Quay lại
Đề minh hoạ số 48 - CẤU TRÚC
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

be able to do sth

Từ 1 · ID 9028559
be able to do sth
Nghĩa: có thể làm gì
Ví dụ
After months of practice, he was able to speak confidently in front of the whole class.
Sau nhiều tháng luyện tập, cậu ấy đã có thể nói một cách tự tin trước cả lớp.
After several months of practice, he was able to speak English confidently in front of the whole class.
Sau vài tháng luyện tập, cậu ấy đã có thể nói tiếng Anh tự tin trước cả lớp.
After months of practice, she was able to speak English confidently in front of the whole class.
Sau nhiều tháng luyện tập, cô ấy đã có thể nói tiếng Anh tự tin trước cả lớp.
With enough practice, you will be able to solve much more complicated problems confidently.
Với đủ sự luyện tập, bạn sẽ có thể giải những bài toán phức tạp hơn một cách tự tin.

be capable of sth/doing sth

Từ 2 · ID 20006144
be capable of sth/doing sth
Nghĩa: có khả năng làm gì đó
Ví dụ
He is capable of solving difficult problems without assistance.

Anh có khả năng giải quyết các vấn đề khó mà không cần hỗ trợ.

be embedded into sth

Từ 3 · ID 20434651
be embedded into sth
Nghĩa: được tích hợp vào cái gì
Ví dụ
Smart technology is embedded into modern devices to enhance functionality.

Công nghệ thông minh được gắn vào các thiết bị hiện đại để nâng cao chức năng.

be familiar with sth

Từ 4 · ID 9437752
be familiar with sth
Nghĩa: quen thuộc với điều gì
Ví dụ
I am familiar with the procedures required for this process.

Tôi quen thuộc với các quy trình cần thiết cho quá trình này.
Young audiences are familiar with online concerts because they often watch live performances on social media.
Khán giả trẻ quen thuộc với các buổi hòa nhạc trực tuyến vì họ thường xem biểu diễn trực tiếp trên mạng xã hội.
Children today are familiar with online learning because they use digital devices from an early age.
Trẻ em ngày nay quen thuộc với việc học trực tuyến vì các em sử dụng thiết bị số từ nhỏ.

Be familiar to sb

Từ 5 · ID 9437754
Be familiar to sb
Nghĩa: quen thuộc với ai
Ví dụ
This song is familiar to many people around the world.

Bài hát này quen thuộc với nhiều người trên thế giới.

Be harmful to sth Image

Từ 6 · ID 11389298
Be harmful to sth
Nghĩa: có hại cho cái gì
Ví dụ
Excessive screen time can be harmful to children’s development.

Việc sử dụng màn hình quá nhiều có thể có hại cho sự phát triển của trẻ.

used to do sth

Từ 7 · ID 9539985
used to do sth
Nghĩa: đã từng làm gì (quá khứ)
Ví dụ
He used to live in the countryside before moving to the city.

Anh từng sống ở nông thôn trước khi chuyển lên thành phố.
My grandfather used to walk several kilometres every morning before he moved to the city.
Ông tôi đã từng đi bộ vài cây số mỗi sáng trước khi chuyển đến thành phố.

be used for doing sth = be used to do sth

Từ 8 · ID 23999281
Nghĩa: được dùng để làm gì
Ví dụ
This tool is used to cut materials precisely in construction work.

Công cụ này được dùng để cắt vật liệu chính xác trong xây dựng.

be used to doing sth

Từ 9 · ID 19951038
be used to doing sth
Nghĩa: quen với việc làm gì
Ví dụ
She is used to working long hours in a demanding environment.

Cô đã quen với việc làm việc nhiều giờ trong môi trường áp lực.
She is used to waking up early because her morning routine starts before six o’clock.
Cô ấy quen với việc dậy sớm vì thói quen buổi sáng của cô bắt đầu trước sáu giờ.

carry out

Từ 10 · ID 9028114
carry out
Nghĩa: thực hiện
Ví dụ
The researchers plan to carry out a series of experiments to test the hypothesis.

Các nhà nghiên cứu dự định thực hiện một loạt thí nghiệm để kiểm tra giả thuyết.

keep clear of sth

Từ 11 · ID 23999288
Nghĩa: tránh xa cái gì
Ví dụ
Passengers must keep clear of the doors while the train is moving.

Hành khách phải tránh xa cửa khi tàu đang di chuyển.

Come up with

Từ 12 · ID 9686963
Come up with
Nghĩa: nghĩ ra
Ví dụ
She managed to come up with a creative solution to the problem after hours of discussion.

Cô ấy đã nghĩ ra một giải pháp sáng tạo cho vấn đề sau nhiều giờ thảo luận.

Crack down on

Từ 13 · ID 19880612
Crack down on
Nghĩa: mạnh tay xử lý
Ví dụ
Authorities are planning to crack down on illegal activities in the area.

Cơ quan chức năng đang lên kế hoạch mạnh tay xử lý các hoạt động trái phép trong khu vực.

cut down on

Từ 14 · ID 9198598
cut down on
Nghĩa: cắt giảm
Ví dụ
Families can cut down on electricity use by turning off lights and unplugging devices when they are not needed.
Các gia đình có thể cắt giảm việc sử dụng điện bằng cách tắt đèn và rút phích cắm thiết bị khi không cần dùng.

The government aims to cut down on traffic emissions in urban areas.
Chính phủ nhằm cắt giảm khí thải giao thông ở khu đô thị.

Drop out of Image

Từ 15 · ID 9564848
Drop out of
Nghĩa: bỏ học
Ví dụ
He decided to drop out of college to pursue his passion for entrepreneurship.

Anh quyết định bỏ học đại học để theo đuổi đam mê kinh doanh.

enable sb to do sth

Từ 16 · ID 19793664
enable sb to do sth
Nghĩa: tạo điều kiện cho ai làm gì
Ví dụ
Educational technology can enable students to access learning materials anytime and from almost anywhere.
Công nghệ giáo dục có thể tạo điều kiện cho học sinh tiếp cận tài liệu học tập bất cứ lúc nào và ở hầu hết mọi nơi.

go/come down with

Từ 17 · ID 23999299
Nghĩa: mắc bệnh
Ví dụ
He went down with the flu just before the important meeting.

Anh bị cúm ngay trước cuộc họp quan trọng.

Have the ability to do sth

Từ 18 · ID 19872502
Have the ability to do sth
Nghĩa: có khả năng làm gì
Ví dụ
She has the ability to adapt quickly to changing situations.

Cô có khả năng thích nghi nhanh với các tình huống thay đổi.

Household name

Từ 19 · ID 19881149
Household name
Nghĩa: cái tên quen thuộc
Ví dụ
The brand has become a household name recognized worldwide.

Thương hiệu đã trở thành cái tên quen thuộc được công nhận trên toàn cầu.

instead of + n/ving Image

Từ 20 · ID 9309464
Nghĩa: thay vì
Ví dụ
He chose tea instead of coffee to reduce his caffeine intake.

Anh chọn uống trà thay vì cà phê để giảm lượng caffeine.
Students should focus on understanding concepts instead of memorizing information without meaningful comprehension.
Học sinh nên tập trung vào việc hiểu các khái niệm thay vì ghi nhớ thông tin một cách máy móc.

be worth doing sth

Từ 21 · ID 20394470
be worth doing sth
Nghĩa: đáng để làm gì
Ví dụ
Leaders must make thoughtful decisions in complex situations.

Nhà lãnh đạo phải đưa ra quyết định thấu đáo trong những tình huống phức tạp.

keep up with

Từ 22 · ID 9703544
keep up with
Nghĩa: Theo kịp
Ví dụ
Older workers sometimes find it difficult to keep up with rapid technological changes in modern workplaces.
Người lao động lớn tuổi đôi khi thấy khó theo kịp những thay đổi công nghệ nhanh chóng trong môi trường làm việc hiện đại.

Leave a lasting impression on sb

Từ 23 · ID 19873457
Leave a lasting impression on sb
Nghĩa: để lại ấn tượng lâu dài cho ai

make thoughtful decisions

Từ 24 · ID 23999305
make thoughtful decisions
Nghĩa: đưa ra quyết định thấu đáo

make use of phrase

Từ 25 · ID 9199040
make use of
Nghĩa: tận dụng
Ví dụ
Students should make use of available resources to enhance their learning.

Học sinh nên tận dụng các nguồn lực sẵn có để nâng cao việc học.

On account of

Từ 26 · ID 11851351
On account of
Nghĩa: do bởi
Ví dụ
The event was postponed on account of unfavorable weather conditions.

Sự kiện bị hoãn do điều kiện thời tiết không thuận lợi.

seek advice on sth

Từ 27 · ID 23999309
Nghĩa: tìm lời khuyên về vấn đề gì
Ví dụ
She decided to seek advice on career planning from a professional consultant.

Cô quyết định tìm lời khuyên về định hướng nghề nghiệp từ một chuyên gia.

Stand clear of

Từ 28 · ID 19880627
Stand clear of
Nghĩa: đứng tránh xa
Ví dụ
Passengers must stand clear of the platform edge for safety reasons.

Hành khách phải đứng tránh xa mép sân ga vì lý do an toàn.

take a photo of sb/sth

Từ 29 · ID 23999311
Nghĩa: chụp ảnh ai/cái gì
Ví dụ
He decided to take a photo of the beautiful sunset by the beach.

Anh quyết định chụp ảnh hoàng hôn tuyệt đẹp bên bãi biển.