Quay lại
Đề minh hoạ số 48 - BẢNG TỪ
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

acceleration n

Từ 1 · ID 20285183
acceleration
Phiên âm: /əkˌseləˈreɪʃn/
Nghĩa: sự tăng tốc
Ví dụ
The rapid acceleration of technology has transformed the way we live and work.

Sự tăng tốc nhanh chóng của công nghệ đã thay đổi cách chúng ta sống và làm việc.

Adoption n

Từ 2 · ID 472
Adoption
Phiên âm: /əˈdɒpʃn/
Nghĩa: sự áp dụng
Ví dụ
The adoption of renewable energy is essential for sustainable development.

Việc áp dụng năng lượng tái tạo là điều cần thiết cho phát triển bền vững.

aesthetic adj

Từ 3 · ID 19797252
aesthetic
Phiên âm: /esˈθetɪk/
Nghĩa: thẩm mỹ
Ví dụ
The building has a modern aesthetic that appeals to young professionals.

Tòa nhà có tính thẩm mỹ hiện đại thu hút những người trẻ.

Aesthetically adv

Từ 4 · ID 19880389
Aesthetically
Phiên âm: /esˈθetɪkli/
Nghĩa: về mặt thẩm mỹ
Ví dụ
The design is aesthetically pleasing and highly functional.

Thiết kế đẹp về mặt thẩm mỹ và có tính ứng dụng cao.

assembly /əˈsembli/

Từ 5 · ID 20405538
Phiên âm: n
Nghĩa: cuộc họp; hội đồng; sự lắp ráp
Ví dụ
The assembly of the device requires precision and technical expertise.

Việc lắp ráp thiết bị đòi hỏi độ chính xác và chuyên môn kỹ thuật.
The school held an assembly to discuss new rules about attendance and student safety.
Nhà trường tổ chức một buổi họp toàn trường để thảo luận các quy định mới về chuyên cần và an toàn học sinh.

astronaut n

Từ 6 · ID 41
Phiên âm: /ˈæstrənɔːt/
Nghĩa: phi hành gia
Ví dụ
The young boy dreams of becoming an astronaut so that he can travel into space one day.
Cậu bé mơ ước trở thành phi hành gia để một ngày nào đó có thể bay vào không gian.

biophilic a

Từ 7 · ID 23998288
biophilic
Phiên âm: /ˌbaɪəʊˈfɪlɪk/
Nghĩa: ưa thiên nhiên
Ví dụ
A biophilic design incorporates natural elements into living spaces.

Thiết kế ưa thiên nhiên tích hợp các yếu tố tự nhiên vào không gian sống.

childhood obesity np

Từ 8 · ID 21465069
childhood obesity
Phiên âm: /ˈtʃaɪldhʊd əʊˈbiːsəti/
Nghĩa: béo phì ở trẻ em
Ví dụ
Childhood obesity has become a growing concern in many countries.

Béo phì ở trẻ em đã trở thành mối lo ngại gia tăng ở nhiều quốc gia.

Chop v

Từ 9 · ID 9199884
Chop
Phiên âm: /tʃɒp/
Nghĩa: chặt
Ví dụ
He used a sharp knife to chop the vegetables for the meal.

Anh dùng dao sắc để chặt rau cho bữa ăn.

cornerstone n

Từ 10 · ID 20281424
cornerstone
Phiên âm: /ˈkɔːrnərstoʊn/
Nghĩa: nền tảng
Ví dụ
Trust is the cornerstone of any successful partnership.

Sự tin tưởng là nền tảng của bất kỳ mối quan hệ hợp tác thành công nào.

Degradation (n)

Từ 11 · ID 9196405
Phiên âm: /ˌdeɡrəˈdeɪʃn/
Nghĩa: Sự xuống cấp
Ví dụ
Environmental degradation is a serious issue affecting ecosystems worldwide.

Sự suy thoái môi trường là vấn đề nghiêm trọng ảnh hưởng đến hệ sinh thái toàn cầu.
Soil degradation caused by overfarming threatens food security and natural habitats.
Sự suy thoái đất do canh tác quá mức đang đe dọa an ninh lương thực và môi trường sống tự nhiên.
Soil degradation can make farmland less productive and increase the risk of food shortages.
Sự suy thoái đất có thể khiến đất nông nghiệp kém năng suất hơn và làm tăng nguy cơ thiếu lương thực.
Họ từ
degrade
làm suy thoái
/dɪˈɡreɪd/ · v
degrade
làm suy thoái; làm xuống cấp
/dɪˈɡreɪd/ · v
Degradation
Sự xuống cấp
/ˌdeɡrəˈdeɪʃn/ · (n)
Degrading
Làm mất phẩm giá
/dɪˈɡreɪdɪŋ/ · (adj)
degradation /ˌdeɡrəˈdeɪʃn/ (n)
sự suy thoái
degrade /dɪˈɡreɪd/ (v)
làm suy thoái, hạ thấp
degraded /dɪˈɡreɪdɪd/ (adj)
bị suy thoái
degradation
sự suy thoái; sự xuống cấp
/ˌdeɡrəˈdeɪʃn/ · n
degraded
bị suy thoái
/dɪˈɡreɪdɪd/ · adj
Cụm từ liên quan
land degradation
suy thoái đất đai
/dɪˈɡreɪd/ · np
soil degradation
sự thoái hóa đất
/dɪˈɡreɪd/ · np
environmental degradation
suy thoái môi trường
/dɪˈɡreɪd/ · (np)
land degradation
sự suy thoái đất
/dɪˈɡreɪd/
degradation of quality
sự suy giảm chất lượng
/dɪˈɡreɪd/
environmental degradation
suy thoái môi trường
/dɪˈɡreɪd/ · np
degradation of ecosystems
suy thoái hệ sinh thái
/dɪˈɡreɪd/
halt degradation
ngăn suy thoái
/dɪˈɡreɪd/
Từ đồng nghĩa
deterioration
sự suy giảm
/dɪˌtɪərɪəˈreɪʃn/ · n
deterioration
sự sa đọa, sự trở nên xấu hơn, sự làm giảm giá trị
/dɪˌtɪəriəˈreɪʃn/ · n
Từ trái nghĩa
improvement
sự cải thiện
/ɪmˈpruːvmənt/ · n
restoration
sự phục hồi / tái tạo
/ˌrestəˈreɪʃn/ · n

Deter v

Từ 12 · ID 9197333
Deter
Phiên âm: /dɪˈtɜːr/
Nghĩa: Ngăn chặn
Ví dụ
Strict laws are needed to deter illegal activities.

Cần có luật nghiêm ngặt để ngăn chặn các hoạt động bất hợp pháp.

durability n

Từ 13 · ID 8087582
durability
Phiên âm: /ˌdjʊərəˈbɪləti/
Nghĩa: độ bền
Ví dụ
The durability of the material ensures long-term use.

Độ bền của vật liệu đảm bảo sử dụng lâu dài.

durable a

Từ 14 · ID 7758087
durable
Phiên âm: /ˈdjʊərəbl/
Nghĩa: Bền
Ví dụ
This product is highly durable and can withstand harsh conditions.

Sản phẩm này rất bền và có thể chịu được điều kiện khắc nghiệt.

efficiency n

Từ 15 · ID 9196820
efficiency
Phiên âm: /ɪˈfɪʃnsi/
Nghĩa: hiệu quả
Ví dụ
Improving efficiency can significantly reduce operational costs.

Việc cải thiện hiệu quả có thể giảm đáng kể chi phí vận hành.

embedded a

Từ 16 · ID 20893024
embedded
Phiên âm: /ɪmˈbedɪd/
Nghĩa: được tích hợp
Ví dụ
The software comes with advanced features embedded in the system.

Phần mềm có các tính năng nâng cao được tích hợp trong hệ thống.

emphasize v

Từ 17 · ID 7906918
emphasize
Phiên âm: /ˈemfəsaɪz/
Nghĩa: nhấn mạnh
Ví dụ
The teacher tried to emphasize the importance of critical thinking.

Giáo viên cố gắng nhấn mạnh tầm quan trọng của tư duy phản biện.

enthusiast n

Từ 18 · ID 8077171
enthusiast
Phiên âm: /ɪnˈθjuːziæst/
Nghĩa: người đam mê; người nhiệt tình
Ví dụ
He is a technology enthusiast who follows the latest trends closely.

Anh là người đam mê công nghệ và luôn theo sát xu hướng mới.
As a music enthusiast, he spent hours practicing guitar despite his parents’ doubts.
Là một người đam mê âm nhạc, cậu ấy dành hàng giờ luyện đàn ghi-ta bất chấp sự nghi ngờ của cha mẹ.

environmental a

Từ 19 · ID 9683565
environmental
Phiên âm: /ɪnˌvaɪrənˈmentl/
Nghĩa: thuộc về môi trường
Ví dụ
Environmental protection is a key priority for the government.

Bảo vệ môi trường là ưu tiên hàng đầu của chính phủ.
Environmental education can help children understand pollution, recycling and the value of natural resources.
Giáo dục môi trường có thể giúp trẻ em hiểu về ô nhiễm, tái chế và giá trị của tài nguyên thiên nhiên.

farewell party np

Từ 20 · ID 23998297
farewell party
Phiên âm: /ˌfeəˈwel ˈpɑːti/
Nghĩa: tiệc chia tay
Ví dụ
They organized a farewell party for their colleague who was leaving the company.

Họ tổ chức tiệc chia tay cho đồng nghiệp sắp rời công ty.

flavored v

Từ 21 · ID 19920378
flavored
Phiên âm: /ˈfleɪvə(r)/
Nghĩa: có hương vị
Ví dụ
The dish is flavored with herbs and spices for a richer taste.

Món ăn được tạo hương vị bằng các loại thảo mộc và gia vị.

formula (n)

Từ 22 · ID 9690397
Phiên âm: /ˈfɔːmjələ/
Nghĩa: công thức
Ví dụ
The scientist developed a new formula for improving efficiency.

Nhà khoa học đã phát triển một công thức mới để cải thiện hiệu quả.

gadget n

Từ 23 · ID 11600401
gadget
Phiên âm: /ˈɡædʒɪt/
Nghĩa: thiết bị
Ví dụ
Modern gadgets make daily tasks more convenient and efficient.

Các thiết bị hiện đại giúp công việc hàng ngày trở nên tiện lợi và hiệu quả hơn.

guarantee v/n

Từ 24 · ID 7810474
guarantee
Phiên âm: /ˌɡærənˈtiː/
Nghĩa: sự bảo đảm; bảo đảm
Ví dụ
Proper planning is key to guaranteeing success in complex projects.

Lập kế hoạch đúng cách là chìa khóa để đảm bảo thành công trong các dự án phức tạp.
The company offered no guarantee that its expensive project would benefit ordinary taxpayers.
Công ty không đưa ra sự bảo đảm nào rằng dự án đắt đỏ của họ sẽ mang lại lợi ích cho người nộp thuế bình thường.

hazardous a

Từ 25 · ID 7787988
hazardous
Phiên âm: /ˈhæzərdəs/ dangerous, risky, unsafe
Nghĩa: nguy hiểm
Ví dụ
Handling hazardous materials requires strict safety precautions.

Xử lý vật liệu nguy hiểm đòi hỏi các biện pháp an toàn nghiêm ngặt.

hurdle n

Từ 26 · ID 19677796
Phiên âm: /ˈhɜːdl/
Nghĩa: trở ngại; khó khăn cần vượt qua
Ví dụ
Financial limitations can be a major hurdle for small businesses.

Hạn chế tài chính có thể là một trở ngại lớn đối với doanh nghiệp nhỏ.

iconic /aɪˈkɒnɪk/

Từ 27 · ID 11229694
Phiên âm: a
Nghĩa: mang tính biểu tượng
Ví dụ
The old family clock became an iconic object in the living room after many generations.

Chiếc đồng hồ gia đình cũ trở thành một vật mang tính biểu tượng trong phòng khách sau nhiều thế hệ.

Imitate v

Từ 28 · ID 9390142
Imitate
Phiên âm: /ˈɪm.ə.teɪt/
Nghĩa: bắt chước
Ví dụ
Children often imitate the behavior of adults around them.

Trẻ em thường bắt chước hành vi của người lớn xung quanh.

influence n/v

Từ 29 · ID 52
influence
Phiên âm: /ˈɪnfluəns/
Nghĩa: ảnh hưởng
Ví dụ
Social media can influence public opinion in significant ways.

Mạng xã hội có thể ảnh hưởng đến dư luận theo nhiều cách.
That summer job had a strong influence on her decision to become a teacher.
Công việc mùa hè đó có ảnh hưởng lớn đến quyết định trở thành giáo viên của cô ấy.

influenced adj

Từ 30 · ID 20502144
Phiên âm: /ˈɪnfluənst/
Nghĩa: bị ảnh hưởng
Ví dụ
Teenagers are often influenced by their friends when they make decisions about fashion or entertainment.
Thanh thiếu niên thường bị ảnh hưởng bởi bạn bè khi đưa ra quyết định về thời trang hoặc giải trí.

influential a

Từ 31 · ID 471
influential
Phiên âm: /ˌɪnfluˈenʃl/
Nghĩa: có ảnh hưởng lớn
Ví dụ
She is an influential figure in the field of education.

Cô là một nhân vật có ảnh hưởng trong lĩnh vực giáo dục.
A good teacher can be highly influential in shaping a student’s confidence and future goals.
Một giáo viên tốt có thể có ảnh hưởng rất lớn trong việc hình thành sự tự tin và mục tiêu tương lai của học sinh.

influentially adv

Từ 32 · ID 21761641
influentially
Phiên âm: /ˌɪnfluˈenʃəli/
Nghĩa: một cách có ảnh hưởng
Ví dụ
The activist spoke influentially at the meeting and persuaded many residents to support the campaign.
Nhà hoạt động đã phát biểu một cách có ảnh hưởng tại cuộc họp và thuyết phục nhiều cư dân ủng hộ chiến dịch.

innovation n

Từ 33 · ID 8037968
Phiên âm: /ˌɪnəˈveɪʃn/
Nghĩa: sự đổi mới
Ví dụ
Innovation is essential for staying competitive in the global market.

Sự đổi mới là cần thiết để duy trì tính cạnh tranh trên thị trường toàn cầu.
Họ từ
innovate /ˈɪnəveɪt/ (v)
đổi mới
innovative /ˈɪnəvətɪv/ (a)
sáng tạo
innovation /ˌɪnəˈveɪʃn/ (n)
sự đổi mới
Cụm từ liên quan
drive innovation
thúc đẩy đổi mới
technological innovation
đổi mới công nghệ
innovation strategies
chiến lược đổi mới
continuous innovation
đổi mới liên tục
innovation in media
đổi mới trong truyền thông

Integration n

Từ 34 · ID 9197180
Integration
Phiên âm: /ˌɪn.tɪˈɡreɪ.ʃən/
Nghĩa: sự tích hợp
Ví dụ
The integration of technology into education has improved learning outcomes.

Việc tích hợp công nghệ vào giáo dục đã cải thiện kết quả học tập.

interpretation n

Từ 35 · ID 907
interpretation
Phiên âm: /ɪnˌtɜːprəˈteɪʃn/
Nghĩa: sự diễn giải
Ví dụ
Different cultures may have different interpretations of the same concept.

Các nền văn hóa khác nhau có thể có cách diễn giải khác nhau về cùng một khái niệm.

Maximize v

Từ 36 · ID 19880509
Maximize
Phiên âm: /ˈmæksɪmaɪz/
Nghĩa: tối đa hóa
Ví dụ
Companies aim to maximize profits while minimizing costs.

Các công ty hướng tới việc tối đa hóa lợi nhuận trong khi giảm thiểu chi phí.

minimize v

Từ 37 · ID 9470414
minimize
Phiên âm: /ˈmɪnɪmaɪz/
Nghĩa: Giảm thiểu
Ví dụ
Efforts are being made to minimize environmental impact.

Các nỗ lực đang được thực hiện để giảm thiểu tác động môi trường.

Navigation n

Từ 38 · ID 9198993
Navigation
Phiên âm: /ˌnæv.ɪˈɡeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự điều hướng
Ví dụ
Advanced navigation systems help drivers reach their destinations efficiently.

Hệ thống điều hướng tiên tiến giúp người lái đến nơi nhanh chóng.

nutrition n

Từ 39 · ID 7767483
nutrition
Phiên âm: /njuːˈtrɪʃ.ən/
Nghĩa: dinh dưỡng
Ví dụ
Proper nutrition is vital for maintaining good health.

Dinh dưỡng hợp lý rất quan trọng để duy trì sức khỏe.

occupant n

Từ 40 · ID 20360693
occupant
Phiên âm: /ˈɒkjəpənt/
Nghĩa: người cư trú
Ví dụ
Every occupant of the building was instructed to leave immediately once the alarm sounded.
Mỗi người cư trú trong tòa nhà đều được yêu cầu rời đi ngay lập tức khi chuông báo động vang lên.

Onion n

Từ 41 · ID 10067982
Onion
Phiên âm: /ˈʌnjən/
Nghĩa: Hành tây
Ví dụ
She added chopped onion to enhance the flavor of the dish.

Cô thêm hành tây băm nhỏ để tăng hương vị cho món ăn.

patrolling n

Từ 42 · ID 23998312
patrolling
Phiên âm: /pəˈtrəʊlɪŋ/
Nghĩa: tuần tra
Ví dụ
Security guards are responsible for patrolling the premises at night.

Nhân viên an ninh chịu trách nhiệm tuần tra khu vực vào ban đêm.

pepper noun

Từ 43 · ID 19726549
pepper
Phiên âm: /ˈpɛpər/
Nghĩa: tiêu
Ví dụ
He sprinkled some pepper over the dish before serving it.

Anh rắc thêm tiêu lên món ăn trước khi phục vụ.

pope n

Từ 44 · ID 20336356
pope
Phiên âm: /pəʊp/
Nghĩa: giáo hoàng
Ví dụ
The Pope addressed a large crowd during his visit.

Giáo hoàng đã phát biểu trước đám đông lớn trong chuyến thăm.

principle (n)

Từ 45 · ID 9194445
Phiên âm: /ˈprɪnsəpl/
Nghĩa: nguyên tắc; nguyên lý
Ví dụ
The system operates based on fundamental principles of physics.

Hệ thống hoạt động dựa trên các nguyên tắc cơ bản của vật lý.

procedure n

Từ 46 · ID 9399644
procedure
Phiên âm: /prəˈsiːdʒə(r)/
Nghĩa: quy trình
Ví dụ
The procedure must be followed carefully to ensure safety.

Quy trình phải được tuân thủ cẩn thận để đảm bảo an toàn.

Recipe n

Từ 47 · ID 9199846
Recipe
Phiên âm: /ˈres.ɪ.pi/
Nghĩa: công thức nấu ăn
Ví dụ
She followed the recipe step by step to prepare the meal.

Cô làm theo công thức từng bước để chuẩn bị món ăn.

rejection n

Từ 48 · ID 1395
Phiên âm: /rɪˈdʒekʃn/
Nghĩa: sự từ chối
Ví dụ
His proposal faced immediate rejection from the committee.

Đề xuất của anh bị từ chối ngay lập tức bởi hội đồng.
Họ từ
rejection (n)
sự từ chối
reject (v)
từ chối
rejected (a)
bị từ chối
Cụm từ liên quan
face rejection
đối mặt với sự từ chối
fear rejection
sợ bị từ chối
experience rejection
trải nghiệm bị từ chối
cope with rejection
vượt qua sự khước từ

Reputation n

Từ 49 · ID 1027
Reputation
Phiên âm: /ˌrepjuˈteɪʃn/
Nghĩa: danh tiếng
Ví dụ
The company has built a strong reputation over the years.

Công ty đã xây dựng được danh tiếng vững chắc qua nhiều năm.

resilient a

Từ 50 · ID 7764101
resilient
Phiên âm: resilient
Nghĩa: kiên cường
Ví dụ
Children are often more resilient than adults in difficult situations.

Trẻ em thường kiên cường hơn người lớn trong hoàn cảnh khó khăn.
Họ từ
resilient /rɪˈzɪliənt/ (adj)
bền bỉ, có khả năng phục hồi
resilience /rɪˈzɪliəns/ (n)
khả năng phục hồi
resiliently /rɪˈzɪliəntli/ (adv)
một cách bền bỉ
Cụm từ liên quan
build resilient systems
xây dựng hệ thống bền bỉ
resilient communities
cộng đồng bền bỉ
climate-resilient infrastructure
hạ tầng chống chịu khí hậu
remain resilient
duy trì khả năng chống chịu

revolutionize v

Từ 51 · ID 1254
revolutionize
Phiên âm: /ˌrevəˈluːʃənaɪz/
Nghĩa: cách mạng hoá
Ví dụ
The invention has the potential to revolutionize the industry.

Phát minh này có tiềm năng cách mạng hóa ngành công nghiệp.

shred verb

Từ 52 · ID 20877885
shred
Phiên âm: /ʃred/
Nghĩa: bào nhỏ
Ví dụ
He used a grater to shred the cheese for the pasta.

Anh dùng dụng cụ bào để bào nhỏ phô mai cho món mì.

slice v

Từ 53 · ID 10709920
slice
Phiên âm: /slaɪs/
Nghĩa: cắt lát
Ví dụ
She carefully sliced the bread into even pieces.

Cô cẩn thận cắt bánh mì thành các lát đều nhau.

Solidify v

Từ 54 · ID 9358821
Solidify
Phiên âm: /səˈlɪdɪfaɪ/
Nghĩa: Củng cố
Ví dụ
Their success helped solidify their position in the market.

Thành công của họ giúp củng cố vị thế trên thị trường.

space-walking n

Từ 55 · ID 23998315
space-walking
Phiên âm: /ˈspeɪs wɔːkɪŋ/
Nghĩa: đi bộ ngoài không gian
Ví dụ
The astronaut trained extensively for spacewalking missions.

Phi hành gia đã được huấn luyện kỹ lưỡng cho các nhiệm vụ đi bộ ngoài không gian.

Suffice v

Từ 56 · ID 9695623
Suffice
Phiên âm: /səˈfaɪs/
Nghĩa: Đủ
Ví dụ
A brief explanation will suffice to clarify the main idea.

Một lời giải thích ngắn gọn là đủ để làm rõ ý chính.

sustainability n

Từ 57 · ID 378
Phiên âm: /səˌsteɪnəˈbɪləti/
Nghĩa: tính bền vững
Ví dụ
The company focused on sustainability by reducing waste and using more environmentally friendly materials.

Công ty tập trung vào tính bền vững bằng cách giảm rác thải và sử dụng nhiều vật liệu thân thiện với môi trường hơn.
Họ từ
sustainability
tính bền vững
/səˌsteɪnəˈbɪləti/ · n
sustainable
bền vững
/səˈsteɪnəbl/ · a
sustain
duy trì
/səˈsteɪn/ · v
sustainability /səˌsteɪnəˈbɪləti/ (n)
tính bền vững
sustainable /səˈsteɪnəbl/ (adj)
bền vững
sustain /səˈsteɪn/ (v)
duy trì
Cụm từ liên quan
sustainability goals
các mục tiêu bền vững
/səˌsteɪnəˈbɪləti/
long-term sustainability
tính bền vững dài hạn
/səˌsteɪnəˈbɪləti/
sustainability strategy
chiến lược bền vững
/səˌsteɪnəˈbɪləti/
sustainability reporting
báo cáo bền vững
/səˌsteɪnəˈbɪləti/
sustainability framework
khung bền vững
/səˌsteɪnəˈbɪləti/
promote sustainability
thúc đẩy bền vững
/səˌsteɪnəˈbɪləti/
Từ đồng nghĩa
durability
độ bền
/ˌdjʊərəˈbɪləti/ · n
Từ trái nghĩa
unsustainability

thrive v

Từ 58 · ID 388
thrive
Phiên âm: /θraɪv/
Nghĩa: phát triển tốt; lớn mạnh
Ví dụ
Plants thrive in environments with sufficient sunlight and water.

Cây phát triển mạnh trong môi trường có đủ ánh sáng và nước.
Children are more likely to thrive when they grow up in a loving, supportive and stable environment.
Trẻ em có nhiều khả năng phát triển tốt hơn khi lớn lên trong một môi trường yêu thương, hỗ trợ và ổn định.

Ultimate a

Từ 59 · ID 8115975
Ultimate
Phiên âm: /ˈʌltɪmət/ final
Nghĩa: tối thượng
Ví dụ
This is the ultimate goal of the entire project.

Đây là mục tiêu tối thượng của toàn bộ dự án.

unparalleled a

Từ 60 · ID 20367611
unparalleled
Phiên âm: /ˌʌnˈpærəleld/
Nghĩa: vô song
Ví dụ
The service provided was unparalleled in terms of quality.

Dịch vụ được cung cấp là vô song về chất lượng.

Utilize v

Từ 61 · ID 11599542
Utilize
Phiên âm: /ˈjuːtəlaɪz/
Nghĩa: sử dụng
Ví dụ
Companies can utilize advanced tools to improve productivity.

Các công ty có thể sử dụng công cụ tiên tiến để cải thiện năng suất.

veggies n

Từ 62 · ID 19947754
veggies
Phiên âm: /ˈvɛdʒiz/
Nghĩa: rau củ
Ví dụ
She prepared a healthy meal with fresh veggies.

Cô chuẩn bị một bữa ăn lành mạnh với rau củ tươi.

ventilation n

Từ 63 · ID 20209295
ventilation
Phiên âm: /ˌvɛntɪˈleɪʃ(ə)n/
Nghĩa: thông gió
Ví dụ
Proper ventilation is necessary to maintain air quality indoors.

Thông gió đúng cách là cần thiết để duy trì chất lượng không khí trong nhà.

whip v

Từ 64 · ID 23998326
whip
Phiên âm: /wɪp/
Nghĩa: đánh bông
Ví dụ
She used a mixer to whip the cream until it became light and fluffy.

Cô dùng máy trộn để đánh bông kem cho đến khi mềm và xốp.