Quay lại
Đề minh hoạ số 46 - CẤU TRÚC BÀI ĐỤC LỖ 5 CÂU
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

be concerned with sth

Từ 1 · ID 22181147
be concerned with sth
Nghĩa: liên quan đến; đề cập đến
Ví dụ
The report is primarily concerned with long-term environmental sustainability.
Bản báo cáo chủ yếu liên quan đến tính bền vững môi trường lâu dài.

be concerned about sth

Từ 2 · ID 22181150
be concerned about sth
Nghĩa: lo lắng về
Ví dụ
Parents are increasingly concerned about their children's online safety.
Phụ huynh ngày càng lo lắng về sự an toàn trực tuyến của con mình

frame the decision

Từ 3 · ID 22181152
frame the decision
Nghĩa: định hình; xây dựng cách nhìn về quyết định
Ví dụ
The media attempted to frame the decision as a bold economic reform.
Truyền thông đã cố định hình quyết định đó như một cải cách kinh tế táo bạo.

launch a public awareness campaign

Từ 4 · ID 22181153
launch a public awareness campaign
Nghĩa: phát động một chiến dịch nâng cao nhận thức cộng đồng
Ví dụ
The organization decided to launch a public awareness campaign on climate change.
Tổ chức đã quyết định phát động một chiến dịch nâng cao nhận thức cộng đồng về biến đổi khí hậu.

seek to do sth

Từ 5 · ID 22181156
seek to do sth
Nghĩa: tìm cách làm gì; hướng tới việc làm gì
Ví dụ
The committee aims to seek to improve transparency in financial reporting.
Ủy ban hướng tới việc cải thiện tính minh bạch trong báo cáo tài chính.