Quay lại
Đề minh hoạ số 49 - CẤU TRÚC ĐỤC LỖ 5 CÂU
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

advocate for

Từ 1 · ID 20878622
advocate for
Nghĩa: ủng hộ, vận động cho điều gì
Ví dụ
Many organizations advocate for stronger environmental protection policies.
Nhiều tổ chức vận động cho các chính sách bảo vệ môi trường mạnh mẽ hơn.

at least >< at most

Từ 2 · ID 22253077
at least >< at most
Nghĩa: ít nhất, tối thiểu >< nhiều nhất, tối đa
Ví dụ
The project requires at least six months to complete but may take at most a year depending on complexity
Dự án cần ít nhất sáu tháng để hoàn thành nhưng có thể mất nhiều nhất một năm tùy vào mức độ phức tạp.
Students should spend at least thirty minutes reading every day and at most two hours playing video games.
Học sinh nên dành ít nhất ba mươi phút đọc sách mỗi ngày và nhiều nhất hai giờ chơi trò chơi điện tử.
You should write at least 150 words, but at most 200 words for this short essay.
Bạn nên viết ít nhất 150 từ nhưng nhiều nhất là 200 từ cho bài luận ngắn này.
Each group must have at least four members, while at most six students are allowed to join the same team.
Mỗi nhóm phải có ít nhất bốn thành viên, trong khi nhiều nhất chỉ được phép có sáu học sinh tham gia cùng một nhóm.
Students should sleep for at least eight hours a night and use their phones for at most two hours a day.
Học sinh nên ngủ ít nhất tám tiếng mỗi đêm và sử dụng điện thoại nhiều nhất hai tiếng mỗi ngày.

be perceived as

Từ 3 · ID 23654154
be perceived as
Nghĩa: được coi là
Ví dụ
This strategy is often perceived as highly effective in improving productivity.
Chiến lược này thường được coi là rất hiệu quả trong việc nâng cao năng suất.

view sth as sth

Từ 4 · ID 23558986
view sth as sth
Nghĩa: xem cái gì là gì
Ví dụ
Many people view social media as an essential tool for communication.
Nhiều người xem mạng xã hội như một công cụ thiết yếu cho việc giao tiếp.