Quay lại
Đề minh hoạ số 49 - CẤU TRÚC BÀI ĐỌC 8 CÂU
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

be deprived of sth Image

Từ 1 · ID 9161099
be deprived of sth
Nghĩa: bị tước đoạt cái gì.
Ví dụ
Many rural communities are deprived of access to clean water and basic healthcare services.
Nhiều cộng đồng nông thôn bị tước mất quyền tiếp cận nước sạch và dịch vụ y tế cơ bản.

come at a steep price

Từ 2 · ID 23654168
come at a steep price
Nghĩa: phải trả giá đắt
Ví dụ
Rapid industrial growth often comes at a steep price in terms of environmental damage.
Tăng trưởng công nghiệp nhanh thường phải trả giá đắt về mặt tổn hại môi trường.

cut off

Từ 3 · ID 23654171
cut off
Nghĩa: cắt đứt, ngừng cung cấp
Ví dụ
Some villages were completely cut off from essential resources after the natural disaster.
Một số ngôi làng đã bị cắt đứt hoàn toàn khỏi các nguồn lực thiết yếu sau thảm họa thiên nhiên

Go unnoticed

Từ 4 · ID 19997980
Go unnoticed
Nghĩa: không được chú ý
Ví dụ
Many small acts of kindness often go unnoticed in our daily lives.
Nhiều hành động tử tế nhỏ thường không được chú ý trong cuộc sống hằng ngày.

make way for Image

Từ 5 · ID 20105400
make way for
Nghĩa: nhường chỗ cho
Ví dụ
Forests are being cleared to make way for urban development
Rừng đang bị chặt phá để nhường chỗ cho phát triển đô thị.

Miss out on

Từ 6 · ID 19871832
Miss out on
Nghĩa: bỏ lỡ
Ví dụ
You might miss out on valuable opportunities if you do not take risks.
Bạn có thể bỏ lỡ những cơ hội quý giá nếu không dám mạo hiểm.

play out on

Từ 7 · ID 23654178
play out on
Nghĩa: diễn ra (trên quy mô lớn / công khai)
Ví dụ
The effects of climate change are playing out on a global scale.
Tác động của biến đổi khí hậu đang diễn ra trên quy mô toàn cầu