Quay lại
Đề minh hoạ số 46 - BẢNG TỪ PHẦN CÒN LẠI
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

advertising noun

Từ 1 · ID 19619840
advertising
Phiên âm: /ˈæd.və.taɪ.zɪŋ/
Nghĩa: quảng cáo
Ví dụ
Online advertising plays a crucial role in promoting products to a global audience.

Quảng cáo trực tuyến đóng vai trò quan trọng trong việc quảng bá sản phẩm đến khách hàng toàn cầu.

athlete n

Từ 2 · ID 19819086
athlete
Phiên âm: /ˈæθliːt/
Nghĩa: vận động viên
Ví dụ
The athlete trained intensively to prepare for the upcoming competition.

Vận động viên đã tập luyện chăm chỉ để chuẩn bị cho cuộc thi sắp tới.

BRANDING (n)

Từ 3 · ID 20757158
BRANDING
Phiên âm: /ˈbrændɪŋ/
Nghĩa: xây dựng thương hiệu
Ví dụ
Effective branding helps companies stand out in a competitive market.

Xây dựng thương hiệu hiệu quả giúp doanh nghiệp nổi bật trong thị trường cạnh tranh.
Họ từ
branding /ˈbrændɪŋ/ (n)
xây dựng thương hiệu
brand /brænd/ (n)
thương hiệu
brand /brænd/ (v)
xây dựng thương hiệu
Cụm từ liên quan
build branding strategy
xây dựng chiến lược thương hiệu
brand development
phát triển thương hiệu
strong branding
xây dựng thương hiệu mạnh
branding identity
bản sắc thương hiệu
branding campaigns
chiến dịch thương hiệu

Championship n

Từ 4 · ID 9503268
Championship
Phiên âm: /ˈtʃæmpiənʃɪp/
Nghĩa: Giải vô địch
Ví dụ
The team won the championship after a series of outstanding performances.

Đội đã giành chức vô địch sau một loạt màn trình diễn xuất sắc.

compassion n

Từ 5 · ID 13579365
compassion
Phiên âm: /kəmˈpæʃn/
Nghĩa: lòng trắc ẩn
Ví dụ
Her compassion for others inspired many people to volunteer.

Lòng trắc ẩn của cô đã truyền cảm hứng cho nhiều người tham gia tình nguyện.
Họ từ
compassion (n)
lòng trắc ẩn
compassionate (a)
nhân ái
compassionately (adv)
với lòng trắc ẩn
Cụm từ liên quan
act with compassion
hành xử bằng lòng trắc ẩn
show/express compassion
thể hiện lòng thương cảm
compassion for the vulnerable
lòng trắc ẩn với người yếu thế
feel compassion for sb
cảm thấy trắc ẩn với ai

cuisine n

Từ 6 · ID 9248764
cuisine
Phiên âm: /kwɪˈziːn/
Nghĩa: ẩm thực
Ví dụ
Vietnamese cuisine is popular worldwide for its fresh ingredients.
Ẩm thực Việt Nam phổ biến trên toàn thế giới vì các nguyên liệu tươi ngon.

Dedicated a

Từ 7 · ID 10650977
Dedicated
Phiên âm: /ˈded.ɪ.keɪ.tɪd/
Nghĩa: Tận tâm
Ví dụ
She is a dedicated teacher who always supports her students.

Cô là một giáo viên tận tâm luôn hỗ trợ học sinh.

Dynamic a

Từ 8 · ID 10043584
Dynamic
Phiên âm: /daɪˈnæmɪk/
Nghĩa: năng động
Ví dụ
The company operates in a highly dynamic environment that requires constant adaptation.

Công ty hoạt động trong môi trường rất năng động, đòi hỏi sự thích nghi liên tục.

Empathetic a

Từ 9 · ID 9717746
Empathetic
Phiên âm: /ˌempəˈθetɪk/
Nghĩa: đồng cảm
Ví dụ
An empathetic leader understands the concerns of their team members.

Một nhà lãnh đạo đồng cảm hiểu được những lo lắng của các thành viên.

hidden gem np

Từ 10 · ID 21493447
hidden gem
Phiên âm: /ˌhɪdn ˈdʒem/
Nghĩa: viên ngọc ẩn
Ví dụ
This small café is a hidden gem that not many tourists know about.
Quán cà phê nhỏ này là một “viên ngọc ẩn” mà không nhiều du khách biết đến.

Quán cà phê nhỏ này là một “viên ngọc ẩn” mà không nhiều du khách biết đến.

interconnected a

Từ 11 · ID 19983870
interconnected
Phiên âm: /ˌɪntərkəˈnɛktɪd/
Nghĩa: liên kết với nhau
Ví dụ
Modern systems are highly interconnected, allowing seamless communication.

Các hệ thống hiện đại có tính liên kết cao, cho phép giao tiếp liền mạch.

Itinerary n

Từ 12 · ID 10434297
Itinerary
Phiên âm: /aɪˈtɪnərəri/
Nghĩa: Lịch trình
Ví dụ
We carefully planned our itinerary to make the most of our trip.

Chúng tôi lên lịch trình cẩn thận để tận dụng tối đa chuyến đi.

Judgment n

Từ 13 · ID 20462090
Judgment
Phiên âm: /ˈdʒʌdʒ.mənt/
Nghĩa: Sự phán đoán
Ví dụ
Good judgment is essential when making important decisions.

Khả năng phán đoán tốt là rất cần thiết khi đưa ra quyết định quan trọng.

marketing n

Từ 14 · ID 19872407
Phiên âm: /ˈmɑːrkɪtɪŋ/
Nghĩa: tiếp thị
Ví dụ
Digital marketing has become a key strategy for business growth.

Tiếp thị số đã trở thành chiến lược quan trọng cho sự phát triển doanh nghiệp.

Mesmerize v

Từ 15 · ID 19837872
Mesmerize
Phiên âm: /ˈmezməraɪz/
Nghĩa: làm mê hoặc
Ví dụ
The magician managed to mesmerize the audience with his performance.

Nhà ảo thuật đã làm mê hoặc khán giả bằng màn trình diễn của mình.

minimum requirement np

Từ 16 · ID 24077645
minimum requirement
Phiên âm: /ˈmɪnɪməm rɪˈkwaɪəmənt/
Nghĩa: yêu cầu tối thiểu
Ví dụ
Meeting the minimum requirement is necessary to qualify for the program.

Đáp ứng yêu cầu tối thiểu là cần thiết để đủ điều kiện tham gia chương trình.

must-visit adj

Từ 17 · ID 20177550
must-visit
Phiên âm: /mʌst ˈvɪzɪt/
Nghĩa: điểm phải đến
Ví dụ
This historic site is a must-visit destination for travelers.

Địa điểm lịch sử này là nơi phải đến đối với du khách.

quaint adj

Từ 18 · ID 19840955
quaint
Phiên âm: /kweɪnt/
Nghĩa: cổ kính; lạ mà hấp dẫn
Ví dụ
The village has a quaint charm that attracts visitors every year.

Ngôi làng có vẻ đẹp cổ kính, xinh xắn thu hút du khách mỗi năm.
A quaint village can lose its charm if mass tourism brings too much traffic and waste.
Một ngôi làng cổ kính có thể mất đi nét duyên dáng nếu du lịch đại trà mang đến quá nhiều xe cộ và rác thải.
The theatre was built in a quaint old village where visitors could enjoy local food before the show.
Nhà hát được xây trong một ngôi làng cổ xinh xắn, nơi du khách có thể thưởng thức đồ ăn địa phương trước buổi diễn.
The quaint town keeps its old charm while using solar lamps and recycling bins in public areas.
Thị trấn cổ kính vẫn giữ được nét duyên dáng xưa trong khi sử dụng đèn năng lượng mặt trời và thùng tái chế ở nơi công cộng.
Họ từ
quaint
cổ kính; duyên dáng lạ mắt
/kweɪnt/ · adj
quaint
cổ kính; lạ mà hấp dẫn
/kweɪnt/ · adj
quaintly
một cách cổ kính
/ˈkweɪntli/ · adv
quaintness
vẻ cổ kính; nét lạ hấp dẫn
/ˈkweɪntnəs/ · n
quainter
cổ kính hơn
/ˈkweɪntə(r)/ · adj
quaintest
cổ kính nhất
/ˈkweɪntɪst/ · adj
Cụm từ liên quan
quaint village
ngôi làng cổ kính duyên dáng
/kweɪnt/
quaint town
thị trấn cổ kính
/kweɪnt/
quaint street
con phố cổ kính
/kweɪnt/
Từ đồng nghĩa
charming
duyên dáng, đẹp, thu hút
/ˈtʃɑːrmɪŋ/ (attractive, pleasant, appealing) · a
old-fashioned
cổ kính; kiểu xưa
/ˌəʊld ˈfæʃnd/ · a
picturesque
đẹp như tranh; nên thơ
/ˌpɪktʃəˈresk/ · adj
charming
duyên dáng; dễ mến
/ˈtʃɑːmɪŋ/ · a
Từ trái nghĩa
ordinary
bình thường
/ˈɔːdnri/ · adj (B1)
plain
đơn giản; không đặc sắc
/pleɪn/ · adj
modern
hiện đại
/ˈmɑːdərn/ · a
modern
hiện đại
/ˈmɒdn/ · adjective
featureless
không có nét đặc sắc
/ˈfiːtʃələs/
characterless
nhạt nhòa, thiếu cá tính
/ˈkærəktələs/

qualification n

Từ 19 · ID 10600141
qualification
Phiên âm: /ˌkwɒlɪfɪˈkeɪʃn/
Nghĩa: trình độ
Ví dụ
Candidates must meet certain qualifications to apply for the position.

Ứng viên phải đáp ứng các trình độ nhất định để ứng tuyển vị trí.

recruit v

Từ 20 · ID 10683102
Phiên âm: /rɪˈkruːt/
Nghĩa: tuyển dụng
Ví dụ
The company plans to recruit new employees to expand its workforce.

Công ty dự định tuyển dụng nhân viên mới để mở rộng lực lượng lao động.

recruitment n

Từ 21 · ID 10785640
Phiên âm: /rɪˈkruːtmənt/
Nghĩa: sự tuyển dụng
Ví dụ
Effective recruitment strategies are essential for attracting top talent.

Chiến lược tuyển dụng hiệu quả là cần thiết để thu hút nhân tài.
Her father’s new job after the company’s recruitment campaign helped improve the family’s financial situation.
Công việc mới của bố cô sau chiến dịch tuyển dụng của công ty đã giúp cải thiện tình hình tài chính của gia đình.
Flexible working has become an advantage in recruitment because many candidates now expect it.
Làm việc linh hoạt đã trở thành một lợi thế trong tuyển dụng vì hiện nay nhiều ứng viên mong đợi điều đó.
Họ từ
recruiter
nhà tuyển dụng
/rɪˈkruːtə(r)/ · n
recruit
tuyển dụng
/rɪˈkruːt/ · v
recruitment
sự tuyển dụng
/rɪˈkruːtmənt/ · n
recruited
được tuyển dụng
/rɪˈkruːtɪd/ · adj
Cụm từ liên quan
recruitment campaign
chiến dịch tuyển dụng
/rɪˈkruːtə(r)/
recruit new staff
tuyển nhân viên mới
/rɪˈkruːtə(r)/
new recruit
nhân viên mới
/rɪˈkruːtə(r)/
professional recruiter
nhà tuyển dụng chuyên nghiệp
/rɪˈkruːtə(r)/
newly recruited employees
nhân viên mới được tuyển
/rɪˈkruːtə(r)/
Từ đồng nghĩa
hiring
sự tuyển dụng
/ˈhaɪrɪŋ/ · n
Từ trái nghĩa
dismissal
sự sa thải
/dɪˈsmɪs.əl/ · (n)

scenery n

Từ 22 · ID 10736278
Phiên âm: /ˈsiːnəri/
Nghĩa: phong cảnh; phông cảnh sân khấu
Ví dụ
The breathtaking scenery made the trip unforgettable.
Phong cảnh tuyệt đẹp khiến chuyến đi trở nên khó quên.
Họ từ
scene
cảnh
/siːn/ · n
scenic
đẹp như tranh
/ˈsiːnɪk/ · adj
scenery
phong cảnh; phông cảnh sân khấu
/ˈsiːnəri/ · n
Cụm từ liên quan
admire the scenery
chiêm ngưỡng cảnh sắc
/siːn/
take in stunning scenery
ngắm cảnh tuyệt đẹp
/siːn/
capture scenic beauty
ghi lại vẻ đẹp phong cảnh
/siːn/
enjoy natural scenery
tận hưởng cảnh tự nhiên
/siːn/
be surrounded by scenery
được bao quanh bởi cảnh đẹp
/siːn/
Từ đồng nghĩa
landscape
phong cảnh
/ˈlændskeɪp/ · n
Từ trái nghĩa
ugliness
sự xấu xí
/ˈʌɡlinəs/ · n

Tourist spot n

Từ 23 · ID 19872221
Tourist spot
Phiên âm: /ˈtʊrɪst spɑːt/
Nghĩa: điểm du lịch
Ví dụ
This beach is a popular tourist spot during the summer season.

Bãi biển này là điểm du lịch phổ biến vào mùa hè.

Transcend v

Từ 24 · ID 8138684
Transcend
Phiên âm: /trænˈsend/
Nghĩa: vượt lên trên
Ví dụ
Great art can transcend cultural boundaries and connect people.

Nghệ thuật vĩ đại có thể vượt qua ranh giới văn hóa và kết nối con người.

triumph n

Từ 25 · ID 20342938
triumph
Phiên âm: /ˈtraɪʌmf/
Nghĩa: chiến thắng
Ví dụ
The team celebrated their triumph after a hard-fought match.

Đội đã ăn mừng chiến thắng sau trận đấu đầy nỗ lực.

undertake v

Từ 26 · ID 9593467
undertake
Phiên âm: /ˌʌndəˈteɪk/
Nghĩa: đảm nhận
Ví dụ
She decided to undertake a challenging project to gain experience.

Cô quyết định đảm nhận một dự án khó để tích lũy kinh nghiệm.
Họ từ
undertake
đảm nhận
/ˌʌndəˈteɪk/ · v
undertaking
dự án
/ˌʌndəˈteɪkɪŋ/ · n
undertaken
đã thực hiện
/ˌʌndəˈteɪkən/ · adj
Cụm từ liên quan
undertake a project
thực hiện dự án
/ˌʌndəˈteɪk/
undertake research
tiến hành nghiên cứu
/ˌʌndəˈteɪk/
undertake a journey
thực hiện hành trình
/ˌʌndəˈteɪk/
undertake major reforms
tiến hành cải cách lớn
/ˌʌndəˈteɪk/
undertake responsibility
đảm nhận trách nhiệm
/ˌʌndəˈteɪk/
Từ đồng nghĩa
carry out
tiến hành, thực hiện
Từ trái nghĩa
abandon
từ bỏ
/əˈbæn.dən/ · v

unparalleled a

Từ 27 · ID 20367611
unparalleled
Phiên âm: /ˌʌnˈpærəleld/
Nghĩa: vô song
Ví dụ
The service provided was unparalleled in terms of quality.

Dịch vụ được cung cấp là vô song về chất lượng.

Visibility n

Từ 28 · ID 19738754
Visibility
Phiên âm: /ˌvɪzəˈbɪləti/
Nghĩa: khả năng hiển thị
Ví dụ
Improving online visibility can help businesses reach more customers.

Cải thiện khả năng hiển thị trực tuyến có thể giúp doanh nghiệp tiếp cận nhiều khách hàng hơn.