global cooperation essential.
Trong thế giới ngày nay, các nền kinh tế liên kết chặt chẽ với nhau, khiến hợp tác toàn cầu trở nên cần thiết.

Intervention n

Từ 26 · ID 8054381
Intervention
Phiên âm: /ˌɪntərˈvenʃn/
Nghĩa: sự can thiệp vào (để cải thiện tình hình)
Ví dụ
Government intervention is often necessary to regulate resource management.
Sự can thiệp của chính phủ thường cần thiết để điều tiết việc quản lý tài nguyên.
Early intervention can prevent minor issues from becoming major problems.
Sự can thiệp sớm có thể ngăn các vấn đề nhỏ trở thành vấn đề lớn.

intricate a

Từ 27 · ID 7955628
intricate
Phiên âm: /ˈɪntrɪkət/
Nghĩa: phức tạp; tinh xảo
Ví dụ
The design features intricate patterns that require a high level of skill to produce.
Thiết kế có các hoa văn tinh xảo đòi hỏi kỹ năng cao để thực hiện.
The artist created an intricate pattern using thousands of tiny pieces of coloured glass.
Nghệ sĩ tạo ra một hoa văn tinh xảo bằng hàng nghìn mảnh kính màu nhỏ.

massive a

Từ 28 · ID 7757756
massive
Phiên âm: /ˈmæsɪv/
Nghĩa: lớn
Ví dụ
The company made a massive investment to expand its operations globally.
Công ty đã thực hiện một khoản đầu tư lớn để mở rộng hoạt động toàn cầu

Mimic v

Từ 29 · ID 9338310
Mimic
Phiên âm: /ˈmɪmɪk/
Nghĩa: Bắt chước
Ví dụ
AI systems can mimic human speech patterns with impressive accuracy.
Hệ thống AI có thể bắt chước cách nói của con người với độ chính xác ấn tượng.

obsessive (adj)

Từ 30 · ID 20436177
Phiên âm: /əbˈsesɪv/
Nghĩa: ám ảnh
Ví dụ
He became obsessive about achieving perfection in every detail of his work.
Anh ấy trở nên ám ảnh với việc đạt được sự hoàn hảo trong từng chi tiết công việc

outreach n

Từ 31 · ID 19841053
outreach
Phiên âm: /ˈaʊtriːtʃ/
Nghĩa: tiếp cận cộng đồng
Ví dụ
The company launched an outreach program to engage with local communities.
Công ty đã triển khai một chương trình tiếp cận cộng đồng để kết nối với các khu dân cư địa phương.

permissive a

Từ 32 · ID 9758179
permissive
Phiên âm: /pəˈmɪsɪv/
Nghĩa: quá dễ dãi; nuông chiều
Ví dụ
The environment was too permissive, allowing unacceptable behavior to go unchecked
Môi trường quá dễ dãi, cho phép hành vi không chấp nhận được diễn ra mà không bị kiểm soát
A permissive parenting style may make children feel free, but it can also leave them without clear limits.
Một kiểu nuôi dạy quá dễ dãi có thể khiến trẻ cảm thấy tự do, nhưng cũng có thể khiến các em thiếu những giới hạn rõ ràng.

plagiarism (n)

Từ 33 · ID 13389986
Phiên âm: /ˈpleɪdʒərɪzəm/
Nghĩa: sự đạo văn
Ví dụ
Academic institutions take plagiarism seriously and impose strict penalties.
Các cơ sở học thuật coi trọng vấn đề đạo văn và áp dụng hình phạt nghiêm khắc.

Proposal n

Từ 34 · ID 7758122
Proposal
Phiên âm: /prəˈpəʊzl/
Nghĩa: đề xuất
Ví dụ
The committee reviewed the proposal before making a final decision.
Ủy ban đã xem xét đề xuất trước khi đưa ra quyết định cuối cùng.

Resilience n

Từ 35 · ID 19864300
Resilience
Phiên âm: /rɪˈzɪliəns/
Nghĩa: khả năng phục hồi
Ví dụ
The community showed remarkable resilience in rebuilding after the devastating natural disaster.

Cộng đồng đã thể hiện khả năng phục hồi đáng kinh ngạc trong việc tái thiết sau thảm họa thiên nhiên tàn khốc.

restructuring (n)

Từ 36 · ID 23243024
restructuring
Phiên âm: /ˌriːˈstrʌktʃərɪŋ/
Nghĩa: tái cấu trúc
Ví dụ
Synonym: reorganization

Antonym: stability

Corporate restructuring often leads to changes in job roles.
Việc tái cấu trúc doanh nghiệp thường dẫn đến thay đổi trong vai trò công việc.
Họ từ
restructuring /ˌriːˈstrʌktʃərɪŋ/ (n)
sự tái cấu trúc
restructure /ˌriːˈstrʌktʃə/ (v)
tái cấu trúc
structural /ˈstrʌktʃərəl/ (a)
thuộc cấu trúc
Cụm từ liên quan
restructuring process
quy trình tái cấu trúc
undertake restructuring
tiến hành tái cấu trúc
corporate restructuring
tái cấu trúc doanh nghiệp
financial restructuring
tái cấu trúc tài chính
organizational restructuring
tái cấu trúc tổ chức

resurgence /rɪˈsɜːdʒə

Từ 37 · ID 9709841
Phiên âm: n
Nghĩa: sự trỗi dậy trở lại; sự hồi sinh
Ví dụ
There is a resurgence of interest in sustainable living
There is a resurgence of interest in sustainable living
The resurgence of protectionism has worried economists who support open and rules-based trade.
Sự trỗi dậy trở lại của chủ nghĩa bảo hộ đã khiến các nhà kinh tế ủng hộ thương mại mở và dựa trên luật lệ lo ngại.

retrain v

Từ 38 · ID 20010684
retrain
Phiên âm: /ˌriːˈtreɪn/
Nghĩa: huấn luyện lại
Ví dụ
Employees need to retrain to adapt to new technologies and changing job requirements
Nhân viên cần được đào tạo lại để thích nghi với công nghệ mới và yêu cầu công việc thay đổi.

silhouette n

Từ 39 · ID 20286880
silhouette
Phiên âm: /ˌsɪluˈet/
Nghĩa: dáng hình
Ví dụ
The dress features a sleek silhouette that enhances the wearer’s figure.

Chiếc váy có dáng hình thanh mảnh giúp tôn lên vóc dáng người mặc.

Sleep deprivation Image

Từ 40 · ID 9470622
Sleep deprivation
Nghĩa: Sự thiếu ngủ
Ví dụ
Chronic sleep deprivation can negatively affect both physical and mental health.

Tình trạng thiếu ngủ kéo dài có thể ảnh hưởng tiêu cực đến cả sức khỏe thể chất và tinh thần

sloppy a

Từ 41 · ID 23558770
sloppy
Phiên âm: /ˈslɒpi/
Nghĩa: cẩu thả
Ví dụ
The report was sloppy, containing numerous errors and inconsistencies.
Báo cáo cẩu thả, chứa nhiều lỗi và sự không nhất quán.

spectacular a

Từ 42 · ID 8110330
Phiên âm: /spekˈtækjələ/
Nghĩa: ngoạn mục; ấn tượng
Ví dụ
The spectacular sunrise over the ocean drew crowds of photographers and travelers to the coastline.
Bình minh ngoạn mục trên đại dương đã thu hút đông đảo nhiếp ảnh gia và du khách đến bờ biển.

stressor n

Từ 43 · ID 20232877
stressor
Phiên âm: /ˈstresə(r)/
Nghĩa: tác nhân gây căng thẳng
Ví dụ
Work pressure is a major stressor for many employees in demanding industries
Áp lực công việc là một tác nhân gây căng thẳng lớn đối với nhiều nhân viên trong các ngành đòi hỏi cao.
An unrealistic workout goal can become a major stressor instead of a source of motivation.
Một mục tiêu tập luyện phi thực tế có thể trở thành một tác nhân gây căng thẳng lớn thay vì nguồn động lực.

submissive a

Từ 44 · ID 784
Phiên âm: /səbˈmɪsɪv/
Nghĩa: phục tùng
Ví dụ
He remained submissive in the discussion, avoiding any direct confrontation.

Anh ấy giữ thái độ phục tùng trong cuộc thảo luận, tránh đối đầu trực tiếp.

supermodel n

Từ 45 · ID 23558774
supermodel
Phiên âm: /ˈsuːpəmɒdl/
Nghĩa: siêu mẫu
Ví dụ
The supermodel gained international recognition for her unique style and presence
Siêu mẫu này đã đạt được sự công nhận quốc tế nhờ phong cách và thần thái độc đáo.

tech-savvy adj

Từ 46 · ID 20144143
tech-savvy
Phiên âm: /ˌtek ˈsævi/
Nghĩa: am hiểu công nghệ
Ví dụ
Young people today are increasingly tech-savvy, adapting quickly to new digital tools.
Giới trẻ ngày nay ngày càng am hiểu công nghệ, thích nghi nhanh với các công cụ số mới.
Tech-savvy teenagers can help their grandparents use online services more confidently.
Những thiếu niên am hiểu công nghệ có thể giúp ông bà sử dụng các dịch vụ trực tuyến tự tin hơn.
Họ từ
technology
công nghệ
/tekˈnɒlədʒi/ · n
technological
thuộc công nghệ
/ˌteknəˈlɒdʒɪkl/ · adj
technologically
về mặt công nghệ
/ˌteknəˈlɒdʒɪkli/ · adv
tech-savvy
am hiểu công nghệ
/ˌtek ˈsævi/ · adj
savviness
sự hiểu biết thực tế
/ˈsævinəs/ · n
Cụm từ liên quan
tech-savvy teenagers
thanh thiếu niên am hiểu công nghệ
/tekˈnɒlədʒi/
tech-savvy parents
cha mẹ am hiểu công nghệ
/tekˈnɒlədʒi/
become tech-savvy
trở nên am hiểu công nghệ
/tekˈnɒlədʒi/
tech-savvy generation
thế hệ am hiểu công nghệ
/tekˈnɒlədʒi/
tech-savvy skills
kỹ năng công nghệ
/tekˈnɒlədʒi/
Từ đồng nghĩa
technologically skilled
Từ trái nghĩa
technophobic

tutorial n

Từ 47 · ID 9256882
tutorial
Phiên âm: /tʃuːˈtɔː.ri.əl/
Nghĩa: hướng dẫn
Ví dụ
The platform offers a detailed tutorial on improving job interview skills.

Nền tảng cung cấp bài hướng dẫn chi tiết về cách cải thiện kỹ năng phỏng vấn.

vanish v

Từ 48 · ID 8100704
vanish
Phiên âm: /ˈvænɪʃ/
Nghĩa: biến mất
Ví dụ
Many traditional practices are beginning to vanish in modern society.
Nhiều tập tục truyền thống đang dần biến mất trong xã hội hiện đại.