Bond over sth Image
Từ 1 · ID 11491453
Nghĩa: gắn kết với nhau qua cái gì
Ví dụ
They quickly bonded over their shared love of music during the workshop.
Họ nhanh chóng gắn kết với nhau qua niềm đam mê âm nhạc chung trong buổi hội thảo.