Quay lại
Đề minh họa số 05 - BẢNG TỪ BÀI ĐỤC LỖ 5 CÂU
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

conflicting priority n

Từ 1 · ID 21897990
conflicting priority
Phiên âm: /kənˈflɪktɪŋ praɪˈɒrɪti/
Nghĩa: ưu tiên xung đột, mâu thuẫn với nhau
Ví dụ
She struggled to balance conflicting priorities between work deadlines and family responsibilities.
Cô ấy chật vật cân bằng giữa những ưu tiên xung đột là thời hạn công việc và trách nhiệm gia đình.

conscientious a

Từ 2 · ID 1032
Phiên âm: /ˌkɒnʃiˈenʃəs/
Nghĩa: tận tâm
Ví dụ
He is a conscientious worker who always meets deadlines.
Anh ấy là một nhân viên có ý thức trách nhiệm, luôn hoàn thành đúng hạn.

deleterious a

Từ 3 · ID 20615797
deleterious
Phiên âm: /ˌdel.ɪˈtɪə.ri.əs/
Nghĩa: gây hại
Ví dụ
Poor air quality has deleterious effects on public health.
Chất lượng không khí kém gây ra những tác động có hại đến sức khỏe cộng đồng.

disrupt v

Từ 4 · ID 7755468
disrupt
Phiên âm: /dɪsˈrʌpt/
Nghĩa: làm gián đoạn; phá vỡ
Ví dụ
Excessive noise from traffic can disrupt the breeding patterns of birds in urban parks.

Tiếng ồn quá mức từ giao thông có thể phá vỡ tập tính sinh sản của chim trong các công viên đô thị.
Constant phone use can disrupt family conversations and make children feel ignored at home.
Việc dùng điện thoại liên tục có thể làm gián đoạn các cuộc trò chuyện gia đình và khiến trẻ cảm thấy bị phớt lờ ở nhà.

disruptive (adj)

Từ 5 · ID 9731874
Phiên âm: /dɪsˈrʌptɪv/
Nghĩa: gây rối; gây gián đoạn
Ví dụ
Artificial intelligence is considered a disruptive technology in many industries.
Trí tuệ nhân tạo được xem là công nghệ mang tính đột phá trong nhiều ngành

formidable a

Từ 6 · ID 20315551
formidable
Phiên âm: /ˈfɔːmɪdəbl/
Nghĩa: đáng gờm
Ví dụ
They faced a formidable challenge in competing with well-established corporations.
Họ phải đối mặt với một thách thức đáng gờm khi cạnh tranh với các tập đoàn lâu đời.

inaccessible (adj)

Từ 7 · ID 9338712
Phiên âm: /ˌɪnækˈsesəbəl/
Nghĩa: không thể tiếp cận
Ví dụ
The remote village remains inaccessible during the rainy season.
Ngôi làng hẻo lánh vẫn không thể tiếp cận được trong mùa mưa.

measurable effect np

Từ 8 · ID 21898771
measurable effect
Phiên âm: /ˈmeʒərəbl ɪˈfekt/
Nghĩa: tác động có thể đo lường
Ví dụ
The policy change had a measurable effect on employment rates.
Thay đổi chính sách đã tạo ra tác động có thể đo lường được đối với tỷ lệ việc làm.

pivotal a

Từ 9 · ID 19682961
Phiên âm: /ˈpɪvətl/
Nghĩa: then chốt; có vai trò quyết định
Ví dụ
Her role was pivotal in securing international funding for the project.
Vai trò của cô ấy mang tính then chốt trong việc đảm bảo nguồn tài trợ quốc tế cho dự án.

portrayal n

Từ 10 · ID 20207335
portrayal
Phiên âm: /pɔːˈtreɪəl/
Nghĩa: sự khắc họa/ mô tả
Ví dụ
The media’s portrayal of the issue can influence public perception.
Cách truyền thông mô tả vấn đề có thể ảnh hưởng đến nhận thức công chúng.

prioritize v

Từ 11 · ID 7812154
prioritize
Phiên âm: /praɪˈɒrətaɪz/
Nghĩa: ưu tiên
Ví dụ
The company must prioritize sustainability in its long-term strategy.
Công ty phải ưu tiên tính bền vững trong chiến lược dài hạn.
Schools should prioritize students’ safety and mental health as much as academic results.
Các trường học nên ưu tiên sự an toàn và sức khỏe tinh thần của học sinh nhiều như kết quả học tập.

relevance (n)

Từ 12 · ID 9199324
Phiên âm: /ˈreləvəns/
Nghĩa: sự liên quan
Ví dụ
The topic has great relevance to current social issues.
Chủ đề này có tính liên quan lớn đến các vấn đề xã hội hiện nay.

visible a

Từ 13 · ID 19802863
visible
Phiên âm: /ˈvɪzəbl/
Nghĩa: có thể nhìn thấy; rõ ràng
Ví dụ
The stars were clearly visible in the night sky because there were no clouds or city lights nearby.
Những ngôi sao có thể nhìn thấy rõ trên bầu trời đêm vì không có mây hay ánh đèn thành phố ở gần đó.