Quay lại
Đề minh hoạ số 49 - BẢNG TỪ ĐỤC LỖ 5 CÂU
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

alliance n

Từ 1 · ID 20041599
alliance
Phiên âm: /əˈlaɪəns/
Nghĩa: liên minh
Ví dụ
Global health organizations formed an alliance to combat the spread of disease.
Các tổ chức y tế toàn cầu đã thành lập một liên minh để chống lại sự lây lan của bệnh tật.

altruism (n)

Từ 2 · ID 22180835
altruism
Phiên âm: /ˈæltruɪzəm/
Nghĩa: lòng vị tha
Ví dụ
Altruism plays a key role in building supportive communities

Lòng vị tha đóng vai trò quan trọng trong việc xây dựng cộng đồng hỗ trợ.
Họ từ
altruism /ˈæltruːɪzəm/ (n)
lòng vị tha
altruistic /ˌæltruˈɪstɪk/ (adj)
vị tha
altruistically /ˌæltruˈɪstɪkli/ (adv)
một cách vị tha
Cụm từ liên quan
spirit of altruism
tinh thần vị tha
acts of altruism
hành động vị tha
promote altruism
thúc đẩy lòng vị tha
driven by altruism
được thúc đẩy bởi lòng vị tha

altruistic a

Từ 3 · ID 9513937
Phiên âm: /ˌæltruˈɪstɪk/
Nghĩa: vị tha
Ví dụ
Her altruistic decision to spend the summer helping children at a rural school inspired many of her friends.
Quyết định vị tha của cô ấy khi dành cả mùa hè giúp đỡ trẻ em ở một trường nông thôn đã truyền cảm hứng cho nhiều người bạn của cô.

Anthropological a

Từ 4 · ID 9630761
Anthropological
Phiên âm: /ˌænθrəpəˈlɑːdʒɪkl/
Nghĩa: Thuộc nhân loại học
Ví dụ
Cô được biết đến với những hành động vị tha giúp đỡ người khác.
Nghiên cứu áp dụng cách tiếp cận thuộc nhân học đối với hành vi con người.

authentic a

Từ 5 · ID 8038109
Phiên âm: /ɔːˈθentɪk/
Nghĩa: nguyên bản; xác thực
Ví dụ
The restaurant is known for serving authentic local cuisine prepared with fresh ingredients.
Nhà hàng nổi tiếng với việc phục vụ các món ăn địa phương chính gốc được chế biến từ nguyên liệu tươi.

calculate v

Từ 6 · ID 10771654
calculate
Phiên âm: /ˈkælkjuleɪt/
Nghĩa: tính toán
Ví dụ
Engineers must carefully calculate the load-bearing capacity of the structure.
Kỹ sư phải tính toán cẩn thận khả năng chịu tải của công trình.
The HR team needs to calculate how many employees can work each week remotely.
Phòng nhân sự cần tính toán xem mỗi tuần có bao nhiêu nhân viên có thể làm việc từ xa.

Cognitive a

Từ 7 · ID 7955702
Cognitive
Phiên âm: /ˈkɑːɡnətɪv/
Nghĩa: nhận thức
Ví dụ
Cognitive abilities are essential for problem-solving and decision-making.
Khả năng nhận thức rất quan trọng cho việc giải quyết vấn đề và ra quyết định.

Compassion (n)

Từ 8 · ID 10778701
Phiên âm: /kəmˈpæʃn/
Nghĩa: Lòng trắc ẩn

compassionate adj

Từ 9 · ID 10683210
Phiên âm: /kəmˈpæʃənət/
Nghĩa: giàu lòng trắc ẩn
Ví dụ
A compassionate leader understands employees’ challenges
Một nhà lãnh đạo đầy lòng trắc ẩn hiểu được khó khăn của nhân viên.
A compassionate leader understands employees’ challenges
Một nhà lãnh đạo đầy lòng trắc ẩn hiểu được khó khăn của nhân viên.

conceptualize v

Từ 10 · ID 19869264
conceptualize
Phiên âm: /kənˈseptʃuəlaɪz/
Nghĩa: khái niệm hóa
Ví dụ
Researchers attempt to conceptualize complex social behaviors.
Các nhà nghiên cứu cố gắng khái niệm hóa các hành vi xã hội phức tạp.
Researchers attempt to conceptualize complex social behaviors.
Các nhà nghiên cứu cố gắng khái niệm hóa các hành vi xã hội phức tạp.

dependability n

Từ 11 · ID 19978066
Phiên âm: /dɪˌpendəˈbɪləti/
Nghĩa: sự tin cậy, đáng tin cậy
Ví dụ
Dependability is a key trait employers look for in candidates
Sự đáng tin cậy là một phẩm chất quan trọng mà nhà tuyển dụng tìm kiếm.

dimension n

Từ 12 · ID 20867337
dimension
Phiên âm: /dɪˈmen.ʃən/
Nghĩa: khía cạnh, chiều
Ví dụ

According to Schein, these changes can be characterised as developments along three basic dimensions summarised in his career cone.

Theo Schein, những thay đổi này có thể được mô tả như là sự phát triển theo ba chiều cơ bản được tóm tắt trong "hình nón nghề nghiệp" của ông.

The issue has multiple dimensions that must be considered.

Vấn đề này có nhiều khía cạnh cần được xem xét 

Disclose v

Từ 13 · ID 7760297
Disclose
Phiên âm: /dɪsˈkləʊz/ reveal
Nghĩa: tiết lộ, để lộ ra
Ví dụ
The company refused to disclose confidential information
Công ty từ chối tiết lộ thông tin mật.

empirical /ɪmˈpɪrɪkl

Từ 14 · ID 9281272
Phiên âm: a
Nghĩa: dựa trên thực nghiệm; có căn cứ thực tế
Ví dụ
The theory was supported by empirical evidence gathered over several years.
Lý thuyết được hỗ trợ bởi bằng chứng thực nghiệm thu thập trong nhiều năm.
Policy decisions should be based on empirical evidence rather than optimistic predictions alone.
Các quyết định chính sách nên dựa trên bằng chứng thực nghiệm thay vì chỉ dựa vào những dự đoán lạc quan.

fortify v

Từ 15 · ID 20137412
fortify
Phiên âm: /ˈfɔː.tɪ.faɪ/
Nghĩa: gia cố
Ví dụ
The city plans to fortify older buildings so that they can better withstand earthquakes and severe storms.
Thành phố dự định gia cố các tòa nhà cũ để chúng có thể chống chịu tốt hơn trước động đất và bão lớn.

hardship n

Từ 16 · ID 7750839
Phiên âm: /ˈhɑːrdʃɪp/
Nghĩa: khó khăn; gian khổ
Ví dụ
The family endured years of hardship before finally achieving financial stability and social recognition.
Gia đình đã trải qua nhiều năm khó khăn trước khi cuối cùng đạt được sự ổn định tài chính và được xã hội công nhận.

insofar adv

Từ 17 · ID 23647131
insofar
Phiên âm: /ˌɪnsəˈfɑː(r)/
Nghĩa: trong chừng mực mà
Ví dụ
The policy is effective insofar as it addresses key issues.
Chính sách hiệu quả trong chừng mực mà nó giải quyết các vấn đề chính.

interdependent adjective

Từ 18 · ID 20384722
interdependent
Phiên âm: /ˌɪntərdɪˈpendənt/
Nghĩa: phụ thuộc lẫn nhau
Ví dụ
Modern systems are highly interdependent.

Các hệ thống hiện đại phụ thuộc lẫn nhau rất cao.

intricacy n

Từ 19 · ID 20281553
intricacy
Phiên âm: /ˈɪntrɪkəsi/
Nghĩa: sự phức tạp
Ví dụ
The intricacy of the system requires expert knowledge to manage.
Sự phức tạp của hệ thống đòi hỏi kiến thức chuyên môn để quản lý.

Intricate a

Từ 20 · ID 10925255
Intricate
Phiên âm: /ˈɪntrɪkət/
Nghĩa: phức tạp
Ví dụ
The design features intricate patterns.
Thiết kế có những họa tiết phức tạp.

Intuitive a

Từ 21 · ID 9624735
Intuitive
Phiên âm: /ɪnˈtjuːɪtɪv/
Nghĩa: mang tính trực giác
Ví dụ
Her intuitive understanding of human behavior makes her an excellent psychologist.

Sự hiểu biết mang tính trực giác về hành vi con người khiến cô trở thành một nhà tâm lý học xuất sắc.

investigation n

Từ 22 · ID 9037116
investigation
Phiên âm: /ɪnˌvestɪˈɡeɪʃn/
Nghĩa: cuộc điều tra; sự nghiên cứu kỹ
Ví dụ
The company launched an investigation into the issue.
Công ty đã tiến hành một cuộc điều tra về vấn đề này.
The police opened an investigation after several residents reported the same suspicious activity.
Cảnh sát mở một cuộc điều tra sau khi nhiều cư dân báo cáo cùng một hoạt động đáng ngờ.

loyalty n

Từ 23 · ID 1657
loyalty
Phiên âm: /ˈlɔɪəlti/
Nghĩa: lòng trung thành
Ví dụ
Loyalty is essential for long-term employee retention.
Lòng trung thành là yếu tố quan trọng để giữ chân nhân viên lâu dài.

Meticulous a

Từ 24 · ID 9496093
Meticulous
Phiên âm: /məˈtɪkjʊləs/
Nghĩa: tỉ mỉ; cẩn trọng
Ví dụ
She is known for her meticulous attention to detail.
Cô nổi tiếng với sự chú ý tỉ mỉ đến từng chi tiết.

Offset v

Từ 25 · ID 7792525
Offset
Phiên âm: /ˌɑːfˈset/
Nghĩa: bù đắp; cân bằng
Ví dụ
Companies try to offset environmental damage through sustainable practices
Các công ty cố gắng bù đắp thiệt hại môi trường thông qua các phương pháp bền vững.

paradigm n

Từ 26 · ID 19920789
paradigm
Phiên âm: /ˈpærədaɪm/
Nghĩa: hệ hình
Ví dụ
The new approach challenges the existing paradigm.
Cách tiếp cận mới thách thức hệ hình hiện tại.

Psychological a

Từ 27 · ID 9928847
Psychological
Phiên âm: /ˌsaɪ.kəˈlɒdʒɪ.kəl/
Nghĩa: Thuộc về tâm lý
Ví dụ
Psychological factors influence human decision-making.
Các yếu tố tâm lý ảnh hưởng đến việc ra quyết định của con người.

Ranching n

Từ 28 · ID 9633563
Ranching
Phiên âm: /ˈrɑːntʃɪŋ/
Nghĩa: Chăn nuôi theo trang trại
Ví dụ
Traditional ranching practices are evolving with modern technology.
Các phương thức chăn nuôi truyền thống đang thay đổi cùng với công nghệ hiện đại
Traditional ranching practices are evolving with modern technology.
Các phương thức chăn nuôi truyền thống đang thay đổi cùng với công nghệ hiện đại

Reasoning n

Từ 29 · ID 9644868
Reasoning
Phiên âm: /'ri:zniŋ/
Nghĩa: suy luận
Ví dụ
Effective reasoning is essential for solving complex problems.
Suy luận hiệu quả là cần thiết để giải quyết vấn đề phức tạp.

Reciprocal a

Từ 30 · ID 9335797
Reciprocal
Phiên âm: /rɪˈsɪprəkl/
Nghĩa: qua lại, tương hỗ
Ví dụ
Their relationship is based on reciprocal respect and trust.

Mối quan hệ của họ dựa trên sự tôn trọng và tin tưởng lẫn nhau.

repayment n

Từ 31 · ID 9104575
Phiên âm: /rɪˈpeɪmənt/
Nghĩa: sự trả lại (tiền, khoản vay)
Ví dụ
Timely repayment is essential in financial agreements.

Việc hoàn trả đúng hạn là điều cần thiết trong các thỏa thuận tài chính.
Timely repayment is essential in financial agreements.

Việc hoàn trả đúng hạn là điều cần thiết trong các thỏa thuận tài chính.

rigorous a

Từ 32 · ID 9104975
Phiên âm: /ˈrɪɡərəs/
Nghĩa: nghiêm khắc; kỹ lưỡng
Ví dụ
The laboratory follows rigorous safety standards to protect all researchers.
Phòng thí nghiệm tuân thủ các tiêu chuẩn an toàn nghiêm ngặt để bảo vệ tất cả các nhà nghiên cứu.
Synonym: strict

Antonym: lenient

The athletes underwent rigorous training before the tournament.
Các vận động viên trải qua quá trình tập luyện khắt khe trước giải đấu.
The medical school has a rigorous training programme.
Trường y có chương trình đào tạo nghiêm ngặt.
Họ từ
rigorous /ˈrɪɡərəs/ (a)
nghiêm ngặt
rigor /ˈrɪɡə(r)/ (n)
sự nghiêm ngặt
rigorously /ˈrɪɡərəsli/ (adv)
một cách nghiêm ngặt
Cụm từ liên quan
rigorous training
luyện tập khắt khe
rigorous standards
tiêu chuẩn nghiêm ngặt
rigorous testing
kiểm tra nghiêm ngặt
highly rigorous
rất khắt khe
rigorous approach
cách tiếp cận nghiêm túc

risk-pooling n

Từ 33 · ID 23647154
risk-pooling
Phiên âm: risk-pooling
Nghĩa: rủi ro
Ví dụ
Risk-pooling helps reduce financial uncertainty among participants
Việc chia sẻ rủi ro giúp giảm sự bất ổn tài chính giữa các bên.
Risk-pooling helps reduce financial uncertainty among participants
Việc chia sẻ rủi ro giúp giảm sự bất ổn tài chính giữa các bên.

sentimental a

Từ 34 · ID 9536259
Phiên âm: /ˌsentɪˈmentl/
Nghĩa: đa cảm; hoài niệm
Ví dụ
The film has a sentimental tone that resonates with many viewers.
Bộ phim mang sắc thái giàu cảm xúc, chạm đến nhiều khán giả.

sustenance n

Từ 35 · ID 20011242
sustenance
Phiên âm: /ˈsʌstənəns/
Nghĩa: sự nuôi sống

tangible a

Từ 36 · ID 7899257
tangible
Phiên âm: /ˈtændʒəbl/
Nghĩa: hữu hình, cụ thể
Ví dụ
The benefits of the program are clearly tangible and measurable.
Lợi ích của chương trình là hữu hình và có thể đo lường được

theoretical adj

Từ 37 · ID 9718130
Phiên âm: /ˌθɪəˈretɪkl/
Nghĩa: mang tính lý thuyết
Ví dụ
The model remains theoretical without practical application.
Mô hình vẫn mang tính lý thuyết nếu không có ứng dụng thực tế.

Transactional a

Từ 38 · ID 9689311
Transactional
Phiên âm: /trænˈzækʃənl/
Nghĩa: Mang tính giao dịch
Ví dụ
Their interaction felt purely transactional, lacking any emotional connection.
Sự tương tác của họ mang tính giao dịch thuần túy, thiếu sự kết nối cảm xúc.

uncalculated a

Từ 39 · ID 21992480
uncalculated
Phiên âm: /ʌnˈkælkjuleɪtɪd/
Nghĩa: không tính toán trước; bộc phát
Ví dụ
His uncalculated remark offended several people in the room.
Lời nói bộc phát của anh đã làm phật lòng nhiềungười trong phòng.

utilitarian a

Từ 40 · ID 21788904
Phiên âm: /ˌjuːtɪlɪˈteəriən/
Nghĩa: thực dụng; chú trọng công dụng
Ví dụ
The tool is highly utilitarian, designed for function rather than appearance.
Công cụ mang tính thực dụng cao, được thiết kế ưu tiên chức năng hơn là hình thức.