Quay lại
Đề minh hoạ số 46 - BẢNG TỪ BÀI ĐỤC LỖ 5 CÂU
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

bankrupt a

Từ 1 · ID 9198876
bankrupt
Phiên âm: /ˈbæŋkrʌpt/
Nghĩa: phá sản
Ví dụ
Several small firms went bankrupt during the economic downturn.
Nhiều doanh nghiệp nhỏ đã phá sản trong thời kỳ suy thoái kinh tế.
The company became bankrupt after spending too much money on an unsuccessful space tourism project.
Công ty bị phá sản sau khi chi quá nhiều tiền cho một dự án du lịch không gian không thành công.

baseline n

Từ 2 · ID 20284289
Phiên âm: /ˈbeɪslaɪn/
Nghĩa: mức cơ sở; mức chuẩn tối thiểu
Ví dụ
The test results establish a baseline for future evaluations.
Kết quả bài kiểm tra thiết lập một mức chuẩn ban đầu cho các đánh giá sau này.

breach n

Từ 3 · ID 19983680
breach
Phiên âm: /briːʧ/
Nghĩa: vi phạm
Ví dụ
Any breach of the company’s code of conduct will result in strict disciplinary action.
Bất kỳ hành vi vi phạm quy tắc ứng xử của công ty sẽ dẫn đến các biện pháp kỷ luật nghiêm khắc.

direct petitioning np

Từ 4 · ID 22180364
direct petitioning
Phiên âm: /dəˈrekt pəˈtɪʃənɪŋ/
Nghĩa: việc trực tiếp kiến nghị
Ví dụ
Students organized direct petitioning to demand greater transparency from the administration.
Sinh viên đã tổ chức việc kiến nghị trực tiếp để yêu cầu ban quản lý minh bạch hơn.

divestment n

Từ 5 · ID 22180371
divestment
Phiên âm: /daɪˈvestmənt/
Nghĩa: thoái vốn; rút vốn đầu tư
Ví dụ
The campaign called for divestment from fossil fuel companies.
Chiến dịch kêu gọi thoái vốn khỏi các công ty nhiên liệu hóa thạch.

endowment n

Từ 6 · ID 22180377
endowment
Phiên âm: /ɪnˈdaʊmənt/
Nghĩa: sự tài trợ, quỹ hiến tặng
Ví dụ
Synonym: funding
Antonym: deprivation
Large endowments allow prestigious universities to support scholarships and research initiatives.
(Những trường đại học danh tiếng thường có quỹ tài trợ lớn để hỗ trợ học bổng và nghiên cứu.)
The university used its endowment to provide scholarships.
Trường đại học dùng quỹ tài trợ để cấp học bổng.
Họ từ
endowment /ɪnˈdaʊmənt/ (n)
quỹ tài trợ
endow /ɪnˈdaʊ/ (v)
tài trợ; ban tặng
Cụm từ liên quan
academic endowment
quỹ tài trợ học thuật
endowment fund
quỹ tài trợ
build an endowment
xây dựng quỹ tài trợ

fiduciary duty np

Từ 7 · ID 22180385
fiduciary duty
Phiên âm: /faɪˈdjuːʃəri ˈdjuːti/
Nghĩa: nghĩa vụ ủy thác
Ví dụ
Board members must act in accordance with their fiduciary duty.
Các thành viên hội đồng phải hành động phù hợp với nghĩa vụ ủy thác của mình.

justice /ˈdʒʌstɪs/

Từ 8 · ID 9928876
justice
Phiên âm: n
Nghĩa: công lý; sự công bằng
Ví dụ
Activists gathered to demand justice for the victims.
Các nhà hoạt động tập hợp để yêu cầu công lý cho các nạn nhân.
Many activists fight for justice when vulnerable communities are treated unfairly during land or resource disputes.
Nhiều nhà hoạt động đấu tranh cho công lý khi các cộng đồng dễ bị tổn thương bị đối xử bất công trong các tranh chấp đất đai hoặc tài nguyên.

Litigation (n)

Từ 9 · ID 21297461
Litigation
Phiên âm: /ˌlɪtɪˈɡeɪʃn/
Nghĩa: Sự kiện tụng
Ví dụ
The dispute eventually led to lengthy litigation in court.
Tranh chấp cuối cùng dẫn đến quá trình kiện tụng kéo dài tại tòa án.

multi-pronged a

Từ 10 · ID 20103874
multi-pronged
Phiên âm: /ˌmʌltiˈprɒŋd/
Nghĩa: đa hướng; nhiều mũi nhọn
Ví dụ
The organization adopted a multi-pronged strategy to address inequality.
Tổ chức đã áp dụng chiến lược đa hướng để giải quyết bất bình đẳng.

opponent n

Từ 11 · ID 7836768
Phiên âm: /əˈpəʊnənt/ adversary
Nghĩa: đối thủ; người phản đối
Ví dụ
Political opponents criticized the proposed reforms.
Các đối thủ chính trị đã chỉ trích những cải cách được đề xuất.

overtone n

Từ 12 · ID 22180390
overtone
Phiên âm: /ˈəʊvətəʊn/
Nghĩa: hàm ý; sắc thái ngầm
Ví dụ
His remarks carried subtle political overtones.
Những phát biểu của ông ấy mang hàm ý chính trị tinh tế.

pariah n

Từ 13 · ID 22180391
pariah
Phiên âm: /ˈpæriə/
Nghĩa: kẻ bị ruồng bỏ
Ví dụ
The company became a pariah after the scandal broke.
Công ty trở thành kẻ bị ruồng bỏ sau khi bê bối bị phanh phui.

partnership (n)

Từ 14 · ID 2058
Phiên âm: /ˈpɑːtnəʃɪp/
Nghĩa: quan hệ đối tác; sự hợp tác
Ví dụ
The charity formed a strategic partnership with local schools.
Tổ chức từ thiện đã thiết lập quan hệ đối tác chiến lược với các trường địa phương
Họ từ
partnership (n)
quan hệ đối tác
partner (n, v)
đối tác
Cụm từ liên quan
business partnership
quan hệ đối tác kinh doanh
long-term partnership
đối tác lâu dài
strategic partnership
đối tác chiến lược
partnership agreement
thỏa thuận đối tác

permissive adj

Từ 15 · ID 9162787
Phiên âm: /pəˈmɪsɪv/
Nghĩa: dễ dãi; cho phép nhiều
Ví dụ
The policy was criticized for being too permissive toward misconduct.
Chính sách này bị chỉ trích vì quá dễ dãi đối với hành vi sai trái.

portfolio (n)

Từ 16 · ID 21843712
Phiên âm: /pɔːtˈfəʊliəʊ/
Nghĩa: hồ sơ năng lực; danh mục sản phẩm
Ví dụ
Investors reviewed their portfolio to reduce financial risks.
Các nhà đầu tư xem xét danh mục đầu tư để giảm rủi ro tài chính.

profound a

Từ 17 · ID 403
profound
Phiên âm: /prəˈfaʊnd/
Nghĩa: sâu sắc; lớn lao
Ví dụ
The teacher’s advice had a profound effect on the student’s attitude toward learning.
Lời khuyên của giáo viên đã có ảnh hưởng sâu sắc đến thái độ học tập của học sinh.
A profound conversation with his mother changed the way he thought about responsibility.
Một cuộc trò chuyện sâu sắc với mẹ đã thay đổi cách cậu ấy nghĩ về trách nhiệm.
Regular meditation can have a profound effect on stress and emotional balance.
Thiền thường xuyên có thể có tác động sâu sắc đến căng thẳng và sự cân bằng cảm xúc.
Họ từ
profound
sâu sắc; lớn lao
/prəˈfaʊnd/ · a
profoundly
một cách sâu sắc
/prəˈfaʊndli/ · adv
profundity
sự sâu sắc
/prəˈfʌndəti/ · n
Từ đồng nghĩa
far-reaching
sâu rộng; có ảnh hưởng lớn
/ˌfɑː ˈriːtʃɪŋ/ · a
deep-seated
ăn sâu; sâu xa
/ˌdiːp ˈsiːtɪd/ · a
penetrating
sâu sắc; thấu đáo
/ˈpenɪtreɪtɪŋ/ · a
Từ trái nghĩa
shallow
nông; thiếu chiều sâu
/ˈshæləʊ/ · a
superficial
hời hợt; nông cạn
/ˌsuːpəˈfɪʃl/ · (adj) C2
cursory
qua loa; sơ sài
/ˈkɜːsəri/ · antonym

recontextualize v

Từ 18 · ID 22180401
recontextualize
Phiên âm: /ˌriːkənˈtekstʃuəlaɪz/
Nghĩa: tái đặt vào bối cảnh mới
Ví dụ
The scholar attempted to recontextualize historical events from a modern perspective.
Nhà nghiên cứu cố gắng tái đặt các sự kiện lịch sử vào bối cảnh hiện đại.

Render v

Từ 19 · ID 21243062
Render
Phiên âm: /ˈrendər/
Nghĩa: Khiến cho, làm cho
Ví dụ
The policy changes could render many traditional business models unprofitable.
Những thay đổi chính sách có thể khiến nhiều mô hình kinh doanh truyền thống trở nên không còn sinh lợi.

rendering n

Từ 20 · ID 20584361
rendering
Phiên âm: /ˈrendərɪŋ/
Nghĩa: sự thể hiện; bản trình bày
Ví dụ
The architect’s digital rendering of the building impressed the judges.
Bản dựng kỹ thuật số của tòa nhà đã gây ấn tượng với ban giám khảo.

REPUTABLE adj

Từ 21 · ID 8122023
REPUTABLE
Phiên âm: /ɹˈɛpjuːtəbəl/
Nghĩa: có uy tín
Ví dụ
They hired a reputable contractor to ensure high-quality construction.
Họ thuê một nhà thầu uy tín để đảm bảo chất lượng xây dựng.
A reputable university is usually known for strong teaching, research and student support.
Một trường đại học có uy tín thường được biết đến nhờ chất lượng giảng dạy, nghiên cứu và hỗ trợ sinh viên tốt.
Họ từ
reputable
có uy tín; đáng tin cậy
/ɹˈɛpjuːtəbəl/ · (adj)
disreputable
tai tiếng; không đáng tin
/dɪsɹˈɛpjuːtəbəl/ · (adj)
reputation
danh tiếng; uy tín
/ɹˌɛpjuːˈteɪʃn/ · (n)
repute
danh tiếng
/ɹɪpˈjuːt/ · (n)
Cụm từ liên quan
reputable school
trường học uy tín
/ɹˈɛpjuːtəbəl/
reputable institution
cơ sở uy tín
/ɹˈɛpjuːtəbəl/
reputable for quality
có uy tín về chất lượng
/ɹˈɛpjuːtəbəl/
become reputable
trở nên uy tín
/ɹˈɛpjuːtəbəl/
Từ đồng nghĩa
respected
được ngưỡng mộ, kính trọng, có uy tín
/rɪˈspektɪd/ · a
Từ trái nghĩa
disreputable
tai tiếng; không đáng tin
/dɪsɹˈɛpjuːtəbəl/ · (adj)

revoke v

Từ 22 · ID 22180449
Phiên âm: /rɪˈvəʊk/
Nghĩa: thu hồi
Ví dụ
The government decided to revoke the license after repeated violations.
Chính phủ quyết định thu hồi giấy phép sau nhiều lần vi phạm.

stigmatize v

Từ 23 · ID 19841074
stigmatize
Phiên âm: /ˈstɪɡmətaɪz/
Nghĩa: kỳ thị; gán tiếng xấu
Ví dụ
The campaign aims to stop efforts to stigmatize mental illness.
Chiến dịch nhằm chấm dứt việc kỳ thị bệnh tâm thần.

symbolic gesture np

Từ 24 · ID 22180454
Phiên âm: /sɪmˈbɒlɪk ˈdʒestʃə(r)/
Nghĩa: cử chỉ mang tính biểu tượng
Ví dụ
The donation was seen as a symbolic gesture of solidarity.
Khoản quyên góp được xem là một cử chỉ mang tính biểu tượng của sự đoàn kết

tactics n

Từ 25 · ID 21292448
tactics
Phiên âm: /ˈtæktɪks/
Nghĩa: chiến thuật
Ví dụ
The team revised its tactics to respond more effectively to competitors
Nhóm đã điều chỉnh chiến thuật để phản ứng hiệu quả hơn trước các đối thủ.

Ultimately adv

Từ 26 · ID 8046417
Ultimately
Phiên âm: /ˈʌltɪmətli/ finally
Nghĩa: cuối cùng, rốt cuộc
Ví dụ
They ultimately achieved their goal after years of dedication and hard work
(Cuối cùng họ đã đạt được mục tiêu sau nhiều năm cống hiến và làm việc chăm chỉ.)

university board np

Từ 27 · ID 22180460
university board
Phiên âm: /ˌjuːnɪˈvɜːsəti bɔːd/
Nghĩa: hội đồng trường đại học
Ví dụ
The university board approved the new academic policy after lengthy discussion.
Hội đồng trường đại học đã phê duyệt chính sách học thuật mới sau nhiều cuộc thảo luận.