Quay lại
Đề minh hoạ số 49 - BẢNG TỪ BÀI ĐỌC 10 CÂU
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

Addiction n

Từ 1 · ID 9196704
Addiction
Phiên âm: /əˈdɪk.ʃən/
Nghĩa: sự nghiện
Ví dụ
Excessive gaming can lead to addiction and affect daily functioning.

Chơi game quá mức có thể dẫn đến nghiện và ảnh hưởng đến hoạt động hằng ngày.

alliance n

Từ 2 · ID 20041599
alliance
Phiên âm: /əˈlaɪəns/
Nghĩa: liên minh
Ví dụ
Global health organizations formed an alliance to combat the spread of disease.
Các tổ chức y tế toàn cầu đã thành lập một liên minh để chống lại sự lây lan của bệnh tật.

Articulate v C1

Từ 3 · ID 10774243
Articulate
Phiên âm: /ɑːˈtɪk.jʊ.lət/
Nghĩa: Giải trình, trình bày rõ ràng
Ví dụ
to express in words.

Aspirational a

Từ 4 · ID 21143338
Aspirational
Phiên âm: /ˌæspɪˈreɪʃənəl/
Nghĩa: Mang tính khát vọng
Ví dụ
The advertisement targets aspirational consumers who seek a luxurious lifestyle.
Quảng cáo hướng đến những người tiêu dùng có khát vọng về lối sống xa hoa.

Borderless (a)

Từ 5 · ID 21143352
Borderless
Phiên âm: /ˈbɔːdələs/
Nghĩa: Không biên giới
Ví dụ
The internet has created a borderless flow of information across the world.
Internet đã tạo ra dòng chảy thông tin không biên giới trên toàn thế giới.

convergence n

Từ 6 · ID 20204163
convergence
Phiên âm: /kənˈvɜːdʒəns/
Nghĩa: sự hội tụ
Ví dụ
The discovery represents a convergence of neuroscience and technology
Phát hiện này đại diện cho sự hội tụ giữa khoa học thần kinh và công nghệ.

Depict v

Từ 7 · ID 9631580
Depict
Phiên âm: /dɪˈpɪkt/
Nghĩa: vẽ, miêu tả
Ví dụ
The documentary aims to depict the dangers of substance abuse.
Bộ phim tài liệu nhằm miêu tả những nguy hiểm của việc lạm dụng chất gây nghiện.

Dilemma n

Từ 8 · ID 8090833
Dilemma
Phiên âm: /dɪˈlemə/
Nghĩa: tình huống tiến thoái lưỡng nan
Ví dụ
Leaders often face ethical dilemmas when making difficult decisions.

Các nhà lãnh đạo thường đối mặt với những tình huống tiến thoái lưỡng nan về đạo đức khi đưa ra quyết định khó khăn.

Disquieting (a) C1

Từ 9 · ID 21143276
Disquieting
Phiên âm: /dɪsˈkwaɪətɪŋ/
Nghĩa: Gây bất an; làm lo lắng
Ví dụ

causing worry.

The rise in vaping among teenagers is highly disquieting.
Sự gia tăng việc hút vape ở thanh thiếu niên là điều rất đáng lo ngại.

Emergent a

Từ 10 · ID 10799146
Emergent
Phiên âm: /ɪˈmɜːrdʒənt/
Nghĩa: mới nổi
Ví dụ
New forms of digital media are emergent in the modern world.
Các hình thức truyền thông kỹ thuật số mới đang nổi lên trong thế giới hiện đại.

entrenched a

Từ 11 · ID 23653617
entrenched
Phiên âm: /ɪnˈtrentʃt/
Nghĩa: ăn sâu; cố hữu
Ví dụ
Harmful habits can become deeply entrenched over time.
Những thói quen xấu có thể ăn sâu theo thời gian
Entrenched attitudes about gender roles often make conversations between generations more difficult.
Những thái độ ăn sâu về vai trò giới thường khiến các cuộc trò chuyện giữa các thế hệ trở nên khó khăn hơn.
Họ từ
entrench
củng cố vững chắc; làm ăn sâu
/ɪnˈtrentʃ/ · v
entrenched
ăn sâu; cố hữu
/ɪnˈtrentʃt/ · a
entrenchment
sự ăn sâu; sự cố thủ
/ɪnˈtrentʃmənt/ · n
Cụm từ liên quan
entrenched beliefs
những niềm tin ăn sâu
/ɪnˈtrentʃ/
entrenched habits
những thói quen ăn sâu
/ɪnˈtrentʃ/
entrenched attitudes
những thái độ ăn sâu
/ɪnˈtrentʃ/
entrenched social norms
những chuẩn mực xã hội ăn sâu
/ɪnˈtrentʃ/
Từ đồng nghĩa
established
có tiếng từ lâu
/ɪˈstæblɪʃt/ · a
Từ trái nghĩa
flexible
linh hoạt; dẻo; dễ thích nghi
/ˈfleksəbl/ · adj

Epitomize (v)

Từ 12 · ID 21143274
Epitomize
Phiên âm: /ɪˈpɪtəmaɪz/
Nghĩa: Tiêu biểu cho; là hình mẫu của
Ví dụ
This case epitomizes the dangers of unchecked media influence.
Trường hợp này là hình mẫu tiêu biểu cho những nguy cơ của ảnh hưởng truyền thông không kiểm soát.

impunity n

Từ 13 · ID 21143296
impunity
Phiên âm: /ɪmˈpjuːnəti/
Nghĩa: sự miễn trừng phạt
Ví dụ
freedom from punishment or from the unpleasant results of something that has been done.
Officials should not act with impunity when their decisions cause serious harm to ordinary citizens.
Các quan chức không nên hành động mà không bị trừng phạt khi quyết định của họ gây thiệt hại nghiêm trọng cho người dân bình thường.

infiltrate v

Từ 14 · ID 20609585
infiltrate
Phiên âm: /ˈɪn.fɪl.treɪt/
Nghĩa: xâm nhập
Ví dụ
Hackers managed to infiltrate the system despite multiple layers of security.
Tin tặc đã thâm nhập vào hệ thống mặc dù có nhiều lớp bảo mật.

infiltration n

Từ 15 · ID 9115670
infiltration
Phiên âm: /ˌɪn.fɪlˈtreɪ.ʃən/
Nghĩa: sự xâm nhập.
Ví dụ
The security system is designed to prevent unauthorized infiltration into the restricted area.
Hệ thống an ninh được thiết kế để ngăn chặn sự xâm nhập trái phép vào khu vực hạn chế.
Họ từ
infiltration /ˌɪnfɪlˈtreɪʃn/ (n)
sự xâm nhập
infiltrate /ˈɪnfɪltreɪt/ (v)
xâm nhập
infiltrator /ˈɪnfɪltreɪtə/ (n)
kẻ xâm nhập
Cụm từ liên quan
security infiltration
sự xâm nhập an ninh
infiltration of networks
xâm nhập mạng lưới
undercover infiltration
xâm nhập ngầm

insidious adjective

Từ 16 · ID 20394875
insidious
Phiên âm: /ɪnˈsɪd.i.əs/
Nghĩa: âm thầm nguy hiểm
Ví dụ
The disease is insidious, often going unnoticed in its early stages.
Căn bệnh này tiến triển âm thầm, thường không bị phát hiện ở giai đoạn đầu.
The insidious effects of stress can gradually damage your health without you noticing it.
Những tác động âm ỉ của căng thẳng có thể dần dần gây hại cho sức khỏe mà bạn không nhận ra.

irrevocably adv

Từ 17 · ID 23565845
irrevocably
Phiên âm: /ɪˈrevəkəbli/
Nghĩa: không thể đảo ngược
Ví dụ
Some habits can irrevocably damage long-term health.
Một số thói quen có thể gây tổn hại không thể đảo ngược đến sức khỏe lâu dài.

malleable adj

Từ 18 · ID 19767451
malleable
Phiên âm: /ˈmæliəbl/
Nghĩa: dễ bị tác động
Ví dụ
Young minds are highly malleable and easily influenced by media
Tâm trí của người trẻ rất dễ bị tác động và dễ bị ảnh hưởng bởi truyền thông.

mandate /ˈmændeɪt/

Từ 19 · ID 20584396
mandate
Phiên âm: n
Nghĩa: nhiệm vụ bắt buộc; yêu cầu chính thức
Ví dụ
The law mandates strict compliance with safety standards.
Luật yêu cầu tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn an toàn.
The health agency received a clear mandate to investigate the outbreak and protect the public.
Cơ quan y tế nhận được một nhiệm vụ chính thức rõ ràng để điều tra đợt bùng phát dịch và bảo vệ công chúng.

marginal a

Từ 20 · ID 21143362
marginal
Phiên âm: /ˈmɑːdʒɪnl/
Nghĩa: bên lề
Ví dụ
The difference in cost is marginal compared to the overall budget.
Sự khác biệt chi phí là không đáng kể so với tổng ngân sách.
The cost difference is marginal compared to the environmental benefits.
Sự chênh lệch chi phí là không đáng kể so với lợi ích môi trường.
Họ từ
marginally
một cách nhỏ
/ˈmɑːdʒɪnəli/ · adv
margin
biên độ
/ˈmɑːdʒɪn/ · n
marginal
bên lề
/ˈmɑːdʒɪnl/ · a
/ˈmɑːdʒɪnl/ (a)
nhỏ, không đáng kể
margin /ˈmɑːdʒɪn/ (n)
biên độ
marginally /ˈmɑːdʒɪnəli/ (adv)
một cách nhỏ
Cụm từ liên quan
marginal difference
sự khác biệt nhỏ
/ˈmɑːdʒɪnəli/
marginal improvement
cải thiện nhẹ
/ˈmɑːdʒɪnəli/
marginal gains
lợi ích nhỏ tích lũy
/ˈmɑːdʒɪnəli/
marginal impact
tác động nhỏ
/ˈmɑːdʒɪnəli/
win by a marginal margin
thắng sát nút
/ˈmɑːdʒɪnəli/
marginal cost increases
chi phí cận biên tăng
/ˈmɑːdʒɪnəli/
marginal benefit declines
lợi ích cận biên giảm
/ˈmɑːdʒɪnəli/
at marginal level
ở mức tối thiểu
/ˈmɑːdʒɪnəli/
marginal improvements achieved
cải thiện nhỏ
/ˈmɑːdʒɪnəli/
marginal impact observed
tác động nhỏ
/ˈmɑːdʒɪnəli/
Từ đồng nghĩa
minimal
tối thiểu
/ˈmɪnɪml/ · a
Từ trái nghĩa
significant
Đáng kể/Quan trọng
/sɪɡˈnɪfɪkənt/ · adj

metaverse n

Từ 21 · ID 20109184
metaverse
Phiên âm: /ˈmetəvɜːrs/
Nghĩa: vũ trụ ảo
Ví dụ
The metaverse is creating new forms of digital interaction
Vũ trụ ảo đang tạo ra những hình thức tương tác kỹ thuật số mới.

normalize v

Từ 22 · ID 20047177
normalize
Phiên âm: /ˈnɔːrməlaɪz/
Nghĩa: bình thường hóa
Ví dụ
Frequent exposure to certain behaviors can normalize them over time.
Việc tiếp xúc thường xuyên với một số hành vi có thể khiến chúng trở nên bình thường theo thời gian.

perilous (adj) (C1)

Từ 23 · ID 21143358
perilous
Phiên âm: /ˈperələs/
Nghĩa: Nguy hiểm, hiểm nghèo
Ví dụ
They are operating in a perilous political environment.
Họ đang hoạt động trong một môi trường chính trị nguy hiểm.
extremely dangerous

personas n

Từ 24 · ID 19947986
personas
Phiên âm: /pərˈsoʊnəz/
Nghĩa: danh tính (trên mạng)
Ví dụ
Users often create multiple personas to present themselves online
Người dùng thường tạo nhiều danh tính để thể hiện bản thân trên mạng.

realm n

Từ 25 · ID 19690192
realm
Phiên âm: /relm/
Nghĩa: lĩnh vực; phạm vi
Ví dụ
This topic falls within the realm of political science.
Chủ đề này thuộc lĩnh vực khoa học chính trị.
In the realm of online shopping, convenience often hides manipulation and waste.
Trong lĩnh vực mua sắm trực tuyến, sự tiện lợi thường che giấu sự thao túng và lãng phí.

regulatory a

Từ 26 · ID 20037561
regulatory
Phiên âm: /ˈreɡjələtəri/
Nghĩa: thuộc quy định
Ví dụ
Stricter regulatory measures are needed to control harmful content.
Cần có các biện pháp quản lý chặt chẽ hơn để kiểm soát nội dung độc hại

sponsorship n

Từ 27 · ID 19777425
sponsorship
Phiên âm: /ˈspɒnsəʃɪp/
Nghĩa: sự tài trợ
Ví dụ
Influencers often rely on brand sponsorship for income.
Các influencer thường dựa vào tài trợ thương hiệu để kiếm thu nhập.

Subtle a

Từ 28 · ID 9399602
Subtle
Phiên âm: /ˈsʌtl/
Nghĩa: Tinh vi
Ví dụ
Some marketing strategies use subtle tactics to influence consumers.
Một số chiến lược tiếp thị sử dụng các thủ thuật tinh vi để tác động đến người tiêu dùng.

tactic n

Từ 29 · ID 9595727
tactic
Phiên âm: /ˈtæktɪk/
Nghĩa: chiến thuật; thủ đoạn
Ví dụ
The team adopted a new tactic to gain a competitive advantage.
Đội đã áp dụng một chiến thuật mới để giành lợi thế cạnh tranh
Delaying the vote was a political tactic used to weaken support for the reform bill.
Việc trì hoãn bỏ phiếu là một chiến thuật chính trị được dùng để làm suy yếu sự ủng hộ đối với dự luật cải cách.

verification n

Từ 30 · ID 19766382
verification
Phiên âm: /ˌverɪfɪˈkeɪʃn/
Nghĩa: sự xác minh
Ví dụ
The process of verification ensures that all information is accurate and reliable.
Quá trình xác minh đảm bảo rằng tất cả thông tin đều chính xác và đáng tin cậy.