Quay lại
Đề minh hoạ số 46 - CẤU TRÚC BÀI ĐỌC HIỂU 8 CÂU
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

Bond over sth Image

Từ 1 · ID 11491453
Bond over sth
Nghĩa: gắn kết với nhau qua cái gì
Ví dụ
They quickly bonded over their shared love of music during the workshop.

Họ nhanh chóng gắn kết với nhau qua niềm đam mê âm nhạc chung trong buổi hội thảo.

Escape from sb/sth

Từ 2 · ID 19942523
Escape from sb/sth
Nghĩa: trốn khỏi ai/cái gì
Ví dụ
The prisoner managed to escape from the facility under the cover of darkness.

Tù nhân đã trốn khỏi cơ sở giam giữ dưới màn đêm.

move forward Image

Từ 3 · ID 19978840
move forward
Nghĩa: tiến về phía trước
Ví dụ
After overcoming several challenges, the team is ready to move forward with the project.

Sau khi vượt qua nhiều khó khăn, nhóm đã sẵn sàng tiến về phía trước với dự án.