Quay lại
Đề minh hoạ số 49 - BẢNG TỪ BÀI ĐỌC 8 CÂU
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

accelerate v

Từ 1 · ID 1661
accelerate
Phiên âm: /əkˈsel.ə.reɪt/
Nghĩa: tăng tốc
Ví dụ
Technological advancements continue to accelerate the pace of innovation across various industries.
Những tiến bộ công nghệ tiếp tục tăng tốc tốc độ đổi mới trong nhiều ngành khác nhau.

aesthetic aa

Từ 2 · ID 9313268
aesthetic
Phiên âm: /esˈθetɪk/
Nghĩa: có thẩm mỹ
Ví dụ
Urban planners focus on aesthetic improvements to create more livable spaces.
Các nhà quy hoạch đô thị tập trung vào yếu tố thẩm mỹ để tạo không gian sống tốt hơn.

allotment n

Từ 3 · ID 20233605
allotment
Phiên âm: /əˈlɒtmənt/
Nghĩa: khu đất nhỏ
Ví dụ
Rapid industrial growth is often antithetical to environmental sustainability
Tăng trưởng công nghiệp nhanh thường đối lập hoàn toàn với tính bền vững môi trường.

Antithetical Adj

Từ 4 · ID 22026557
Antithetical
Phiên âm: /ˌæn.tɪˈθet.ɪ.kəl/
Nghĩa: Đối lập hoàn toàn (Directly opposed or incompatible)
Ví dụ
This business model is antithetical to user privacy.

beautification n

Từ 5 · ID 23647343
beautification
Phiên âm: /ˌbjuːtɪfɪˈkeɪʃn/
Nghĩa: sự làm đẹp
Ví dụ
The city’s beautification project added more trees, flowers, and public benches to the old neighborhood.
Dự án làm đẹp thành phố đã bổ sung thêm cây xanh, hoa và ghế công cộng cho khu phố cũ.

concrete jungle np

Từ 6 · ID 19922419
concrete jungle
Phiên âm: /ˌkɑːnkriːt ˈdʒʌŋɡl/
Nghĩa: khu rừng bê-tông (thành phố)
Ví dụ
Many people feel trapped in a concrete jungle with little access to nature.

Nhiều người cảm thấy bị mắc kẹt trong “rừng bê tông” với rất ít tiếp xúc với thiên nhiên.

deficit n

Từ 7 · ID 1072
deficit
Phiên âm: /ˈdefɪsɪt/
Nghĩa: sự thiếu hụt; thâm hụt
Ví dụ
There is a clear disproportion between resources and educational needs.
Có một sự không cân xứng rõ ràng giữa nguồn lực và nhu cầu giáo dục.
An emotional deficit may develop when children receive material support but very little affection from their parents.
Một sự thiếu hụt về cảm xúc có thể hình thành khi trẻ nhận được hỗ trợ vật chất nhưng rất ít tình cảm từ cha mẹ.

Diminish v

Từ 8 · ID 8012501
Diminish
Phiên âm: /dɪˈmɪnɪʃ/
Nghĩa: - làm giảm, hạ bớt giá trị
Ví dụ
Air pollution can diminish the quality of life in urban areas.
Ô nhiễm không khí có thể làm giảm chất lượng cuộc sống ở đô thị.

disparity n

Từ 9 · ID 9601668
disparity
Phiên âm: /dɪˈspærəti/
Nghĩa: sự chênh lệch; sự bất bình đẳng
Ví dụ
Synonym: inequality

Antonym: equality

There is a clear disparity in skill levels between the two teams.
Có sự chênh lệch rõ rệt về trình độ giữa hai đội.
The report revealed a large disparity in healthcare access between urban and rural communities.
Báo cáo cho thấy sự chênh lệch lớn trong khả năng tiếp cận dịch vụ y tế giữa cộng đồng thành thị và nông thôn.
Họ từ
disparity /dɪˈspærəti/ (n)
sự chênh lệch
disparate /ˈdɪspərət/ (a)
khác biệt
disparately /ˈdɪspərətli/ (adv)
một cách khác biệt
Cụm từ liên quan
income disparity
sự chênh lệch thu nhập
wide disparity
sự chênh lệch lớn
reduce disparity
giảm sự chênh lệch
growing disparity
sự chênh lệch gia tăng
disparity between groups
chênh lệch giữa các nhóm

Eradicate v

Từ 10 · ID 9379869
Eradicate
Phiên âm: /ɪˈrædɪkeɪt/
Nghĩa: xóa bỏ
Ví dụ
Governments aim to eradicate illegal dumping of waste
Chính phủ nhằm xóa bỏ việc đổ rác trái phép.

erosion n

Từ 11 · ID 9928965
erosion
Phiên âm: /ɪˈroʊ.ʒən/
Nghĩa: xói mòn
Ví dụ
Heavy rainfall can accelerate soil erosion if the land is not properly managed.
Mưa lớn có thể làm tăng tốc độ xói mòn đất nếu không được quản lý đúng cách.

exacerbate v

Từ 12 · ID 9115253
exacerbate
Phiên âm: /ɪɡˈzæs.ə.beɪt/
Nghĩa: làm trầm trọng thêm, làm tăng, làm trầm trọng.
Ví dụ
Urban expansion can exacerbate environmental problems.

Sự mở rộng đô thị có thể làm trầm trọng thêm các vấn đề môi trường.
Urban expansion can exacerbate environmental problems.

Sự mở rộng đô thị có thể làm trầm trọng thêm các vấn đề môi trường.

Fertility n

Từ 13 · ID 2036
Fertility
Phiên âm: /fərˈtɪləti/
Nghĩa: độ màu mỡ / khả năng sinh sản
Ví dụ
Soil fertility is essential for sustainable agriculture.

Độ màu mỡ của đất là yếu tố thiết yếu cho nông nghiệp bền vững.

FILTER v, n

Từ 14 · ID 9196834
FILTER
Phiên âm: /ˈfɪltə(r)/
Nghĩa: bộ lọc; lọc
Ví dụ
The system is designed to filter harmful content before it reaches users.
Hệ thống được thiết kế để lọc nội dung độc hại trước khi đến với người dùng.
She used a soft filter to make the concert photo look warmer and more artistic.
Cô ấy dùng một bộ lọc nhẹ để làm bức ảnh buổi hòa nhạc trông ấm áp và nghệ thuật hơn.
A simple water filter can remove harmful particles before wastewater reaches the river.
Một bộ lọc nước đơn giản có thể loại bỏ các hạt có hại trước khi nước thải chảy ra sông.
Họ từ
FILTER
bộ lọc; lọc
/ˈfɪltə(r)/ · v, n
filtration
sự lọc
/fɪlˈtreɪʃn/ · n
filtered
đã được lọc
/ˈfɪltəd/ · adj
filter
bộ lọc
/ˈfɪltə(r)/ · n
filtering
việc lọc
/ˈfɪltərɪŋ/ · n
Cụm từ liên quan
filter out noise
lọc bỏ tiếng ồn
/ˈfɪltə(r)/
use a filter
dùng bộ lọc
/ˈfɪltə(r)/
apply a filter to a photo
áp bộ lọc vào một bức ảnh
/ˈfɪltə(r)/
beauty filter
bộ lọc làm đẹp
/ˈfɪltə(r)/
filter content
lọc nội dung
/ˈfɪltə(r)/
water filter
bộ lọc nước
/ˈfɪltə(r)/
air filter
bộ lọc không khí
/ˈfɪltə(r)/
filter pollutants
lọc các chất ô nhiễm
/ˈfɪltə(r)/
filter out impurities
lọc bỏ tạp chất
/ˈfɪltə(r)/
Từ đồng nghĩa
purify
làm trong, lọc cho sạch
/ˈpjʊrɪfaɪ/ · v
screen
sàng lọc, kiểm tra
/skriːn/ · v (C1)
Từ trái nghĩa
contaminate
làm ô nhiễm
/kənˈtæmɪneɪt/ · v
unfilter

hazard n

Từ 15 · ID 7787985
hazard
Phiên âm: /ˈhæzərd/ danger
Nghĩa: mối nguy
Ví dụ
Exposed electrical wires pose a serious hazard in densely populated residential areas.
Các dây điện trần gây ra một mối nguy nghiêm trọng ở những khu dân cư đông đúc.

incessant a

Từ 16 · ID 22039004
incessant
Phiên âm: /ɪnˈsesnt/
Nghĩa: không ngừng; liên tục
Ví dụ
The city is filled with the incessant noise of traffic that never seems to stop.
Thành phố tràn ngập tiếng ồn không ngừng của giao thông dường như không bao giờ dừng lại.
Incessant pressure to perform can damage both physical and mental health.
Áp lực không ngừng phải thể hiện tốt có thể gây tổn hại cả sức khỏe thể chất lẫn tinh thần.

inherent a

Từ 17 · ID 20273581
inherent
Phiên âm: /ɪnˈhɪərənt/
Nghĩa: vốn có, nội tại
Ví dụ
Flood risks are inherent in low-lying coastal areas, especially during monsoon seasons.
Rủi ro lũ lụt là điều vốn có ở các vùng ven biển thấp, đặc biệt trong mùa mưa.

Intensify v

Từ 18 · ID 19829482
Intensify
Phiên âm: /ɪnˈtensɪfaɪ/
Nghĩa: tăng cường
Ví dụ
Authorities are working to intensify efforts to combat illegal drug use in sports.
Cơ quan chức năng đang nỗ lực tăng cường các biện pháp chống sử dụng chất cấm trong thể thao

intrinsic a

Từ 19 · ID 20476006
intrinsic
Phiên âm: /ɪnˈtrɪnsɪk/
Nghĩa: thuộc bản chất bên trong
Ví dụ
Sustainability is intrinsic to long-term environmental planning
Tính bền vững là yếu tố bản chất trong quy hoạch môi trường dài hạn

metrics n

Từ 20 · ID 20029974
metrics
Phiên âm: /ˈmetrɪks/
Nghĩa: Các chỉ số
Ví dụ
The success of the campaign is measured using key metrics such as engagement and conversion rates.
Thành công của chiến dịch được đo lường bằng các chỉ số như mức độ tương tác và tỷ lệ chuyển đổi.

patch n

Từ 21 · ID 9593379
patch
Phiên âm: /pætʃ/
Nghĩa: miếng vá; vá lại
Ví dụ
A small patch of green space can improve urban air quality.
Một mảnh không gian xanh nhỏ có thể cải thiện chất lượng không khí đô thị.
The engineer created a quick patch to fix the software problem before the official update was released.
Kỹ sư đã tạo một bản vá nhanh để sửa lỗi phần mềm trước khi bản cập nhật chính thức được phát hành.

pulsate v

Từ 22 · ID 23647371
pulsate
Phiên âm: /pʌlˈseɪt/
Nghĩa: rung theo nhịp; rộn ràng
Ví dụ

The city pulsates with energy at night.

Thành phố trở nên sôi động, tràn đầy năng lượng vào ban đêm.

refuge n

Từ 23 · ID 19817673
Phiên âm: /ˈrefjuːdʒ/
Nghĩa: nơi trú ẩn
Ví dụ
The refugees sought refuge in neighboring countries to escape conflict.
Người tị nạn tìm nơi trú ẩn ở các quốc gia lân cận để tránh xung đột

Subtle a

Từ 24 · ID 10147446
Subtle
Phiên âm: /ˈsʌtl/
Nghĩa: Tinh tế
Ví dụ
She made a subtle remark that conveyed her opinion without causing offense.
Cô ấy đưa ra một nhận xét tinh tế thể hiện quan điểm mà không gây khó chịu.

unabated a

Từ 25 · ID 19920918
unabated
Phiên âm: /ˌʌnəˈbeɪtɪd/
Nghĩa: không giảm
Ví dụ
Pollution levels continue to rise unabated in major cities.
Mức độ ô nhiễm tiếp tục tăng không giảm ở các thành phố lớn.

undiminished adj

Từ 26 · ID 19635732
undiminished
Phiên âm: /ˌʌndɪˈmɪnɪʃt/
Nghĩa: Không suy giảm
Ví dụ
Public concern about climate change remains undiminished.
Mối quan tâm của công chúng về biến đổi khí hậu vẫn không suy giảm.
Public concern about climate change remains undiminished.
Mối quan tâm của công chúng về biến đổi khí hậu vẫn không suy giảm.
Public concern about climate change remains undiminished.
Mối quan tâm của công chúng về biến đổi khí hậu vẫn không suy giảm.

unplanned adj

Từ 27 · ID 23647379
Phiên âm: /ˌʌnˈplænd/
Nghĩa: không được lên kế hoạch trước
Ví dụ
Most items in the basket were unplanned purchases.
Hầu hết các món đồ trong giỏ hàng là những giao dịch mua không có kế hoạch.

woodland n

Từ 28 · ID 8097050
woodland
Phiên âm: /ˈwʊdlənd/
Nghĩa: rừng cây; vùng rừng
Ví dụ
The woodland provides shelter for many species of birds and small animals.
Khu rừng cung cấp nơi trú ẩn cho nhiều loài chim và động vật nhỏ.
A protected woodland can store carbon, reduce soil erosion and provide shelter for small animals.
Một khu rừng cây được bảo vệ có thể lưu trữ carbon, giảm xói mòn đất và cung cấp nơi trú ẩn cho các loài động vật nhỏ.
Họ từ
woodland
rừng cây; vùng rừng
/ˈwʊdlənd/ · n
wood
gỗ; rừng nhỏ
/wʊd/ · n
wooded
có nhiều cây gỗ
/ˈwʊdɪd/ · adj
woody
có thân gỗ; giống gỗ
/ˈwʊdi/ · adj
Cụm từ liên quan
ancient woodland
rừng cổ
/ˈwʊdlənd/
woodland habitat
môi trường sống rừng thưa
/ˈwʊdlənd/
woodland conservation
bảo tồn rừng thưa
/ˈwʊdlənd/
Từ đồng nghĩa
forest
rừng
/ˈfɒrɪst/ · n
Từ trái nghĩa
desert
sa mạc
/dˈɛsət/ · n

worsen v

Từ 29 · ID 1476
worsen
Phiên âm: /ˈwɜːsn/
Nghĩa: làm xấu đi; trở nên tồi tệ hơn
Ví dụ
Lack of sleep can worsen stress and make it harder for students to concentrate in class.
Thiếu ngủ có thể làm căng thẳng trở nên tồi tệ hơn và khiến học sinh khó tập trung hơn trong lớp.