Quay lại
Đề minh hoạ số 46 - BẢNG TỪ BÀI ĐỌC HIỂU 8 CÂU
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

ally n

Từ 1 · ID 19683084
Phiên âm: /əˈlaɪ/
Nghĩa: liên minh; hợp lực
Ví dụ
The country formed a strong ally to strengthen its position in international negotiations.

Quốc gia này đã tạo dựng một đồng minh vững mạnh để củng cố vị thế trong các cuộc đàm phán quốc tế.

Aspiration n

Từ 2 · ID 9798444
Aspiration
Phiên âm: /ˌæspəˈreɪʃn/
Nghĩa: Khát vọng
Ví dụ
Her lifelong aspiration is to become a successful entrepreneur.

Khát vọng suốt đời của cô là trở thành một doanh nhân thành đạt.

attribute v

Từ 3 · ID 7810527
Phiên âm: /ˈætrɪbjuːt/
Nghĩa: đặc điểm; thuộc tính
Ví dụ
Many people attribute his achievements to his dedication and discipline.

Nhiều người cho rằng thành tựu của anh là nhờ sự tận tâm và kỷ luật.

CAMARADERIE (n)

Từ 4 · ID 19750994
CAMARADERIE
Phiên âm: /ˌkɑːməˈrɑːdəri/
Nghĩa: tình đồng đội
Ví dụ
The team developed strong camaraderie after working together on challenging projects.

Nhóm đã xây dựng được tình đồng đội gắn bó sau khi cùng làm việc trong những dự án khó khăn.
Họ từ
camaraderie (n)
tình đồng đội
comrade (n)
đồng đội
Cụm từ liên quan
team camaraderie
tình đồng đội
spirit of camaraderie
tinh thần đồng đội
build camaraderie
xây dựng tình thân
camaraderie among peers
tình bằng hữu giữa đồng nghiệp

conviction n

Từ 5 · ID 20889551
conviction
Phiên âm: /kənˈvɪkʃn/
Nghĩa: niềm tin vững chắc
Ví dụ
She spoke with great conviction, persuading others to support her idea.

Cô nói với niềm tin vững chắc, thuyết phục người khác ủng hộ ý tưởng của mình.

cramped adj

Từ 6 · ID 11229544
Phiên âm: /kræmpt/
Nghĩa: chật chội
Ví dụ
The apartment felt cramped when all the relatives stayed overnight during the holiday.

Căn hộ trở nên chật chội khi tất cả họ hàng ở lại qua đêm trong kỳ nghỉ.
Họ từ
cramped
chật chội
/kræmpt/ · adj
cramp
sự gò bó; chứng chuột rút
/kræmp/ · n
cramping
sự co rút; sự gò bó
/ˈkræmpɪŋ/ · n
uncramped
không chật chội
/ˌʌnˈkræmpt/ · adj
Cụm từ liên quan
cramped conditions
điều kiện chật chội
/kræmpt/
muscle cramp
chuột rút cơ
/kræmpt/ · np
cramp creativity
hạn chế sự sáng tạo
/kræmpt/
stomach cramping
sự co thắt dạ dày
/kræmpt/
uncramped space
không gian rộng rãi
/kræmpt/
Từ đồng nghĩa
narrow
hẹp; nhỏ gọn
/ˈnærəʊ/ · adjective
Từ trái nghĩa
spacious
rộng rãi
/ˈspeɪʃəs/ · adj

disclosure n

Từ 7 · ID 21147907
Phiên âm: /dɪsˈkləʊʒə(r)/
Nghĩa: sự tiết lộ
Ví dụ
The disclosure of confidential information caused serious consequences.

Việc tiết lộ thông tin mật đã gây ra hậu quả nghiêm trọng.

escape v (B1)

Từ 8 · ID 20729674
escape
Phiên âm: /ɪˈskeɪp/
Nghĩa: trốn thoát
Ví dụ
He managed to escape from the dangerous situation unharmed.

Anh đã trốn thoát khỏi tình huống nguy hiểm mà không bị thương.
to get free from something, or to avoid something.
Từ đồng nghĩa
flee, get away

evaluate v

Từ 9 · ID 9718063
Phiên âm: /ɪˈvæljueɪt/
Nghĩa: đánh giá
Ví dụ
Experts will evaluate the effectiveness of the new policy.

Các chuyên gia sẽ đánh giá hiệu quả của chính sách mới.
The judges had to evaluate each performance carefully before choosing the winner of the talent show.
Ban giám khảo phải đánh giá từng màn trình diễn một cách cẩn thận trước khi chọn người chiến thắng chương trình tài năng.
Họ từ
evaluator
người đánh giá
/ɪˈvæljueɪtə(r)/ · n
evaluate
đánh giá
/ɪˈvæljueɪt/ · v
evaluation
sự đánh giá
/ɪˌvæljuˈeɪʃn/ · n
reevaluate
đánh giá lại
/ˌriːɪˈvæljueɪt/ · v
evaluative
có tính đánh giá
/ɪˈvæljuətɪv/ · adj
Từ đồng nghĩa
judge
nhận xét; đánh giá
/dʒʌdʒ/ · n
assess
đánh giá
/əˈses/ · v
appraise
thẩm định; đánh giá
/əˈpreɪz/ · v
Từ trái nghĩa
ignore
phớt lờ
/ɪɡˈnɔː/ · v
misjudge
đánh giá sai
/ˌmɪsˈdʒʌdʒ/ · v
undervalue
đánh giá thấp
/ˌʌndəˈvæljuː/ · v

External a

Từ 10 · ID 9855130
External
Phiên âm: /ɪkˈstɜːnl/
Nghĩa: Bên ngoài
Ví dụ
The issue was caused by external factors beyond their control.

Vấn đề này do các yếu tố bên ngoài nằm ngoài tầm kiểm soát của họ.

family reunion phrase

Từ 11 · ID 19710412
family reunion
Phiên âm: /ˈfæmɪli rɪˈjuːniən/
Nghĩa: họp mặt gia đình
Ví dụ
The entire family gathered for a joyful family reunion after many years apart.

Cả gia đình tụ họp trong một buổi họp mặt vui vẻ sau nhiều năm xa cách.

financial anxiety np

Từ 12 · ID 24076373
financial anxiety
Phiên âm: /faɪˈnænʃl æŋˈzaɪəti/
Nghĩa: lo âu tài chính
Ví dụ
Many young adults experience financial anxiety due to rising living costs.

Nhiều người trẻ trải qua lo âu tài chính do chi phí sinh hoạt tăng cao.

forfeit v

Từ 13 · ID 23903783
Phiên âm: /ˈfɔːfɪt/
Nghĩa: mất quyền; bị tước bỏ
Ví dụ
He forfeited his right to participate after breaking the rules.

Anh đã mất quyền tham gia sau khi vi phạm quy định.

Forge v

Từ 14 · ID 11604411
Forge
Phiên âm: /fɔːrdʒ/
Nghĩa: hình thành
Ví dụ
They forged a strong partnership based on trust and mutual respect.

Họ đã xây dựng một mối quan hệ đối tác vững chắc dựa trên sự tin tưởng và tôn trọng.

foxhole n

Từ 15 · ID 24076381
foxhole
Phiên âm: /ˈfɒkshəʊl/
Nghĩa: hố cá nhân
Ví dụ
The soldiers took cover in a foxhole during the intense battle.

Những người lính ẩn nấp trong hố cá nhân trong trận chiến ác liệt.

friends' rivalry np

Từ 16 · ID 24076386
friends' rivalry
Phiên âm: /ˈfrendz ˈraɪvəlri/
Nghĩa: sự cạnh tranh giữa bạn bè
Ví dụ
Their friends' rivalry pushed both of them to perform better academically.

Sự cạnh tranh giữa bạn bè đã thúc đẩy cả hai học tốt hơn.

Harsh a

Từ 17 · ID 9335238
Harsh
Phiên âm: /hɑːrʃ/
Nghĩa: khắc nghiệt
Ví dụ
The region experiences harsh weather conditions throughout the year.

Khu vực này trải qua điều kiện thời tiết khắc nghiệt quanh năm.

harshness n

Từ 18 · ID 9595969
Phiên âm: /ˈhɑːʃnəs/
Nghĩa: sự khắc nghiệt
Ví dụ
The harshness of his words hurt her deeply.

Sự khắc nghiệt trong lời nói của anh đã làm cô tổn thương sâu sắc.

impromptu a

Từ 19 · ID 19747688
impromptu
Phiên âm: /ɪmˈprɑːmptuː/
Nghĩa: ngẫu hứng
Ví dụ
They organized an impromptu gathering to celebrate the achievement.

Họ tổ chức một buổi tụ họp ngẫu hứng để ăn mừng thành tích.

inherent adj

Từ 20 · ID 20832382
inherent
Phiên âm: /ɪnˈhɪr.ənt/
Nghĩa: vốn có
Ví dụ
Risk is an inherent part of any business venture.

Rủi ro là một phần vốn có của bất kỳ hoạt động kinh doanh nào.

intimacy n

Từ 21 · ID 1198
intimacy
Phiên âm: /ˈɪntɪməsi/
Nghĩa: sự thân mật
Ví dụ
The conversation created a sense of intimacy between them.

Cuộc trò chuyện tạo ra sự thân mật giữa họ.

Họ từ
intimacy (n)
sự thân mật
intimate (a)
thân mật
intimately (adv)
một cách thân mật
Cụm từ liên quan
develop intimacy over time
xây dựng sự thân mật theo thời gian
intimacy with sb
sự thân mật với ai
intimacy between sb and sb
sự thân mật giữa hai người
build emotional intimacy through sth
xây dựng sự thân mật thông qua cái gì

jealousy n

Từ 22 · ID 19682995
jealousy
Phiên âm: /ˈdʒeləsi/
Nghĩa: sự ghen tị
Ví dụ
Feelings of jealousy can damage even the strongest relationships.

Cảm giác ghen tị có thể phá hủy ngay cả những mối quan hệ bền chặt nhất.

Justify v

Từ 23 · ID 9892633
Justify
Phiên âm: /ˈdʒʌs.tɪ.faɪ/
Nghĩa: biện minh
Ví dụ
He tried to justify his actions despite the criticism.

Anh cố gắng biện minh cho hành động của mình dù bị chỉ trích.

lingering a

Từ 24 · ID 20489506
lingering
Phiên âm: /ˈlɪŋɡərɪŋ/
Nghĩa: dai dẳng
Ví dụ
She felt a lingering sense of regret after making the decision.

Cô cảm thấy một sự hối tiếc dai dẳng sau khi đưa ra quyết định.

loneliness n

Từ 25 · ID 9199697
Phiên âm: /ˈləʊnlinəs/
Nghĩa: sự cô đơn
Ví dụ
Prolonged isolation can lead to loneliness and emotional distress.

Sự cô lập kéo dài có thể dẫn đến cô đơn và căng thẳng cảm xúc.
Họ từ
loneliness (n)
sự cô đơn
lonely (a)
cô đơn
alone (a/adv)
một mình
Cụm từ liên quan
chronic loneliness
sự cô đơn kéo dài
feel loneliness
cảm thấy cô đơn
loneliness in old age
cô đơn khi về già
combat loneliness
chống lại sự cô đơn

lonely a

Từ 26 · ID 1308
lonely
Phiên âm: /ˈləʊnli/
Nghĩa: cô đơn
Ví dụ
He felt lonely despite being surrounded by many people.

Anh cảm thấy cô đơn dù xung quanh có nhiều người.

lukewarm a

Từ 27 · ID 21836405
lukewarm
Phiên âm: /ˌluːkˈwɔːm/
Nghĩa: hờ hững
Ví dụ
Their response was lukewarm, showing little enthusiasm for the proposal.

Phản ứng của họ khá hờ hững, không mấy nhiệt tình với đề xuất.

megalomaniac n

Từ 28 · ID 21836408
megalomaniac
Phiên âm: /ˌmeɡələʊˈmeɪniæk/
Nghĩa: kẻ ái kỷ cực đoan
Ví dụ
A megalomaniac often has an exaggerated sense of self-importance.

Một kẻ ái kỷ cực đoan thường có cảm giác tự cao quá mức.

Omission n

Từ 29 · ID 21243076
Omission
Phiên âm: /əʊˈmɪʃn/
Nghĩa: Sự bỏ sót
Ví dụ
The report contained a critical omission that affected its credibility.

Báo cáo có một sự bỏ sót nghiêm trọng ảnh hưởng đến độ tin cậy.

pregnancy n

Từ 30 · ID 19907713
pregnancy
Phiên âm: /ˈpreɡnənsi/
Nghĩa: thai kỳ
Ví dụ
Proper care during pregnancy is essential for both mother and child.

Việc chăm sóc đúng cách trong thai kỳ là cần thiết cho cả mẹ và con.

privy a

Từ 31 · ID 24076420
privy
Phiên âm: /ˈprɪvi/
Nghĩa: được biết, được chia sẻ
Ví dụ
Only a few insiders were privy to the confidential information.

Chỉ một vài người trong nội bộ được biết thông tin mật.

prompted v

Từ 32 · ID 24076425
prompted
Phiên âm: /ˈprɒmptɪd/
Nghĩa: thúc đẩy
Ví dụ

His curiosity prompted him to explore new areas of research.

Sự tò mò đã thúc đẩy anh khám phá những lĩnh vực nghiên cứu mới.

Reciprocal a

Từ 33 · ID 9335797
Reciprocal
Phiên âm: /rɪˈsɪprəkl/
Nghĩa: qua lại, tương hỗ
Ví dụ
Their relationship is based on reciprocal respect and trust.

Mối quan hệ của họ dựa trên sự tôn trọng và tin tưởng lẫn nhau.

represent v

Từ 34 · ID 9266603
represent
Phiên âm: /ˌreprɪˈzen/
Nghĩa: đại diện cho
Ví dụ
The data represent a wide range of perspectives from different groups.
Dữ liệu đại diện cho nhiều góc nhìn từ các nhóm khác nhau.

respite n

Từ 35 · ID 19797305
respite
Phiên âm: /ˈrespɪt/
Nghĩa: sự nghỉ ngơi
Ví dụ
She took a short respite from work to recover her energy.

Cô nghỉ ngơi ngắn để hồi phục năng lượng.

retain v

Từ 36 · ID 7792544
retain
Phiên âm: /rɪˈteɪn/
Nghĩa: duy trì
Ví dụ
It is important to retain skilled employees in a competitive market.

Điều quan trọng là duy trì nhân viên có kỹ năng trong thị trường cạnh tranh.

Rivalry n

Từ 37 · ID 11785089
Rivalry
Phiên âm: /ˈraɪvəlri/
Nghĩa: sự cạnh tranh
Ví dụ
Healthy rivalry can motivate individuals to improve their performance.

Sự cạnh tranh lành mạnh có thể thúc đẩy mọi người cải thiện hiệu suất.

sanctuary n

Từ 38 · ID 19817674
sanctuary
Phiên âm: /ˈsæŋktʃuəri/
Nghĩa: khu bảo tồn; nơi trú ẩn
Ví dụ
The forest serves as a sanctuary for endangered wildlife.

Khu rừng đóng vai trò là nơi trú ẩn cho động vật hoang dã đang bị đe dọa.
The bird sanctuary limits visitor numbers to keep the wetland quiet and safe for nesting birds.
Khu bảo tồn chim giới hạn số lượng du khách để giữ cho vùng đất ngập nước yên tĩnh và an toàn cho chim làm tổ.

scoreboard n

Từ 39 · ID 24076439
scoreboard
Phiên âm: /ˈskɔːbɔːd/
Nghĩa: bảng điểm
Ví dụ
The scoreboard displayed the final results of the match.

Bảng điểm hiển thị kết quả cuối cùng của trận đấu.

sharp-edged a

Từ 40 · ID 21836508
sharp-edged
Phiên âm: /ˌʃɑːp ˈedʒd/
Nghĩa: sắc bén
Ví dụ
His sharp-edged remarks offended several people at the meeting.

Những lời nhận xét sắc bén của anh đã làm một số người trong cuộc họp khó chịu.

Societal a

Từ 41 · ID 19839107
Societal
Phiên âm: /səˈsaɪətl/
Nghĩa: thuộc xã hội
Ví dụ
The issue has significant societal implications.

Vấn đề này có tác động lớn đến xã hội.

SOCIETAL EXPECTATION (np)

Từ 42 · ID 21670420
SOCIETAL EXPECTATION
Phiên âm: /səˈsaɪətl ˌekspekˈteɪʃn/
Nghĩa: kỳ vọng xã hội
Ví dụ
Many individuals feel pressured by societal expectations to follow traditional paths.

Nhiều người cảm thấy bị áp lực bởi kỳ vọng xã hội phải đi theo con đường truyền thống.
Cụm từ liên quan
meet societal expectations
đáp ứng kỳ vọng xã hội
challenge societal expectations
thách thức chuẩn mực xã hội
break free from societal expectations
giải thoát khỏi áp lực xã hội
societal expectations on gender roles
kỳ vọng xã hội về vai trò giới

societal force np

Từ 43 · ID 21836511
societal force
Phiên âm: /səˈsaɪətl fɔːs/
Nghĩa: lực lượng xã hội
Ví dụ
Education acts as a powerful societal force.
Giáo dục đóng vai trò như một lực lượng xã hội mạnh mẽ.

solidify verb

Từ 44 · ID 20310560
solidify
Phiên âm: /səˈlɪdɪfaɪ/
Nghĩa: củng cố
Ví dụ
Shared experiences help solidify strong relationships.

Những trải nghiệm chung giúp củng cố các mối quan hệ bền chặt.

therapeutic adj

Từ 45 · ID 20325716
therapeutic
Phiên âm: /ˌθerəˈpjuːtɪk/
Nghĩa: mang tính trị liệu
Ví dụ
Art therapy can have a therapeutic effect on mental health.

Liệu pháp nghệ thuật có thể mang lại tác dụng trị liệu cho sức khỏe tinh thần.

tragedy noun

Từ 46 · ID 19729925
tragedy
Phiên âm: /ˈtrædʒədi/
Nghĩa: bi kịch
Ví dụ
The story tells a tragedy that deeply moved its audience.

Câu chuyện kể về một bi kịch khiến khán giả xúc động sâu sắc.

trigger v

Từ 47 · ID 21111704
trigger
Phiên âm: /ˈtrɪɡ.ər/
Nghĩa: gây ra
Ví dụ
Stress can trigger various health issues if not managed properly.

Căng thẳng có thể gây ra nhiều vấn đề sức khỏe nếu không được kiểm soát.

vulnerability (n)

Từ 48 · ID 20052323
vulnerability
Phiên âm: /ˌvʌlnərəˈbɪləti/
Nghĩa: sự dễ tổn thương
Ví dụ
Showing vulnerability can strengthen emotional connections between people.

Việc thể hiện sự dễ tổn thương có thể củng cố kết nối cảm xúc giữa con người.
Họ từ
vulnerability (n)
sự dễ tổn thương
vulnerable (a)
dễ tổn thương
invulnerable (a)
không thể tổn thương
Cụm từ liên quan
emotional vulnerability
sự dễ tổn thương cảm xúc
show vulnerability
bộc lộ sự mong manh
fear vulnerability
sợ bị tổn thương
embrace vulnerability
chấp nhận sự mong manh

windowless a

Từ 49 · ID 24076459
windowless
Phiên âm: /ˈwɪndəʊləs/
Nghĩa: không có cửa sổ
Ví dụ
They worked in a windowless office with artificial lighting all day.

Họ làm việc trong một văn phòng không có cửa sổ với ánh sáng nhân tạo cả ngày.