Quay lại
Đề minh hoạ số 46 - CẤU TRÚC PHẦN CÒN LẠI
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

be available to sth

Từ 1 · ID 24078718
be available to sth
Nghĩa: có sẵn cho cái gì
Ví dụ
The service is available to all registered users across the platform.

Dịch vụ có sẵn cho tất cả người dùng đã đăng ký trên nền tảng.

be passionate about sth

Từ 2 · ID 19872504
be passionate about sth
Nghĩa: đam mê điều gì
Ví dụ
She is passionate about environmental protection and sustainability.

Cô đam mê việc bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
My brother is passionate about protecting forests and often joins weekend tree-planting activities.
Anh trai tôi rất đam mê việc bảo vệ rừng và thường tham gia các hoạt động trồng cây vào cuối tuần.

carry out

Từ 3 · ID 9028114
carry out
Nghĩa: thực hiện
Ví dụ
The researchers plan to carry out a series of experiments to test the hypothesis.

Các nhà nghiên cứu dự định thực hiện một loạt thí nghiệm để kiểm tra giả thuyết.

come up with vp

Từ 4 · ID 10653423
come up with
Phiên âm: /kʌm ʌp wɪð/
Nghĩa: nghĩ ra; đưa ra ý tưởng
Ví dụ
He managed to come up with a creative solution to the complex problem.

Anh đã nghĩ ra một giải pháp sáng tạo cho vấn đề phức tạp.
Students were asked to come up with innovative solutions to improve learning experiences in their school.
Học sinh được yêu cầu đưa ra những giải pháp sáng tạo để cải thiện trải nghiệm học tập tại trường của mình.

empower sb to do sth

Từ 5 · ID 20335346
empower sb to do sth
Nghĩa: trao quyền cho ai làm gì
Ví dụ
Education can empower individuals to achieve their full potential.

Giáo dục có thể trao quyền cho con người đạt được tiềm năng tối đa.

give up

Từ 6 · ID 21836134
give up
Nghĩa: từ bỏ
Ví dụ
Despite facing difficulties, she refused to give up on her dreams.

Mặc dù gặp khó khăn, cô từ chối từ bỏ ước mơ.

in view of Image

Từ 7 · ID 20432978
in view of
Nghĩa: xét đến
Ví dụ
In view of the recent changes, the company decided to revise its strategy.

Xét đến những thay đổi gần đây, công ty quyết định điều chỉnh chiến lược.

Instead of Image

Từ 8 · ID 10255209
Instead of
Nghĩa: thay vì
Ví dụ
He chose to study at home instead of going out with friends.

Anh chọn học ở nhà thay vì đi chơi với bạn bè.

make new friends

Từ 9 · ID 24078847
make new friends
Nghĩa: kết bạn mới
Ví dụ
Joining clubs can help students make new friends and build connections.

Tham gia câu lạc bộ có thể giúp học sinh kết bạn mới và xây dựng mối quan hệ.
Joining a sports club is a good way for shy students to make new friends.
Tham gia câu lạc bộ thể thao là một cách tốt để những học sinh nhút nhát kết bạn mới.

On account of

Từ 10 · ID 11851351
On account of
Nghĩa: do bởi
Ví dụ
The event was postponed on account of unfavorable weather conditions.

Sự kiện bị hoãn do điều kiện thời tiết không thuận lợi.

plan to do sth

Từ 11 · ID 9576250
plan to do sth
Nghĩa: dự định làm gì
Ví dụ
They plan to expand their business into international markets next year.

Họ dự định mở rộng kinh doanh sang thị trường quốc tế vào năm tới.
We plan to cook a healthy dinner for our grandparents this weekend.
Chúng tôi dự định nấu một bữa tối lành mạnh cho ông bà vào cuối tuần này.
We plan to visit our grandparents next month because they have been waiting to see the children.
Chúng tôi lên kế hoạch đến thăm ông bà vào tháng tới vì ông bà đã mong được gặp bọn trẻ.
We plan to cook more meals at home this month to save money and eat better.
Chúng tôi dự định nấu nhiều bữa ở nhà hơn trong tháng này để tiết kiệm tiền và ăn uống tốt hơn.
The charity plans to build a small library for children in the remote village.
Tổ chức từ thiện dự định xây một thư viện nhỏ cho trẻ em ở ngôi làng xa xôi.
My parents plan to buy some new furniture for the living room this weekend.
Bố mẹ tôi dự định mua một ít đồ nội thất mới cho phòng khách vào cuối tuần này.
Our school plans to hold a charity concert next weekend to raise money for the local orphanage.
Trường chúng tôi dự định tổ chức một buổi hòa nhạc từ thiện vào cuối tuần tới để gây quỹ cho trại trẻ mồ côi địa phương.

regardless of

Từ 12 · ID 21738291
regardless of
Nghĩa: bất kể
Ví dụ
She continued her work regardless of the challenges she faced.

Cô tiếp tục công việc bất kể những khó khăn gặp phải.

stumble upon

Từ 13 · ID 20045906
stumble upon
Nghĩa: tình cờ phát hiện
Ví dụ
While exploring the forest, they stumbled upon a hidden waterfall.

Khi khám phá khu rừng, họ tình cờ phát hiện một thác nước ẩn.

take in

Từ 14 · ID 10196353
take in
Nghĩa: tiếp nhận, hiểu
Ví dụ
The body needs time to take in nutrients from food properly.

Cơ thể cần thời gian để hấp thụ chất dinh dưỡng từ thức ăn.
Họ từ
Mức thuế đơn phương bị chỉ trích rộng rãi vì nó dường như vi phạm các chuẩn mực thương mại và làm tổn hại niềm tin giữa các đối tác.

watch out

Từ 15 · ID 20425551
watch out
Nghĩa: cẩn thận
Ví dụ
You should watch out for potential risks when making important decisions.

Bạn nên cẩn thận với những rủi ro tiềm ẩn khi đưa ra quyết định quan trọng.