be deprived of sth Image
Từ 1 · ID 9161099
Nghĩa: bị tước đoạt cái gì.
Ví dụ
Many
rural communities are deprived of access to clean water and
basic healthcare services.
Nhiều
cộng đồng nông thôn bị tước mất quyền tiếp cận nước sạch và dịch vụ y tế cơ
bản.