Quay lại
Đề minh họa số 05 - CẤU TRÚC BÀI ĐỌC HIỂU 10 CÂU
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

arise from sth

Từ 1 · ID 21894856
arise from sth
Nghĩa: phát sinh từ
Ví dụ
Many misunderstandings arise from poor communication within families.
Nhiều hiểu lầm phát sinh từ việc giao tiếp kém trong gia đình.

arrange a hospital visit for sb

Từ 2 · ID 21894862
arrange a hospital visit for sb
Nghĩa: đưa ai đi viện khám
Ví dụ
She had to arrange a hospital visit for her elderly father.
Cô ấy phải đưa cha già đi viện khám.

be compounded by sth

Từ 3 · ID 21143330
be compounded by sth
Nghĩa: bị làm trầm trọng bởi điều gì
Ví dụ
Financial stress was compounded by rising medical costs.
Căng thẳng tài chính bị làm trầm trọng thêm bởi chi phí y tế tăng cao.
Housing shortages are compounded by rapid population growth in urban areas.
Tình trạng thiếu nhà ở bị làm trầm trọng thêm bởi sự gia tăng dân số nhanh ở các đô thị.
The crisis was compounded by poor management and lack of coordination.
Cuộc khủng hoảng trở nên trầm trọng hơn do quản lý kém và thiếu phối hợp.

be fragmented by sth

Từ 4 · ID 21894873
be fragmented by sth
Nghĩa: bị chia cắt bởi
Ví dụ
Family relationships were fragmented by years of separation.
Mối quan hệ gia đình bị chia cắt bởi nhiều năm xa cách.

be spread too thin

Từ 5 · ID 21894879
be spread too thin
Nghĩa: bị phân tán quá mức, ôm đồm quá nhiều việc
Ví dụ
Working parents often feel spread too thin between job and family duties.
Cha mẹ đi làm thường cảm thấy bị phân tán quá mức giữa công việc và trách nhiệm gia đình.

be stretched thin

Từ 6 · ID 21894883
be stretched thin
Nghĩa: bị quá tải
Ví dụ
She felt stretched thin after caring for both children and aging parents.
Cô ấy cảm thấy quá tải khi vừa chăm sóc con cái vừa lo cho cha mẹ già.

care for

Từ 7 · ID 20042687
care for
Nghĩa: chăm sóc
Ví dụ
He chose to care for his mother during her illness.
Anh ấy chọn chăm sóc mẹ mình trong thời gian bà ốm
Volunteers often care for elderly people living alone in the neighborhood.
Các tình nguyện viên thường chăm sóc người cao tuổi sống một mình trong khu phố.

leave little room for sth

Từ 8 · ID 21793747
leave little room for sth
Nghĩa: gần như không còn chỗ cho cái gì
Ví dụ
Long working hours leave little room for personal life.
Thời gian làm việc kéo dài hầu như không còn chỗ cho đời sống cá nhân.
The hospital’s strict budget leaves little room for new equipment, staff training or patient support programs.
Ngân sách eo hẹp của bệnh viện gần như không còn chỗ cho thiết bị mới, đào tạo nhân viên hay các chương trình hỗ trợ bệnh nhân.

preclude sb from doing sth

Từ 9 · ID 21894904
preclude sb from doing sth
Nghĩa: ngăn cản ai làm gì
Ví dụ
Lack of funding precluded the organization from expanding its services.
Thiếu kinh phí đã ngăn cản tổ chức mở rộng dịch vụ.

rest heavily on sth

Từ 10 · ID 21894911
rest heavily on sth
Nghĩa: phụ thuộc nhiều vào
Ví dụ
The success of the program rests heavily on community support.
Sự thành công của chương trình phụ thuộc nhiều vào sự ủng hộ của cộng đồng.

span generations

Từ 11 · ID 21894917
span generations
Nghĩa: trải dài qua nhiều thế hệ
Ví dụ
These values span generations within the same family.
Những giá trị này trải dài qua nhiều thế hệ trong cùng một gia đình.

stretch to do sth

Từ 12 · ID 21894919
stretch to do sth
Nghĩa: cố gắng hết sức để làm gì
Ví dụ
She stretched to meet everyone’s expectations.
Cô ấy cố gắng hết sức để đáp ứng kỳ vọng của mọi người.

uphold a timeless tradition

Từ 13 · ID 21894923
uphold a timeless tradition
Nghĩa: gìn giữ một truyền thống vượt thời gian
Ví dụ
Many families continue to uphold a timeless tradition of gathering for meals.
Nhiều gia đình vẫn gìn giữ truyền thống lâu đời là quây quần bên bữa cơm.