be excluded from sth
Từ 1 · ID 23674891
Nghĩa: bị loại khỏi
Ví dụ
Many qualified applicants were unfairly excluded
from the selection process due to biased criteria.
Nhiều ứng viên đủ điều kiện đã bị loại khỏi quá
trình tuyển chọn một cách không công bằng do tiêu chí thiên vị.